10 Bài tập điền từ vào đoạn văn có đáp án chi tiết – Nguyễn Linh

Bài viết thuộc phần 3 trong serie 181 bài viết về Tài liệu Tiếng Anh lớp 12

Tài liệu tổng hợp 10 bài tập điền từ vào đoạn văn (đục lỗ) có đáp án chi tiết, các bài được chọn lọc đảm bảo chất lượng kiến thức tốt nhất dành cho các bạn đang ôn thi Đại Học (THPT) môn Tiếng Anh

Trích từ tài liệu

Exercise 1:

Why is it that many teenagers have the energy to play computer games until late at night but can’t find the energy to get out of bed (1)_______ for school? According to a new report, today’s generation of children are in danger of getting so (2)_______ sleep that they are putting their mental and physical health at (3)_______. Adults can easily survive on seven to eight hours’ sleep at night, (4)_______ teenagers require nine or ten hours. According to medical experts, one in five youngsters (5)_______ anything between two and five hours’ sleep a night less than their parents did at their age.

1. A. behind the time B. about time C. in time D. at time
2. A. few B. much C. little D. less
3. A. jeopardy B. danger C. threat D. risk
4. A. whereas B. because C. so D. as
5. A. brings B. gets C. takes D. makes

 

Đáp án:

1. C 2. C 3. D 4. A 5. B

Đáp án chi tiết:

1. – A. behind the time: lạc hậu, lỗi thời

– B & D: ∅

– C. in time : đúng giờ

àChọn C∅ {\displaystyle \varnothing }

2. – A. few: ít (hầu như không) (đi với danh từ đếm được)

– B. much: nhiều (đi với danh từ không đếm được)

– C. little: ít (đi với danh từ không đếm được)

– D. less: ít hơn (dùng trong so sánh hơn)

àChọn C

3. – A. jeopardy: rủi ro, nguy hiểm (in jeopardy)

– B. danger: nguy hiểm (in danger)

– C. threat: đe dọa (under threat)

– D. risk: rủi ro (at risk)

àChọn D

4. – A. whereas: trong khi đó

– B. because: bởi vì

– C. so: vì vậy

– D. as: bởi vì, khi

àChọn A

5. Danh từ chính sau động từ cần điền là “sleep”, không phải “anything” nên ta chỉ có thể chọn “gets” vì get sleep: ngủ (collocation)

– A. brings:

– B. gets:

– C. takes:

– D. makes:

àChọn B

 

Exercise 2:

Another side effect of the human population explosion will be the conversion of more land to food production or cities. This habitat (1)_______ will cause progressive extinction of many more species. Globally, 45 species of birds and 40 species of mammals went (2) ______ between 1650 and 1969, more have disappeared since then, and many more are in endangered species list. It has been estimated that half of all the species on Earth reside in the Amazon rain forest, (3) ______ most of them in Brazil. Brazil’s plans to colonize and cut down the rain forests and similar changes in Congo and Indonesia may very well (4) ______a major episode of extinction. Recent efforts to estimate the projected rate of extinction suggest (5) ______ half of all the species of mammals and birds will become extinct within the next 200 to 300 years.

1. A. variety B. destruction C. extinction D. endanger
2. A. exhausted B. extinct C. extinction D. exhaust
3. A. as with B. as for C. with D. as to
4. A. influence B. cause to C. result from D. lead to
5. A. that B. this C. these D. those

 

Đáp án:

1. B 2. B 3. C 4. D 5. A

Đáp án chi tiết:

1. – A. variety: đa dạng

– B. destruction: tàn phá (habitat destruction: tàn phá môi trường sống)

– C. extinction : (n) tình trạng tuyệt chủng

– D. exhaust: (v) làm cho cạn kiệt

àChọn B∅ {\displaystyle \varnothing }

2. – A. exhausted: (a) mệt mỏi

– B. extinct: (a) tuyệt chủng

– C. extinction: (n) tình trạng tuyệt chủng

– D. exhaust: (n) khí thải

Sau “go” là một tính từ

àChọn B

3. – A. as with: ∅

– B. as for = regarding: liên quan đến

– C. with: trong đó (with = including)

– D. as to sth = as regards sth: về cái gì đó, liên quan đến…

àChọn C

4. – A. influence: ảnh hưởng đến (influence sth = have an influence on sth)

– B. cause to: ∅ (sau cause là tân ngữ – cause sth)

– C. result from: là kết quả của…

– D. lead to: dẫn đến

àChọn D

5. Suggest that + mệnh đề

àChọn A

 

Exercise 3:

Books are written to provide knowledge and good books enrich the mind. By putting ourselves under the influence of superior mind, we (1) ______ our mental powers. (2) ______ good books, we learn that people everywhere are the same, in all ages, and in all places. This knowledge improves our love (3) ______ others and helps us to live in peace with them. We also recognize that the world was made not only for man alone but for every creature that can feel hunger and thirst, warmth and cold.

Though it may be possible for us to travel (4) ______ the world and see the things happening today, it is not possible for us to see the things that happened in the past. But good books (5) ______ us to see not only into the most remote regions of the world today, but also into the world in which our ancestors lived.

1. A. set B. improve C. accelerate D. move
2. A. Through B. By C. On D. At
3. A. with B. of C. forward D. into
4. A. over B. throughout C. on D. through
5. A. help B. make C. let D. suggest

 

Đáp án:

1. B 2. A 3. B 4. B 5. A

Đáp án chi tiết:

1. – A. set: sắp xếp

– B. improve: cải thiện

– C. accelerate : khiến cái gì đó diễn ra nhanh hơn, đẩy nhanh

– D. move: di chuyển

àChọn B∅ {\displaystyle \varnothing }

2. – A. Through = by means of = because of: nhờ có

– B. By = according to: theo như

– C. On = about sth/sb: về cái gì đó, về ai đó

– D. At: tại

àChọn A

3. – A. with: với

– B. of: love of sth: tình yêu dành cho cái gì

– C. forward: về phía trước

– D. into: vào trong

àChọn B

4. – A. over: trên

– B. throughout: ở khắp nơi (throughout the world = all over the world)

– C. on: trên

– D. through: xuyên qua

àChọn B

5. A. help: giúp (help sb do sth / help sb to do sth)

– B. make: khiến cho (make sb do sth)

– C. let: cho phép (let sb do sth)

– D. suggest: đề xuất (suggest sb for sth)

àChọn A

 

 

Tải về PDF
Nếu link tải bị lỗi, bạn có thể tải về link dự phòng sau: Link Dropbox | Link Box
10 Bài tập điền từ vào đoạn văn có đáp án chi tiết – Nguyễn Linh
5 (3) votes

Xem tiếp bài trong serie

Bài trước: Các cấu trúc dạng động từ To V và V-ing thường gặp và những điểm cần chú ý – Nguyễn Minh Hiền Bài tiếp theo: 108 Bài tập Tiếng Anh lớp 12 Unit 10 Endangered Species