Bài tập về từ loại trong TOEIC

Bài viết thuộc phần 6 trong serie 19 bài viết về Học Part 5 TOEIC cơ bản

Bài thứ 6 trong loạt bài học part 5 TOEIC, Thích Tiếng Anh chia sẻ “Bài tập về từ loại trong TOEIC“, ở bài này sẽ là các bài tập về từ loại bao gồm danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, đại từ. Các câu hỏi trắc nghiệm có đáp án và giải thích chi tiết từng câu hỏi, có nhắc lại kiến thức lí thuyết và từ vựng có trong câu hỏi, giúp bạn ôn luyện nắm rõ kiến thức đạt kết quả cao trong bài thi TOEIC.

Bài tập về từ loại

Since they are without direct supervision, field managers are expected to be able to find solutions to simple problems by ……..

  1. them
  2. they
  3. themselves
  4. their

Đáp án C

  • Giải thích: Cấu trúc “to do sth by oneself”: tự ai làm việc gì, không cần sự trợ giúp *Mẹo: nhìn thấy by chọn oneself
  • Dịch nghĩa: Vì họ không có sự giám sát trực tiếp, các nhà quản lý chuyên môn được mong đợi sẽ có thể tự mình tìm ra giải pháp cho các vấn đề đơn giản
  • Supervision: sự giám sát Field manager: Nhà quản lý – chuyên môn

The hotel’s newly remodeled buffet has won mixed ……., mostly on the disappoited side.

  1. reviewer
  2. reviewed
  3. reviewing
  4. reviews

Đáp án D

  • Giải thích: Thiếu 1 danh từ số nhiều làm tân ngữ cho động từ won và đứng sau tính từ “mixed”
  • A. Danh từ chỉ người, B.Động từ, C. Động từ, D. Danh từ số nhiều
  • Dịch nghĩa: Bữa tiệc đứng được làm lại gần đây của khách sạn đã nhận được nhiều sự phê bình khác nhau, phần lớn là sự thất vọng.

It has become increasingly evident that the role of universities is changing, so they should be more …….. to the needs and desires of students with disabilities.

  1. attentively
  2. attentive
  3. attention
  4. attend

Đáp án B

  • Giải thích: Thiếu tính từ đi sau động từ “tobe”
  • A. Trạng từ,  B. Tính từ, C. Danh từ, D. Động từ
  • Dịch nghĩa: Ngày càng rõ ràng rằng vai trò của các trường đại học đang thay đổi, vì vậy họ nên chú ý nhiều hơn đến những nhu cầu và mong muốn của học sinh khuyết tật.
  • Evident: rõ ràng, hiển nhiên Role: vai trò Need: nhu cầu

The construction project managers must present their …… monthly reports to the board by the end of the month.

  1. revision
  2. revise
  3. revising
  4. revised

Đáp án D

  • Giải thích: Thiếu tính từ bổ nghĩa cho danh từ “reports” và có nghĩa phù hợp
  • A. Danh từ,  B. Động từ, C. Tính từ -ing nghĩa là đang xem lại, D. Tính từ -ed được xem xét lại hoặc được chỉnh lý
  • Dịch nghĩa: Các nhà quản lý dự án xây dựng phải trình bày báo cáo hàng tháng đã được chỉnh lý của họ cho hội đồng chậm nhất là cuối tháng.
  • Construction project managers: quản lý dự án xây dựng
  • Present: trình bày Report: báo cáo Board: hội đồng

I met with Elain Hopkins and Gene Avery to discuss the ….. of tasks and our joint vision for the implementation of the project plan.

  1. allocate
  2. allocated
  3. allocates
  4. allocation

Đáp án D

  • Giải thích: Sau mạo từ “the” là một danh từ
  • A. Động từ, B. Phân từ, C. Động từ ngôi thứ 3 số ít, D. Danh từ
  • *Mẹo: cấu trúc the (Noun 1) of the ( Noun 2)
  • Dịch nghĩa: Tôi dã gặp với Elain Hopkins và Gene Avery để thảo luận về sự phân bố nhiệm vu và tầm nhìn chung của chúng tôi để thực hiện kế hoạch dự án.
  • Discuss: thảo luận Task: nhiệm vụ Implementation: sự thực hiện

……. near both the company’s new plant and headquarters, the company’s gueshouses are very convenient

  1. Location

B, Locating

  1. Located
  2. Locate

Đáp án: C

  • Giải thích:Sử dụng quá khứ phân từ để giảm mệnh đề
  • The company’s guesthouses are located near both ….. => Located near….
  • *Mẹo: chủ ngữ sau dấu phẩy là chủ ngữ chung của 2 mệnh đề này. Nghĩa chủ động dùng V-ing, bị động dùn VII
  • Dịch nghĩa: Nằm gần cả chi nhánh và trụ sợ mới của công ty, nhà khách của công ty rất thuận tiện.
  • Plant: chi nhánh Headquarters: trụ sở Convenient: tiện lợi

While some aspects still confuse me, I found the movie ….. would recommend that anyone watch it

  1. fascinate
  2. fasscination
  3. fascinating
  4. fascinated

Đáp án C

  • Giải thích: Cấu trúc “find sb/sth + adj”: nhận thấy ai, vật gì như thế nào. Tính từ này thường là V-ing khi dùng cho vật (giống interesting)
  • A. Động từ, B. Danh từ, C. Tính từ: hấp dẫn, lôi cuốn (thường dùng cho vật), D. Tính từ: được làm cho thích thú (thường dùng cho người)
  • Dịch nghĩa: Mặc dù một số khía cạnh vẫn còn làm tôi bối rối, tôi vẫn thấy bộ phim hấp dẫn và tôi muốn giới thiệu nó đến bất cứ ai.
  • Aspects: khía cạnh Confuse:làm rối

Some smaller family-run restaurants that don’t accept traveler’ checks are ….. found in many small cities throughout the country.

  1. easy
  2. easily
  3. easier
  4. easiest

Đáp án B

  • Giải thích: Thiếu trạng từ bổ nghĩa cho động từ “found”
  • A. tính từ:dễ dàng, B. trạng từ: một cách dễ dàng, C. so sánh hơn,  D. so sánh hơn nhất
  • *Mẹo: to be + ADV + PII hoặc tobe + ADV +adj
  • Dịch nghĩa: Những nhà hàng được điều hành bởi một vài gia đình nhỏ hơn không chấp nhận séc du lịch có thể dễ dàng được tìm thấy trong nhiều thành phố nhỏ trong cả nước
  • Traveler’ check: séc du lịch

Because of such a large and ….. set of tax laws, we need to consult with the tax department before proceeding with these plans

  1. complication
  2. complicated
  3. complicating
  4. complicate

Giải thích: Cần 1 tính từ bổ nghĩa cho “set of tax laws” có nghĩa phù hợp

  1. Danh từ,  B. Tính từ nghĩa phức tạp, C. Danh động từ,  D. Động từ
  • Dịch nghĩa : Vì các luật thuế quá lớn và phức tạp như vậy, chúng ta cần phải tham khảo ý kiến với cơ quan thuế trước khi tiến hanhd các kế hoạch
  • Tax laws: luật thuế consult: tham khảo proceed: tiến hành

There has been an increase in the number of websites and anonymous letters on the Internet which have been ….  of the government’s policies.

  1. criticized

B  critic

  1. critically
  2. critical

Đáp án D

  • Giải thích: sau “tobe” phải là một adj
  • Cấu trúc “to be critical of sb/sth”: có ý chỉ trích, phê phán ai/ cái gì
  • Dịch nghĩa: Đã có sự gia tăng về số lượng các trang web và thư nặc danh trên mạng Internet, cái mà có ý chỉ trích những chính sách của chính phủ.
  • Increase: tăng lên
  • Anonymous letter: thư nặc danh
  • Government: chính phủ

……. today, Wednesday February 28, 2006, Bill Stone is responsible for all phases of corporate finance.

