220 Thành ngữ Tiếng Anh thông dụng theo chủ đề ôn thi THPT 2019

Bài viết thuộc phần 147 trong serie 166 bài viết về Tài liệu Tiếng Anh lớp 12

Cung cấp thêm tài liệu ôn thi Tiếng Anh, Thích Tiếng Anh chia sẻ “220 Thành ngữ Tiếng Anh thông dụng theo chủ đề ôn thi THPT 2019“, bao gồm các thành ngữ thông dụng nhất ôn thi THPT (Đại Học) bám sát đề thi thật, có dịch nghĩa tiếng anh sang tiếng việt, theo các chủ đề về công việc, tình yêu, thời gian, tình bạn, cảm xúc, thể thao. Các bạn cũng có thể sử dụng idioms làm tài liệu tham khảo trong bài IELTS writing hoặc sử dụng trong giao tiếp, có ví dụ và bài tập về thành ngữ cho các bạn luyện tập.


Tham khảo bài viết thành ngữ – cụm động từ


Bảng thành ngữ Tiếng Anh


achieve a recordlập kỉ lục
above boardhợp phápThe bidding process was completely fair and above board.
across the boardtất cả mọi thứThe proposed across the board cuts for all state agencies will total $84 million
air one’s dirty laundry in the publicbàn luận thẳng thắnThe captain refuses to air the team’s dirty laundry in public.
all alongmọi lúcDo you think he’s been cheating us all along?
all at oncebất thình lìnhAll at once there was a loud crashing sound.
all earslắng nghe chăm chúI’m all ears – tell us what they had to say.
all thumbsvụng vềCan you untangle this thread for me? I’m all thumbs today
an arm and a legmột khoản tiền lớnThese shoes cost me an arm and a leg.
apple of sb’s eyesngười quan trọng, người đặc biệtHis youngest daughter was the apple of his eye
at all costsbằng mọi giáSecurity during the president’s visit must be maintained at all costs.
at faultchịu trách nhiệmHe could never accept that he had been at fault.
at heartthực chấtHe was a very gentle boy at heart.
at oddskhông đồng thuậnThey’re at odds over the funding of the project.
at square oneban đầu
as black as coalđen như mựcThe pirate’s evil eyes are as black as coal
at the end of sb’s ropesụp đổI’m at the end of my rope with these kids!
as busy as a beecực kì bận rộnShe was as busy as a bee the whole day.
as easy as piedễ như ăn bánhFor Judy, getting a pilot’s license was easy as pie – she seemed to have a naturaltalent for it.
as hungry as a bearcực kì đói I’m as hungry as a bear. I could eat anything!
as old as the hillsxưa như trái đấtWhy don’t we ever sing new songs? Those hymns are as old as the hills.
backbonedũng cảmWill he have the backbone to tell them what he thinks?
banker’s hoursgiờ làm việc ngắnHis business is doing so well he can just keep banker’s hours.
beat the clockhoàn thành trước thời hạnThe company managed to beat the clock on delivering its new system.
be beside sb’s selfbuồnHe was beside himself with grief when she died.
be bound tochắc chắnWhen you are dealing with so many patients, mistakes are bound to happen.
be fresh out oftốt nghiệpWe’re fresh out of oranges, would you like an apple?
be kiddingđùaYou want me to drive into the city? You’ve got to be kidding
before longsớmWith a little exercise, you’ll be back in shape before long
behind the ballgặp khó khăn
be on a tight budgetkhông có nhiều tiềnBeing a student I’m on atight budget so I have to be careful with money
be on cloud ninesung sướng Ever since Mary got her promotion at work, she’sbeen on cloud nine.
be on dutytrong ca trựcI’ll be on duty in about an hour.
big shotnhân vật quan trọngAll the corporate big shots are meeting this afternoon
bite sb’s tonguecố gắng không nói raI wanted to tell him exactly what I thought of him, but I had to bite my tongue.
bite at the cherrythử lại lần nữaHe missed a medal in the 100 metres, but will get a second bite of the cherry in the 400 metres.
blind datehẹn hò mà không biết mặt nhauElaine arranged for me to go on a blind date with a guy from her office.
blockbusterphim bom tấnDo you prefer blockbusters or smaller films?
blue blooddòng giống hoàng tộcThe poorest boy at Groton, his private school, he is both a blue blood and an underdog
bookwormngười đọc nhiều sáchFor those bookworms, there is a library with a vast collection.
bombthất bại
brainngười thông minh
brainstormđộng não/ ý tưởng hayJust brainstorm, getting all your ideas on the table
bread and butterthiết yếu trong cuộc sống
break sb’s neckcố gắng rất nhiềuI broke my neck to get here on time.
break the icelàm quenomeone suggested that we play a party game to break the ice.
break a legchúc may mắnHey, hope you break a leg tonight.
break upchia tayJenny and George have broken up.
break a recordphá kỉ lụcThe painting has broken all records, selling for over £20 million.



Tải về PDF
Nếu link tải bị lỗi, bạn có thể tải về link dự phòng sau: Link Dropbox | Link Box


Thích Tiếng Anh chia sẻ “220 Thành ngữ Tiếng Anh thông dụng theo chủ đề ôn thi THPT 2019

220 Thành ngữ Tiếng Anh thông dụng theo chủ đề ôn thi THPT 2019
5 (2) votes

Xem tiếp bài trong serie

Bài trước: ProS Ngữ pháp Tiếng Anh (tập 1) – cô Mai Phương Bài tiếp theo: Bộ đề trắc nghiệm luyện thi THPT Quốc Gia năm 2017 môn Tiếng Anh- LoveBook