68 bài tập tìm từ đồng nghĩa – trái nghĩa chọn lọc từ đề thi Tiếng Anh 2018

Bài viết thuộc phần 4 trong serie 9 bài viết về Kho bài tập theo chuyên đề chọn lọc từ đề thi thử Tiếng Anh 2018

Bổ sung thêm tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh, Thích Tiếng Anh chia sẻ “68 bài tập tìm từ đồng nghĩa – trái nghĩa chọn lọc từ đề thi Tiếng Anh 2018” bản PDF, Tài liệu được biên soạn chọc lọc từ đề thi thử Tiếng Anh năm 2018 các trường THPT, câc câu hỏi trắc nghiệm chuyên đề tìm từ đồng nghĩa – trái nghĩa có đáp án và giải thích chi tiết từng câu hỏi.

Tài liệu cùng chủ đề

Trích từ tài liệu

PART I: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word CLOSEST in meaning to the under lined word in each of the following questions

+ Trích : THPT Chuyên Bắc Ninh – Bắc Ninh

Question 1: She was brought up in a well-off family. She can’t understand the problems we are facing.

  1. poor B. broke C. wealthy                             D. kind

Question 2: The most important thing is to keep yourself occupied.

  1. relaxed B. comfortable C. possessive                        D. busy

+ Trích : THPT Hàn Thuyên – Bắc Ninh

Question 3: I could see the finish line and thought I was home and dry.

  1. Unsuccessful B. hopeful             C. successful                         D. hopeless

Question 4: School uniform is compulsory in most of Vietnamese schools.

A.paid                        B. required                C.divided.                             D. depended

+ Trích : THPT Chuyên Thái Bình – Thái Bình

Question 5: Students are expected to always adhere to school regulations.

  1. question B. violate                    C. disregard                         D. follow

Question 6: A number of programs have been initiated to provide food and shelter for the underprivileged in the remote areas of the country.

  1. rich citizens B. active members C. poor inhabitants             D. enthusiastic people

+ Trích : THPT Qùy Hợp – Nghệ An

Question 7: His new yacht is certainly an ostentatious display of his wealth.

  1. showy B. expensive C. large                                  D. ossified

 

 

Tải về PDF
Nếu link tải bị lỗi, bạn có thể tải về link dự phòng sau: Link Dropbox | Link Box

 

Thích Tiếng Anh chia sẻ “68 bài tập tìm từ đồng nghĩa – trái nghĩa chọn lọc từ đề thi Tiếng Anh 2018

68 bài tập tìm từ đồng nghĩa – trái nghĩa chọn lọc từ đề thi Tiếng Anh 2018
5 (2) votes

Xem tiếp bài trong serie

Bài trước: 131 Bài tập ngữ pháp – từ vựng chọn lọc từ đề thi thử Tiếng Anh 2018 Bài tiếp theo: 103 Bài tập tìm lỗi sai chọn lọc từ đề thi thử Tiếng Anh 2018