  1. Effect
  2. Effects
  3. Effective
  4. Effectively

Đáp án C

  • Giải thích: Thiếu 1 tính từ để đứng đầu mệnh đề được giản lược về ý nghĩa.
  • A. Danh từ: Hiệu ứng,  B. Danh từ: Các hiệu ứng, C. Tính từ: Có hiệu quả, có hiệu lực,  D. Trạng từ: Một cách hiệu quả
  • Dịch nghĩa: Có hiệu lực từ ngày hôm nay, thứ Tư 28 Tháng Hai, năm 2006, Bill Stone sẽ chịu trách nhiệm về tất cả các mặt của vấn đề tài chính của công ty.
  • Responsible for: chịu trách nghiệm
  • Phase: giai đoạn, mặt (của vấn đề)

When you see the show a couple of times, especially in a row, you can …. differences in acting or when things happen that are not planned

  1. notice
  2. notices
  3. notify
  4. notified

Đáp án A

  • Giải thích: Sau “can” là 1 động từ nguyên thể không chia
  • A. Động từ nguyên thể: chú ý,  B. Động từ ngôi thứ 3 số ít, C. Động từ: thông báo,  D. Ved
  • Dịch nghĩa: Khi bạn xem buổi biểu diễn một vài lần, đặc biệt là xem liên tục, bạn cố thể nhận ra sự khác biệt trong diễn xuất hoặc khi vào sự việc điễn ra không theo kế hoạch
  • In a row: liên tục

…… deleted files is not a very difficult task, as many powerful tools can be downloaded from the Internet.

  1. Recover
  2. Recovered
  3. Recovery
  4. Recovering

Đáp án D

  • Giải thích: Cần 1 danh động từ (Gerund) đứng đầu câu làm chủ ngữ
  • Mẹo: Khi danh động từ đứng đầu câu làm chủ ngữ động từ luôn chia số ít (is)
  • Dịch nghĩa: Việc khôi phục các file đã xóa không phải là một việc rất khó khăn, khi mà nhiều công cụ mạnh có thể được tải về từ Internet
  • Download: tải về

Whatever your travel needs are, ……. on us to do our best to find what you are looking for, and assist you in any way we can.

  1. rely
  2. reliance
  3. reliant
  4. relying
  • Giải thích: Cần động từ dạng nguyên thể trong cấu trúc câu mệnh lệnh, cấu trúc “rely on”
  • Dịch nghĩa: Cho dù nhu cầu cho chuyến du lịch của bạn là gì đi chăng nữa, hãy tin tưởng vào chúng tôi sẽ cố gắng hết sức để tìm ra cái mà bạn đang tìm kiếm, và hỗ trợ bạn bằng bất cứ cách nào chúng tôi có thể
  • Look for: tìm kiếm Assist: hỗ trợ

We wish to apologize for the error in …… your request, and we would like to offer you free delivery service next time you do business with Free Ride.

  1. process
  2. procession
  3. processed
  4. processing

Đáp án D

  • Giải thích: Cần 1 danh động từ V-ing, vừa là danh từ sau giới từ “in”, và vừa là động từ vì có danh từ your request làm tân ngữ đứng sau.
  • Dịch nghĩa: Chúng tôi muốn xin lỗi vì sự sai sót trong việc xử lý yêu cầu của bạn, và chúng tôi muốn cung cấp cho bạn dịch vụ giao hàng miễn phí trong lần mua bán tiếp theo của bạn với Free Ride.
  • Free delivery service: dịch vụ giao hàng miễn phí

Although the area has certainly improved, much …… to be developed.

  1. remain
  2. remains
  3. remainder
  4. remaining

Đáp án B

  • Giải thích: “much” ở đây đóng vai trò đại từ, sau “much” ta cần 1 động từ chia ở ngôi thứ 3 số ít => “remains”
  • Dịch nghĩa: Mặc dù khu vực này chắc chắn đã được cải thiện, còn nhiều việc vẫn cần phải phát triển.

Pay Attention is a company newsletter …… throughout the world which provides information regarding the use of our products.

  1. distributing
  2. distributed
  3. distribution
  4. distributes

Đáp án B

  • Giải thích: Giản lược mệnh đề quan hệ: ….. company newsletter which is distributed => distributed
  • Dịch nghĩa: Pay Attention là một bản tin công ty được phân phối trên toàn thể giới cung cấp thông tin liên quan đến việc sử dụng các sản phẩm của chúng tôi
  • Newsletter: bản tin Provide: cung cấp Regard: liên quan

The creative marketing ….. laid out by the junior team will be implemented immediately.

  1. strategic
  2. strategy
  3. strategize
  4. strategical

Đáp án B

  • Giải thích: Thiếu danh từ làm chủ ngữ cho câu
  • A. Tính từ: thuộc chiến lược,  B. Danh từ: chiến lược, C. Động từ: Lập chiến lược, D. Tính từ: thuộc chiến lược
  • *Mẹo: Xác định chủ ngữ chính là will be implemented và laid out và dạng giảm mệnh đề quan hệ.
  • Dịch nghĩa: chiến lược tiếp thị sáng tạo được đưa ra bởi nhóm nghiên cứu cấp dưới sẽ được thực hiện ngay lập tức
  • Creative : sáng tạo Marketing strategy: chiến lược tiếp thị
  • Laid out: được đưa ra Implement: thực hiện

An extensive survey of baby foods has found that they have ….. levels of disease-causing microbes.

  1. worried
  2. worrying
  3. worry
  4. worries

Đáp án B

Giải thích: Cần 1 tính từ bổ nghĩa cho danh từ “levels”. Đây là danh từ chỉ vật nên chọn tính từ dạng Ving

  1. Tính từ: bồn chồn, lo lắng (dùng với người), B. Tính từ : gây lo nghĩ, gây lo lắng ( dùng với vật), C. Động từ,  D. Động từ
  • Dịch nghĩa: Một cuộc khảo sát trên phạm vi rộng về các loại thực phẩm trẻ em đã phát hiện ra rằng chúng có các mức độ đáng lo ngại của các vi khuẩn gây bệnh
  • Extensive: mở rộng Level: mức độ
  • Disease-causing microbes: các vi khuẩn gây bệnh

Both his own ….. critic and biggest fan, Richard Nixon fulfilled his biggest dream when he retured to politics in the late 1960s

  1. harsher
  2. harshest
  3. harshly
  4. more harsh

Đáp án B

  • Giải thích: Cấu trúc “both …. and…”
  • Sau “and” là “biggest fan” nên trước đó tính từ đứng bổ nghĩa cho danh từ “critic” cũng phải ở dạng so sánh hơn nhất => harshest
  • Dịch nghĩa: Vừa là nhà phê bình khắc nhiệt nhất và cũng là người hâm mộ lớn nhất của mình, Richard Nixon đã hoàn thành giấc mơ lớn nhất của ông khi ông quay trở lại chính trường trong những năm cuôi của thập niên 1960
  • Critic: nhà phê bình Fulfill: hoàn thành Politic: thuộc về chính trị

The emergency drill ended quite quickly because all occupants of the building were very ….

  1. cooperative
  2. cooperating
  3. cooperation
  4. cooperate

Đáp án: A

  • Giải thích: Sau động từ “tobe” và phó từ “very” là một tính từ
  • A. Tính từ,  B. Danh động từ, C. Danh từ,  D. Động từ
  • Dịch nghĩa: Việc diễn tập tình trạng khẩn cấp kết thúc khá nhanh chóng bởi vì tất cả các cư dân của toàn nhà rất hợp tác.
  • Emergency: tình trạng khẩn cấp Drill: diễn tập
  • Occupants: người cư trú Cooperative: hợp tác

Man accidents occur at this intersection because the view of oncoming traffic is …… obscured by the trees.

  1. part
  2. partial
  3. partially
  4. partiality

Đáp án C

Giải thích: Thiếu một trạng từ bổ nghĩa cho động từ “obscured”

  • A. Danh từ,  B. Tính từ, C. Trạng từ,  D. Danh từ
  • Dịch nghĩa: Nhiều tai nạn xảy ra tại ngã tư này vì tầm nhìn giao thông phía trước bị che khuất 1 phần bởi cây
  • Accident: tai nạn Occur: xảy ra
  • Intersaction: ngã tư Obscure: che khuất

The board of directors was ….. that the cost estimates were realistic.

  1. doubt
  2. doubtful
  3. doubted
  4. doubts

Đáp án B

  • Giải thích: Thiếu một tính từ đi sau “tobe”
  • A. Động từ/Danh từ,  B. Tính từ, C. Động từ, D Động từ/ danh từ số nhiều
  • Dịch nghĩa: Hội đồng quản trị không chắc chắn rằng các dự toán chi phí có thể thực tế hay không
  • Doubtful: nghi ngờ, nghi ngại, không chắc chắn
  • Board of directors: hội đồng quản trị Cost: chi phí
  • Estimate: dự toán Realistic: thực tế

Four of the five designs that were done by Harry & Steiner were rejected, but the client is seriously considering ……

  1. each other
  2. other
  3. the other
  4. one another

Đáp án C

  • Giải thích: 4 trong 5 thiết kế đã bị từ chối => chỉ còn lại 1 thiết kế để xem xét
  • A lẫn nhau (giữa 2 đối tượng) B other + N
  • C the other: cái/người còn lại D lẫn nhau (3 đối tượng trở lên)
  • Dịch nghĩa: Bốn trong số năm mẫu thiết kế được thực hiện bởi Harry và Steiner đã bị từ chối, nhưng khách hàng đang xem xét nghiêm túc mẫu còn lại
  • Design: mẫu thiết kế Reject: từ chối

You cannot use the main conference room because the board meeting is …. Underway

  1. extremely
  2. extensively
  3. definitely
  4. presently

Đáp án D

  • Giải thích: Theo văn cảnh, lựa chọn trạng từ có nghiaxd phù hợp
  • A. Cực kì, vô cùng, B. Rộng rãi, rộng khắp, C Chắc chắn,  D Ngay bây giờ
  • Dịch nghĩa: Bạn không thể sử dụng phòng họp chính vì cuộc họp hội đồng quản trị đang diễn ra ngay lúc này
  • Underway (adj) đang thực hiện

Materials for the seminar will be sent to all ….. a week in advance

  1. attendance
  2. attends
  3. attendees
  4. attend

Đáp án C

  • Giải thích: Thiếu một danh từ làm tân ngữ cho động từ “sent”
  • A Danh từ: sự có mặt , B. Động từ, C. Danh từ: người tham dự,  D. Động từ
  • Dịch nghĩa: Tài liệu cho hội thảo sẽ được gửi đến tất cả những người tham dự trước 1 tuần
  • Material: tài liệu Seminar: hội thảo Attendee: người tham dự

One of the main reasons why people move to our city is the …. educational programs offered in our public schools

  1. diversification
  2. diverse
  3. diversely
  4. diversifying

Đáp án B

  • Giải thích: Cần một tính từ bổ nghĩa cho dành từ “educational programs”
  • A. Danh từ,  B. Tính từ, C. Trạng từ,  D. Động từ
  • Dịch nghĩa: Một trong những lý do chính khiến mọi người chuyển đến thành phố của cuhngs tôi là các chương trình giáo dục đa dạng được cung cấp trong các trường công lập của chúng tôi.
  • Diverse: đa dạng Educational: có tính giáo dục Public school: trường công lập

He recognized Mr Hunter as an old business….. from his years in banking

  1. acquaint,  B. acquaintance, C. acquainted, D. acquainting

Đáp án B

  • Giải thích: Sau mạo từ “an” là một danh từ
  • A. Động từ,  B. Danh từ, C. Tính từ,  D. Động từ
  • Dịch nghĩa: Anh ta nhận ra ông Hunter là bạn kinh doanh cũ từ những năm anh ta làm trong ngân hàng
  • Recognize: nhận ra Acquaintance: người quen

The quality of the products made by Warp Ltd. has remained ….. consistent over the last 10 years that the company has been run

  1. remarkable
  2. remarkably
  3. remarks
  4. remarked

Đáp án B

  • Giải thích: Thiếu một trạng từ bổ nghĩa cho “consitent”
  • A. Tính từ: đáng kể, khác thường, xuất sắc,  B. Trạng từ, C. Động từ,  D. Tính từ: hiển nhiên
  • Dịch nghĩa: Mẹo: remain được coi là động từ nối tương đương “tobe” – cấu trúc to be + adv + adj hoặc remain + adv + adj trong đó adv bổ nghĩa cho adj. Chất lượng các sản phẩm tạo bởi công ty Warp vẫn được duy trì một cách xuất sắc và không đổi sau 10 năm công ty hoạt dộng
  • Quality: chất lượng consitent: nhát quán, trước sau như một run: vận hành

The purpose of this meeting is to receive public feedback on the designs of the ….. new public pibrary.

  1. propose
  2. proposed
  3. proposal
  4. proposition

Đáp án B

  • Giải thích: Cần 1 tính từ mang nghĩa bị động
  • A Động từ,  B Tính từ ( Phân từ) được đề xuất, C Danh từ: sự đề xuất,  D. Danh từ: Lời tuyên bố, xác nhận
  • Dịch nghĩa: Mục đích của cuộc họp này là để nhận được thông tin phản hồi của công chúng về các bản thiết kế thư viện công cộng mới được đề xuất
  • Purpose: mục đích Feedback: phản hồi

As the best-quality with numerous products certified to high standards, we are able to offer customers …… of our superior product performance

  1. assure
  2. assuring
  3. assured
  4. assurance

Đáp án: D

  • Giải thích: Thiếu một danh từ làm tân ngữ cho động từ “offer” – offer sb sth – cung cấp cho ai cái gì.
  • A. Động từ,  B Động từ, C. Tính từ,  D. Danh từ
  • Dịch nghĩa: Là công ty chất lượng hàng đầu với rất nhiều sản phẩm được chứng minh đạt tiêu chuẩn cao, chúng tôi có thể cung cấp cho khách hàng sự đảm bảo về các sản phẩm cao cấp của chúng tôi
  • Numerous: nhiều Certificed: chứng nhận Standard: tiêu chuẩn

The sales team led by Martha Yonders has already met their quota, but we still have not met ….

  1. our
  2. ours
  3. us
  4. ourselves

Đáp án B

  • Giải thích Thiếu đại từ sở hữu: của chúng tôi
  • A. Tính từ sở hữu,  B. Đại từ sở hữu, C. Đại từ làm tân ngữ, D. Đại từ phản thân
  • Dịch nghĩa: Đội ngũ bán hàng của Martha Yonders đã đạt được chỉ tiêu của họ, nhưng chúng tôi vẫn chưa đạt được chỉ tiêu của chúng tôi
  • To be led: được lãnh đạo Quota: chỉ tiêu, hạng ngạch

Improving working conditions can improve the …. of workers more than increasing their salary

  1. product
  2. productive
  3. produce
  4. productivity

Đáp án D

Giải thích: Cần 1 danh từ làm tân ngữ cho động từ “improve”

  • A. Danh từ: Sản phầm,  B. Tính từ: Hiệu quả, C Động từ,  D. Danh từ: năng suất
  • Dịch nghĩa: Cải thiện điều kiện làm việc có thể nâng cao năng suất của người lao động nhiều hơn tăng lương
  • Working condition: điều kiện làm việc Improve: cải thiện Salary: tiền lương

To minimize legal liability, all supervisors must keep the department head …… of any accidents on the job site

  1. informed
  2. information
  3. inform
  4. informant

Đáp án A

  • Giải thích: Cần 1 động từ dạng bị động
  • Cấu trúc “keep sb informed of/about sth” giữ cho ai được thông tin về cái gì.
  • Dịch nghĩa : Để giảm thiểu nghĩa vụ pháp lý, tất cả các giám sát viên phải đảm bảo trưởng phòng luôn được thông báo về bất cứ tai nạn nào trên công trường
  • Minimize: giảm thiểu Legal liability: trách nghiệm, nghĩa vụ pháp lý
  • Supervisor: giám sát viên

The renovation of our lobby has added an atmosphere of …… to our office

  1. sophistication
  2. sophisticated

C sophisticate

  1. sophisticates

Đáp án A

  • Giải thích: Cần một danh từ đi sau giới từ “of”
  • A. Danh từ,  B Tính từ, C. Động từ.  D. Động từ
  • Dịch nghĩa: Việc nâng cấp tiền sảnh đã bổ sung thêm một bầu không khí thoáng đãng hơn cho văn phòng của chúng tôi
  • Renovation: sự đổi mới, nâng cấp
  • Atmosphere: bầu không khí
  • Sophistication: sự pha loãng

If found ……, our products that you purchase will be refunded without any questions asked

A defective

  1. defect
  2. defecting
  3. defects

Đáp án A

  • Giải thích: Thiếu một tính từ sau found
  • A Tính từ   B Động từ    C Động từ     D Động từ
  • Mẹo: cấu trúc find sth adj thấy cái gì ntn x câu bị động là sth is found adj và sau đó khi giảm mệnh đề thì còn lại found + adj ( bị động)
  • Dịch nghĩa: Nếu tìm thấy khiếm khuyết, các sản phẩm mà bạn đã mua của chúng tôi sẽ được hoàn tiền mà không có bất kỳ câu hỏi nào.
  • Defective: khiếm khuyết

The interview told the applicant that he would be hired initially for six months, after which a decision about long-term …. would be made.

  1. employ
  2. employee
  3. employer
  4. employment

Đáp án D

  • Giải thích: Cần một danh từ đứng sau tính từ “long- term”
  • A Động từ   B Người lao động   C Chủ   D Sự làm công, việc làm
  • Dịch nghĩa: Người phỏng vấn nói với ứng viên rằng ban đầu anh ta sẽ được thuê trong sáu tháng, sau đó họ mới quyết định về việc làm dài hạn của anh ta.
  • Interviewer: người phỏng vấn
  • applicant: ứng viên
  • Hire: thuê
  • decision: quyết định

After a long debate, the board of directors decided to choose Jake’s proposal over Julie because it is the …. to implement

  1. easiness
  2. ease
  3. easier
  4. easily

Đáp án C

  • Giải thích: So sánh giữa 2 cái => the easiser: cái dễ hơn
  • Dịch nghĩa: Sau khi một cuộc tranh luận dài ban giám đốc quyết định chọn đề xuất của Jake thay vì của Julie bởi vì nó dễ thực hiện hơn
  • Debate: tranh luận
  • Proposal: đề nghị, đề xuất
  • Implement: thực hiện

Despite the adverse weather …… of the last days, the operation of the new airport was absolutely smooth

  1. condition
  2. conditions
  3. conditional
  4. conditioning

Đáp án B

  • Giải thích: Despite + danh từ/Ving. Ở đây chọn danh từ ghép
  • A Danh từ số ít  B Danh từ số nhiều  C Tính từ   D Danh từ: việc huấn luyện
  • Dịch nghĩa: Mặc dù điều kiện thời tiết bất lợi những ngày qua, hoạt động của sân bay mới là hoàn toàn suôn sẻ.
  • Adverse: bất lợi
  • Condition: điều kiện
  • Operation: hoạt động
  • Smooth: trơn tru, suôn sẻ

….. until the end of last year did you need a visa to travel to Russia if you are an American Citizen

A .None

  1. No
  2. Not
  3. Nor

Đáp án C

  • Giải thích: Cấu trúc Not until …..
  • Not until the end of last year did you need a visa …..= you needn’t a visa ….. until the end of last year
  • Dịch nghĩa: Mãi cho đến nước Nga nếu bạn là một công dân Mỹ
  • Citizen: công dân

All vacationers are invited to take part in the water sports ….. available at the resort

  1. active
  2. activities
  3. actively
  4. activeness

Đáp án B

  • Giải thích: Sau mạo từ “the” cần 1 danh từ có nghĩa phù hợp
  • A Tính từ B Danh từ C Trạng từ D Tính từ
  • Dịch nghĩa: Tất cả những người đi nghỉ mát được mời tham gia vào các hoạt động thể thao dưới nước có sẵn tại khu nghỉ dưỡng
  • Take part in: tham gia

Business leaders have strongly ….. the environmental protection law, saying it will cost corporations too much money, leading to higher prices for consumers

  1. criticism
  2. criticizing
  3. critical
  4. criticized

Đáp án D

Giải thích: Người đứng đầu doanh nghiệp đã mạnh mẽ chỉ trích các luật bảo vệ môi trường, nói rằng nó sẽ tiêu tốn công ty quá nhiều tiền dẫn đến việc người tiêu dùng phải chịu mức giá cao hơn

Criticize: chỉ trích

Environmental protection law: luật bảo vệ môi trường

Corporation: công ty

Consumer: người tiêu dùng

The number of election lawbreakers has increased at an …… rate, as illegal campaigning for the local elections intensifies

  1. alarm
  2. alarmed
  3. alarming
  4. alarmingly

Đáp án C

  • Giải thích: Vị trí cần điền là trước một danh từ, vậy cần chọn một tính từ hoặc một phân từ.
  • Lựa chọn hiện tại phân tu “alarming” thay vì quá khứ phân từ là để phù hợp về ngữ nghĩa “mức đáng báo động”, chứ không phải là “mức đã được báo động”
  • Dịch nghĩa: Số lượng người vi phạm pháp luật bầu cử đã gia tăng ở mức báo động bởi các hoạt động vận động bầu cử phi pháp tại địa phương gia tăng
  • Intensify (v) tăng
  • campaign (v) vận động
  • lawbreaker: người phạm luật

Despite weak forecasts, the Bradford Group reported an …… profit growth of 2.3 billion dollars this year

  1. impression
  2. impressed
  3. impressively
  4. impressive

Đáp án D

  • Giải thích: Thiếu một tính từ bổ nghĩa cho danh từ “profit growth”
  • A Danh từ B Động từ C Trạng từ   D Tính từ
  • Dịch nghĩa: Mặc dù có những dự báo không mấy khả quan, tập đoàn Bradford vẫn báo cáo mức tăng trưởng lợi nhuận ấn tượng là 2.3 tỷ đô trong năm nay
  • Forecast: dự báo
  • Profit: lợi nhuận

Especially when negotiating sensitive decisions like a merger, it is important to have an acute business …..

  1. sense
  2. to sense
  3. sensing
  4. sensation

Đáp án A

  • Giải thích: Thiếu một danh từ sau mạo từ “an”
  • A Danh từ: trực giác   B Động từ  C Danh động từ   D Danh từ: cảm giác
  • Dịch nghĩa: Đặc biệt là khi đàm phán những quyết định nhạy cảm như sát nhập, điều quan trọng là có một trực giác kinh doanh nhạy bén.
  • Negotiate: đàm phán
  • Sensitive: nhạy cảm
  • Merger: sự sát nhập
  • Acute: nhạy bén

Because the terms of the new contract were so favorable, the union members were not at all ….. about signing it

  1. hesitancy
  2. hesitant
  3. hesitated
  4. hesitation

Đáp án B

  • Giải thích: Thiếu một tính từ đi sau động từ “tobe”
  • A Danh từ   B Tính từ  C Động từ   D Danh từ
  • Dịch nghĩa: Bởi vì các điều khoản của hợp đồng mới đều rất có lợi, các thành viên nghiệp đoàn không do dự gì về việc ký kết nó.
  • Term: điều khoản
  • contract: hợp đồng
  • Favorable: thuận lợi, có lợi
  • hesitant: do dự

Employees …. in the time management seminar are learning how to utilize their time more efficiently at work

  1. participate
  2. participation
  3. participating
  4. participated

Đáp án C

  • Giải thích: Giản mệnh đề quan hệ
  • Employees who are participating in the …. are learning …. => Employees participating …..
  • Dịch nghĩa: Các nhân viên tham gia hội thảo về quản lý thời gian đang học cách sử dụng thời gian của họ một cách hiệu quả hơn trong công việc
  • Employee: nhân viên
  • Participate in: tham gia
  • Utilize: sử dụng

Choosing a career or major can seem ….. so we have some pratical steps you can take to make a good choice

  1. confusing
  2. confusion
  3. confused
  4. confusingly

Đáp án A

  • Giải thích: “seem +adj” có vẻ như, dường như
  • A Tính từ: khó hiểu, gây bối rối                                        B Danh từ
  • C Tính từ: bối rối, lúng túng ( thường dùng với người )   D Trạng từ
  • Dịch nghĩa: Lựa chọn một nghề nghiệp hoặc chuyên môn có thể gây bối rối, vì vậy chúng tôi có một số bước thực hành để bạn có thể có một sự lựa chọn tốt
  • Career: nghề nghiệp
  • Major: chuyên môn
  • Pratical: thực hành

We need to plan more …. promotional events to draw customers to our stores

  1. excited
  2. exciting
  3. excitable
  4. excite

Đáp án B

  • Giải thích: Thiếu một tính từ bổ nghĩa cho danh từ “event”
  • A Tính từ: bị kích thích, hứng thú
  • B Tính từ: lý thú, làm say mê, hứng thú ( thường dùng với vật)
  • C Tính từ
  • D Động từ
  • Dịch nghĩa: Chúng ta cần lên kế hoạch nhiều hơn những sự kiện quảng bá thú vị để lôi kéo khách đến cửa hàng
  • Promotional (adj) mang tính quảng bá
  • draw (v) lôi kéo

According to the Korea Automobile Distributors Association (KADA), Korea’s all-time ….. foreign auto brand, BMW, fell to third place in the imported car sales derby in June

  1. favorable
  2. favor
  3. favorably
  4. favorite

Đáp án D

  • Giải thích:Thiếu 1 tính từ bổ nghĩa cho danh từ “foreign auto brand”
  • A Tính từ: có thiện chí, có lợi, thuận lợi       B Danh từ
  • C Trạng từ                                                    D Tính từ: Được mến chuộng, ưa thích
  • Mẹo: Lưu ý đôi khi có thể có 2-3 tính từ chúng ta phải chọn nghĩa phù hợp
  • Dịch nghĩa: Theo Hiệp hội các nhà phân phối ô tô Hàn Quốc, thương hiệu oto nước ngoài được yêu thích mọi thời đại ở Hàn Quốc, BMW, rơi xuống vị trí thứ ba trong cuộc đua doanh số bán xe nhập khẩu trong tháng Sáu
  • According to: theo như
  • Distributor: nhà phân phối
  • Brand: thương hiệu
  • Derby: cuộc đua

We can suggest  several different options that will reduce the …. of water infiltration in your basement

  1. likeable
  2. liken
  3. likeness
  4. likelihood

Đáp án D

  • Dịch nghĩa: Chúng tôi có thể đề nghị một số lựa chọn khác nha để làm giảm khả năng xâm nhập nước vào tầng hầm của bạn
  • Infiltration: sự xâm nhập, sự thấm qua
  • Basement: tầng hầm

…… of the construction project is scheduled for the end of September, barring any unforeeable problems

  1. Complete
  2. Completed
  3. Completely
  4. Completion

Đáp án D

  • Giải thích: Thiếu 1 danh từ đứng đầu câu làm chủ ngữ
  • A Động từ   B Động từ   C Trạng từ   D Danh từ
  • Dịch nghĩa: Việc hoàn thành dự án xây dựng được sắp xếp vào cuối tháng chín nếu không gặp những gặp những vấn đề ngoài dự đoán nào
  • Project: dự án
  • Unforeseeable: không lường trước

Only ….. geared employees are allowed on the factory floor near dangerous machinery

  1. suitable
  2. suitably
  3. suit
  4. suitability

Đáp án: B

  • Giải thích: Thiếu 1 trạng từ bổ nghĩa cho tính từ “geared”
  • A Tính từ B Trạng từ     C Động từ   D Danh từ: sự thích hợp
  • Dịch nghĩa: Chỉ những nhân vien được trang bị phù hợp được phép ở trong tầng nhà máy gần những máy móc nguy hiểm
  • Gear: trang bị
  • Be allowed to: được cho phép
  • Dangerous: nguy hiểm
  • Machinery: máy móc

Rather than going through expensive trial procedures, may companies choose to use an ….. system to solve legal conflicts.

  1. arbitrating
  2. arbitrator
  3. arbitrate
  4. arbitration

Đáp án D

  • Giải thích: Cần 1 danh từ bổ nghĩa cho “system”
  • A Danh động từ B Danh từ: quan tòa, trọng tài     C Động từ D Danh từ: sự phân xử
  • Dịch nghĩa: Thay vì phải trải qua những thủ tục tái thẩm tốn kém, nhiều công ty lựa chọn sử dụng một hệ thống xét xử để giải quyết những xung đột pháp lý
  • Conflict: xung đột

I will have to put my house as ….. for the loan and agree to give it to the bank if I fail to pay the money the money back.

A .collection

  1. collataral

C.collector

  1. collect

Đáp án: B

  • Giải thích: Cần 1 danh từ với nghĩa phù hợp
  • A Danh từ: bộ sưu tập  B Danh từ: vật thế chấp C Danh từ: người sưu tập D Động từ: sưu tầm
  • Dịch nghĩa: Tôi sẽ phải đem nhà tôi như một vật thế cho khoản nợ và đồng ý đưa cho ngân hàng nếu tôi không trả được tiền
  • Collateral: vật thế chấp
  • Loan: món nợ
  • Fail: thất bại
  • Pay: trả

The fashionable department store caters to only the most ….. shoppers

  1. discriminate
  2. discriminated
  3. discriminating
  4. discriminates

Đáp án C

  • Giải thích: Cần một tính từ bổ nghĩa cho danh từ “shoppers”
  • A Động từ B Động từ/tính từ: bị phân biệt    C Tính từ: sáng suốt D Động từ
  • Dịch nghĩa: Cửa hàng thời tran chỉ phục vụ cho những người mua sắm sành sỏi nhất
  • Cater: phục vụ

Many sellers are opposed to …. credit cards because of the fees that credit card companies charge

  1. accept
  2. acceptance
  3. accepting
  4. accepted

Đáp án C

  • Giải thích: Cấu trúc “to be opposed to Ving” phản đối làm việc gì. Nhiều người bán phản đối việc chấp nhận thẻ tín dụng vì các lệ phí mà các công ty thể tín dụng tính
  • Seller: người bán hàng
  • Opposed to: phản đối
  • Fee: phí

Sunrise Technology plans to …… several of its money-losing subsidiaries in the European region

  1. liquid
  2. liquidate
  3. liquidation
  4. liquor

Đáp án B

  • Giải thích: Cấu trúc “to plan to do sth”: dự kiến thanh lý một số công ty con thua lỗ ở khu vực châu Âu
  • Sunrise Technology: tên riêng
  • Liquidate: thanh lý
  • Subsidiaries: công ty con

The first electric cars were ….. impractical in that they could not be used to travel long distances.

  1. considerate
  2. considering
  3. considered
  4. considerable

Đáp án C

  • Giải thích: Câu bị động, động từ ở dạng phân từ nghĩa là “được coi là không thực tế”
  • Dịch nghĩa: Những chiếc xe điện đầu tiên được coi là không thực tế ở chỗ cuhngs không thể được sử dụng đẻ di chuyển với khoảng cách xa
  • Electric car: xe điện
  • Impractical: không thực tế
  • Distance: khoảng cách

Many restaurants offer fixed-price menus that make the meal less …. than if each course were ordered separately.

  1. cost
  2. costs
  3. costly
  4. costing

Đáp án: C

  • Giải thích: Trong câu có sự so sánh hơn kém “less …. than ….”  và cần điền 1 tính từ vào chỗ trống để phù hợp với cấu trúc “make the meal …”
  • A Động từ/ Danh từ   B Động từ    C Tính từ D Danh từ
  • Dịch nghĩa: Nhiều nhà hàng đưa ra thực đơn với mức giá cố định là cho bữa ăn ít tốn kém hơn là khi từng món được đặt riêng
  • Offer: cung cấp
  • Menu: thực đơn
  • Course: món ăn
  • Separately: riêng lẻ

Most small companies prefer to use an outsourcer ….. their payroll records

  1. maintain
  2. maintains
  3. to maintain
  4. maintained

Đáp án C

  • Giải thích: Cấu trúc “use sth to do sth” dùng cái gì để làm cái gì
  • Mẹo: Nguyên mẫu to- V thường thể hiện mục đích
  • Dich nghĩa: Hầu hết các công ty nhỏ thích sử dụng nguồn nhân lực bên ngoài để dut trì số lượn bảng lương
  • Prefer to: thích
  • Outsourcer: nguồn bên ngoài

Without further …. of our production capacity, we will have to continually rely on outsourcing portions of our orders

  1. expand
  2. expansive
  3. expansion
  4. expands

Đáp án C

  • Giải thích: “without + adj + N”
  • A Động từ: mở rộng B Tính từ   C Danh từ   D Động từ chia ở ngôi thứ 3 số ít
  • Dịch nghĩa: Nếu không có sự tiếp tục mở rộng năng lực sản xuất, chúng ta sẽ phải tiếp tục dựa vào phần gia công bên ngoài các đơn đặt hàng của chúng ta.
  • Expansion: sự mở rộng
  • Capacity: năng lực
  • Rely on: dựa vào

As ….. at the board meeting last week, overhead costs for the next fiscal year should be submitted by the department heads

  1. discussion
  2. discusses
  3. discussing
  4. discussed

Đáp án D

  • Giải thích: Giản mệnh đề quan hệ với quá khứ phân từ
  • “as discussed”: như đã được thảo luận
  • Dịch nghĩa: Như đã được thảo luận tại cuộc họp hội đông quản trị tuần qua, chi phí hoạt động cho các năm tài chính tiếp theo nên được đệ trình bởi những người đứng đầu bộ phận
  • Fiscal: tài chính

Children’s Services is the most widely-known  ….. service provider for children in the country

  1. medicate
  2. medicated
  3. medical
  4. medic

Đáp án: C

  • Giải thích: Cần 1 tính từ bổ nghĩa cho danh từ “service provider”
  • A Động từ: bốc thuốc B Động từ   C Tính từ: thuộc về y tế   D Danh từ: bác sĩ
  • Dịch nghĩa: Children’s Service là nhà cung cấp dịch vụ y tế cho trẻ em được biết đến nhiều nhất ở tỉnh.
  • Widely: rộng rãi
  • Provider: nhà cung cấp

In the U.S, ….. insurance coverage is becoming much more difficult than in any other country

  1. assessment
  2. assessing
  3. assess
  4. assessed

Đáp án B

  • Giải thích: Cần 1 danh động từ đứng đầu câu làm chủ ngữ
  • A Danh từ B Danh động từ    C Động từ D Động từ
  • Dịch nghĩa: Ở Mỹ, việc đánh giá mức bảo hiểm đang trở nên khó khăn hơn nhiều so với bất kỳ nước nào khác
  • Assess: đánh giá
  • Insurance: bảo hiểm

It has been concluded that we will have to make …. changes in the way we do business

  1. fundamentally
  2. fundamental
  3. fundamentalist
  4. fundamentalism

Đáp án B

  • Giải thích: Cần 1 tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “changes”
  • A Trạng từ B Tính từ   C Danh từ  D Danh từ : trào lưu chính thống
  • Dịch nghĩa: Người ta đã kết luận rằng chúng ta sẽ phải thực hiện những thay đổi cơ bản trong cách chúng ta kinh doanh.
  • Conclude: kết luận
  • Fundamental: chủ yếu, cơ bản

Credit for the successful opening of the Spain office must be given to the general affairs team members who worked incredibly …..

  1. hard
  2. harder
  3. hardly
  4. hardest

Đáp án A

  • Giải thích: Cần 1 trạng từ bổ nghĩa cho động từ hard
  • A Trạng từ: chăm chỉ, hăng hái      B So sánh hơn
  • C Trạng từ: hầu như không            D So sánh hơn nhất
  • Dịch nghĩa: Lưu ý: incredibly là trạng từ chỉ mức độ, bổ nghĩa cho hard, hard bổ nghĩa cho work. Làm việc chăm chỉ/ chăm chỉ một cách đáng kinh ngạc.Lời khen dành cho việc khánh thành thành công văn phòng Tây Ban Nha phải được dành cho các thành viên trong ban tham mưu, những người đã làm việc chăm chỉ đến không ngờ
  • Credit for sth: khen ngợi, tán thành cái gì
  • General affair: Bộ tham mưu

Composed of people from local health care organizations, we are dedicated to …. community health care problems.

  1. solve
  2. solution
  3. solving
  4. solved

Đáp án C

  • Giải thích: Cấu trúc “to be dedicated to Ving”: tận tụy đối với công việc gì. Bao gồm những người từ các tổ chức y tế địa phương, chúng tôi rất tận tâm đối với việc giải quyết các vấn đề chăm sóc sức khỏe cộng đồng.
  • Local: địa phương
  • Solve: giải quyết
  • Community: cộng đồng

Travelers can get an informative booklet ….. transportation, historic spots and accommodations from the information bureau.

  1. detailed
  2. in detail
  3. detailing
  4. detail

Đáp án C

  • Giải thích: Giản mệnh đề quan hệ với hiện tại phân từ
  • …. an information booklet which details transportation,…. => …. an information booklet detailing transportation…
  • Dịch nghĩa: Du khách có thể lấy một quyển thông tin trong đó có trình bày về giao thông vận tải, các điểm lịch sử và nơi ở từ cục thông tin.
  • Traverler: du khách
  • Booklet: tài liệu
  • Detail: chi tiết
  • Accommodation: khách sạn

Market …. depends entirely on the ability of a company to establish a good sales network.

  1. penetrate
  2. penetrating
  3. penetrated
  4. penetration

Đáp án D

  • Giải thích: Cần 1 danh từ đứng đầu câu làm chủ ngữ (danh từ ghép)
  • A Động từ B Tính từ  C Động từ D Danh từ
  • Dịch nghĩa: Sự thâm nhập thị trường phụ thuộc hoàn toàn vào khả năng thiết lập một mạng lưới bán hàng tốt nhất của một công ty.
  • Penetration: sự thâm nhập
  • Depend on: phụ thuộc
  • Establish: thiết lập
  • Network: mạng lưới

French farmer Jose Bove, a prominent protester against genetically modified food and agricultural free trade, has been denied …. Into the United States

  1. enter
  2. entry
  3. to enter
  4. entered

Đáp án: B

  • Giải thích: Cấu trúc “deny + N/Ving” từ chối, phủ nhận
  • Người nông dân Pháp Jose Bove, một người biểu tình nổi bật phản đối những thực phẩm biến đổi gen và tự do thương mại nông nghiệp, đã bị từ chối nhập cảnh vào Mỹ.
  • Farmer: nông dân
  • Prominent: nổi bật, xuất chúng
  • Protester: người biểu tình
  • Deny: từ chối

If the remote control does not operate, first check if the batteries are good and if they have been inserted ….

  1. correctly
  2. corrected
  3. correct
  4. correctness

Đáp án A

  • Giải thích: Thiếu trạng từ bổ nghĩa cho động từ “inserted”
  • A Trạng từ B Động từ   C Động từ D Danh từ
  • Nếu điều khiển từ xa không hoạt động, đầu tiên hãy kiểm tra xem pin tốt không và xem chúng có được gắn vào một cách chính xác không.
  • Operate: hoạt động
  • Check: kiểm tra
  • Battery: pin
  • Insert: gắn vào

To avoid declaring bankruptcy, the company took extreme ….. including downsizing the total staff by 15 percent.

  1. measurable
  2. measures
  3. measuring
  4. measurements

Đáp án B

  • Giải thích: Thiếu danh từ làm vị ngữ
  • A Tính từ B Danh từ: biện pháp  C Động từ -ing D Danh từ: sự đo lường
  • Dịch nghĩa: Để tránh việc tuyên bố phá sản, công ty đã phải dùng những biện pháp mạnh tay bao gồm cả việc thu hẹp 15 phần trăm tổng số nhân viên
  • Declare: công bố
  • Avoid: tránh
  • Bankrupt: phá sản
  • Downsize: thu hẹp

They should come up with a more ….. argument if they want to dissuade the management from going ahead with the plan.

  1. convince
  2. convincing
  3. convinced
  4. convinces

Đáp án B

  • Giải thích: Cần 1 tính từ bổ nghĩa cho danh từ “argument”
  • A Động từ B Tính từ: có sức thuyết phục   C Tính từ: tin chắc, đoán chắc  D Động từ
  • Dịch nghĩa: Họ nên đưa ra một luận cứ có sức thuyết phục hơn nếu họ muốn ngăn ban quản lý thực hiện kế hoạch đó
  • Dissuade: khuyên ngăn, can ngăn
  • Argument: lý lẽ, luận cứ

Several ….. are now being published electrionically, offering the advantages of quick and easy access as well as elimination environmental waste

  1. periods
  2. periodic
  3. periodically
  4. periodicals

Đáp án D

  • Giải thích: Cần 1 danh từ đếm được số nhiều có nghĩa phù hợp sau “several”
  • A Danh từ số nhiều: thời kỳ    B Tính từ: định kỳ, thường kỳ
  • C Trạng từ: một cách định kỳ D Danh từ: tạp chí xuất bản định kuf
  • Dịch nghĩa: Một số tạp chí hiện nay đang được xuất bản điện tử, điều này mang đến lợi thế truy cập nhanh chóng và dễ dàng cũng như không gây ra rác thải môi trường.
  • Publish: xuất bản
  • Electronically: điện tử
  • Advantage: lợi thế
  • Eliminate: loại bỏ

Edna expressed …. when she found out that the surprise party was for her.

  1. amazing
  2. amazed
  3. amazement
  4. amazingly

Đáp án C

  • Giải thích: Cần 1 danh từ làm tân ngữ cho động từ “expressed”
  • A Tính từ B Tính từ  C Danh từ D Trạng từ
  • Dịch nghĩa: Edna bày tỏ sự ngạc nhiên khi cô phát hiện ra rằng bữa tiệc bất ngờ là dành cho cô ấy.
  • Express: bày tỏ
  • Amazement:sự ngạc nhiên, kinh ngạc
  • Find out: phát hiện

Tonight, the candidates in the upcoming mayoral election will be on the radio, ….. their ideas

  1. introduction
  2. introducing
  3. introduced
  4. introductory

Đáp án B

  • Giải thích: Dùng Ving sau một mệnh đề đầy đủ khi 2 hành động cùng một chủ đề và nối tiếp nhau
  • Tonight, the candiates …. will be on the radio. They will introduce their idea => Tonight, the candidates …. will be on the radio, introducing their ideas
  • Mẹo:  S + V ……, V-ing ….
  • Dịch nghĩa: Tối nay, các ứng viên trong cuộc bầu cử thị trưởng sắp tới sẽ lên đài phát thanh trình bày quan điểm của họ
  • Candidate: ứng cử viên
  • mayoral election: bầu cử thị trưởng

The customer service department is committed to …. friendly service and prompt replies

  1. provision
  2. provide
  3. providing
  4. provides

Đáp án C

  • Giải thích: Cấu trúc “to be committed to sth/doing sth”: cam kết với ai/ bản thân về cái gì/ làm gì
  • Dịch nghĩa: Bộ phận chăm sóc khách hàng cam kết cung cấp dịch vụ thân thiện và phản hồi nhanh chóng
  • Commit: cam kết
  • Friendly: thân thiện
  • Prompt: nhanh chóng

After making a verbal agreement to sell Mark Felton the house, the homeowner …. sold it to another bidder

  1. unfair
  2. unfairly
  3. was unfair
  4. unfairness

Đáp án B

  • Giải thích: Thiếu một trạng từ bổ nghĩa cho động từ “sold”
  • A Tính từ B Trạng từ  C Be + tính từ D Danh từ
  • Dịch nghĩa: Sau khi thực hiện một hợp đồng miệng là là sẽ bán ngôi nhà cho Mark Felton, chủ nhà đã phá cam kết bán nó cho nhà thầu khác.
  • Verbal: miệng
  • bidder: nhà thầu

Uncomfortable working conditions make it hard for employees to concentrate and make …. more likely to be unproductive.

  1. they
  2. their
  3. themselves
  4. them

Đáp án D

  • Giải thích: Cần 1 đại từ làm tân ngữ, tương ứng với từ employees
  • A Đại từ làm chủ ngữ  B Tính từ sở hữu   C Đại từ phản thân  D Đại từ tân ngữ
  • Dịch nghĩa: Điều kiện làm việc không thoải mái làm cho người lao động khó tập trung và dường như làm cho họ kém năng suất hơn
  • Uncomfortable: không thoải mái
  • Concentrate: tập trung
  • Unproductive: không hiệu quả, năng suất

Golf is becoming an …… popular sport among teenagers and young adults.

  1. increasingly
  2. increasing
  3. increased
  4. increase

Đáp án A

  • Giải thích: Thiếu trạng từ bổ nghĩa cho tính từ “popular”
  • A Trạng từ B Tính từ   C Động từ D Động từ
  • Dịch nghĩa: Golf đang trở thành một môn thể thao ngày càng thịnh hành trong thanh thiếu thiên và trung tiên.
  • Become: trở thành
  • Popular: thịnh hành
  • Teenager: người trẻ

All the expense we ….. in developing this new product will be recouped once it hits the market

  1. incurring
  2. incurable
  3. incurred
  4. incurs

Đáp án C

  • Giải thích: Thiếu động từ của chủ ngữ we
  • A Phân từ V-ing  B Tính từ  C Động từ thì quá khứ   D Động từ chia ở số ít (Loại)
  • Dịch nghĩa: Tất cả các chi phí chúng tôi phải chịu trong việc phát triển sản phẩm mới này sẽ được bù đắp khi nó được đưa ra thị trường.
  • Incur:gánh chịu
  • Recoup: được đền bù, bù đắp

….. conferences should be held more often in order that employees can make contacts in similar organizations.

  1. Associate
  2. Associating
  3. Associated
  4. Association

Đáp án C

  • Giải thích: Cần 1 tính từ bổ nghĩa cho danh từ “conferences”
  • A Động từ B Danh động từ   C Tính từ: liên kết   D Danh từ
  • Dịch nghĩa: Các hội nghị liên kết nên được tổ chức thường xuyên hơn để nhân viên có thể liên lạc với các tổ chức tương tự
  • Conference: hội nghị
  • Be held: được tổ chức
  • Contact: liên lạc
  • Organization: tổ chức

We regret to inform you that the data ….. connot be released without the individual’s permission due to our strict confidentiality policy.

  1. request
  2. requests
  3. requesting
  4. requested

Đáp án D

  • Giải thích: Chúng tôi rất tiếc phải thông báo với bạn rằng các dữ liệu được yêu cầu không thể để lộ ra nếu không có sự cho phép của các nhân do chính sách bảo mật nghiêm ngặt của chúng tôi
  • Regret: tiếc Inform: thông báo
  • Invidual: cá nhân
  • Strict: nghiêm ngặt

The reorganization of the company is expected to be costly and leave it heavily …. on overseas financing.

  1. depend
  2. dependent
  3. depends
  4. dependable

Đáp án B

  • Giải thích: Thiếu 1 tính từ sau cấu trúc “leave sth adj” hơn nữa trạng từ heavily cũng bổ nghĩa cho tính từ này.
  • A Động từ         B Tính từ: Phụ thuộc vào
  • C Động từ         D Tính từ: có thể phụ thuộc được/ có thể tin tưởng được
  • Dịch nghĩa: Việc tái cấu trúc lại các công ty được cho là sẽ tốn kém và làm cho nó phụ thuộc nhiều vào tài chính ở nước ngoài.
  • Reorganization: tổ chức lại
  • Costly: tốn kém
  • Depend on: phụ thuộc
  • Overseas: nước ngoài

Employees …. to work weekend shifts will receive an extra week of paid vacation next year

  1. agree
  2. agreed
  3. agreeing
  4. agreement

Đáp án C

  • Giải thích: giản lược mệnh đề quan hệ với hiện tại phân từ
  • “Employess who agree to work …. will receive an ….” => “Employees agreeomgm to work …. will receive ….”
  • Dịch nghĩa: Những nhân viên đồng ý làm việc ca cuối tuần sẽ nhận được thêm một tuần của kỳ nghỉ có trả lương trong năm tới
  • Shift: ca trực

To be eligible for the position, all candidates are asked to submit …. resume and salary requirements

  1. their
  2. themselves
  3. they
  4. theirs

Đáp án A

  • Giải thích: Cần 1 tính từ sở hữu vì sau nó là một danh từ. Để đủ điều kiện cho vị trí này tất cả ứng viên đều được yêu cầu nộp lý lịch và mức lương yêu cầu của họ
  • Eligible: phù hợp, đủ tư cách
  • Submit: nộp Resume: hồ sơ

The town counsel needs to amend the …. governing waste disposal because they are severely outdated

  1. proceeds
  2. procedures
  3. proceeding
  4. proceed

Đáp án B

  • Lưu ý: amend the procedures which govern waste disposal …. => amend the procedures governing ….
  • Dịch nghĩa: Hội đồng luật sư thành phố cần phải sửa đổi các thủ tục hành chính quản lý việc xả rác, vì nó đã rất lỗi thời.
  • Amend: sửa đổi, cải thiện
  • Counsel: lời khuyên, luật sư
  • Disposal: sự vứt bỏ
  • Outdate: lỗi thời

This contract requires the labor union to …. who their bargaining representative will be

  1. specific
  2. specification
  3. specifying
  4. specify

Đáp án D

  • Giải thích: Cấu trúc “require sb to do sth”: yêu cầu ai làm gì.
  • Cần một động từ nguyên thể không chia để điền vào chỗ trống.
  • A Tính từ   B Danh từ   C Danh động từ D Động từ
  • Dịch nghĩa: Hợp đồng này đòi hỏi đoàn lao động định rõ người đại diện thương thuyết của họ sẽ là ai
  • Contract: hợp đồng
  • Require: yêu cầu
  • Labor union: công đoàn lao động
  • Specify: chỉ rõ, định rõ

He didn’t feel ….. to give his supervisor more than two week’s notice when he left the company.

  1. oblige
  2. obligatory
  3. obliged
  4. obligate
  • Giải thích:Cần một tính từ sau động từ tri giác “feel”
  • A Động từ: bắt buộc   B Tính từ: bắt buộc, cưỡng bách   C Tính từ: bị bắt buộc   D Động từ
  • Dịch nghĩa: Anh ta không cảm thấy bị ép buộc khi phải thông báo trước hơn hai tuần cho người giám sát của mình khi anh ta rời công ty
  • Supervisor: người giám sát
  • Notice: thông báo
  • Cấu trúc “oblige sb to do sth”: buộc ai làm gì

Before they develop products, the manufacturers of electronic goods like to know what features …. find useful

  1. consumers
  2. consumption
  3. consume
  4. consumable

Đáp án A

  • Giải thích: Thiếu một danh từ chỉ người làm chủ ngữ cho động từ “find” để hoàn thành mệnh đề phía sau what
  • A Danh từ: Người tiêu dùng  B Danh từ: Sự tiêu dùng   C Động từ D Tính từ
  • Dịch nghĩa: Trước khi họ phát triển sản phẩm, các nhà sản xuất hàng điện thử muốn biết những tính năng mà người tiêu dùng thấy hữ ích
  • Develop: phát triển
  • Manufaturer: nhà sản xuất
  • Goods: sản phẩm, hàng hóa
  • Useful: hữu ích

Before buying a new appiance, compare the …. of similar products and their warrntiesm which protect your purchase and frequently vary from product to product

  1. characeristically
  2. characterizing
  3. characteristics
  4. characterize

Đáp án C

  • Giải thích:Sau mạo từ “the” và trước giới từ “of” cần một danh từ
  • A Trạng từ B Danh động từ  C Danh từ : nét đặc trưng, đặc điểm  D Động từ
  • Dịch nghĩa: Trước khi mua một thiết bị mới, hãy so sánh các đặc tính của sản phẩm tương tự và chế độ bảo hành của chúng, điều này sẽ bảo vệ việc mua sắm và thay đổi thường xuyên từ sản phẩm này qua sản phẩm khác của bạn
  • Appliance: thiết bị compare: so sánh
  • Characteristic: đặc tính
  • warranty: bảo hiểm, bảo hành

The next step is to ….. pour the cement into the mold so that none of the mixture spills out

  1. caution
  2. cautiousness
  3. cautiously
  4. cautious

Đáp án C

  • Giải thích: Thiếu một trạng từ bổ nghĩa cho động từ “pour”
  • A Danh từ: sự cẩn thận                                      B Danh từ: tính cẩn thận
  • C Trạng từ: một cách thận trọng, cẩn thận        D Tính từ: thận trọng, cẩn thận
  • Dịch nghĩa: Những nhân viên người mà có hiệu suất vượt quá mức kỳ vọng có đủ tiêu chuẩn để nhận giải thưởng nhân viên của tháng
  • Staff: nhân viên
  • Exceed: vượt quá
  • Expectation: sự kì vọng

The survival of cancer patients depends heavily on early …. of the disease

  1. diagnostic
  2. diagnose
  3. diagnostically
  4. diagnosis

Đáp án D

  • Giải thích: Cấu trúc “to depend on sb/sth”: phụ thuộc vào ai/cái gì. Cần 1 danh từ để điền vào chỗ trống.
  • A Tính từ B Động từ  C Trạng từ D Danh từ
  • Dịch nghĩa: Sự sống còn của bệnh nhân ung thư phụ thuộc nhiều vào sự chẩn đoán bệnh sớm.
  • Survival: sự sống còn
  • Cancer: ung thư
  • Patient: bệnh nhân
  • Diagnosis: chuẩn đoán

An advisory committee was formed to provide the staff with information and consultation …. for the project.

  1. need
  2. needs
  3. necessary
  4. necessarily

Đáp án C

  • Giải thích: Cần một tính từ bổ nghiax cho informatioin and consultation
  • A Động từ B Động từ  C Tính từ: cần thiết  D Trạng từ: tất yếu
  • Lưu ý: Câu này chúng ta ngầm hiểu là “information and consultation which are necessary for – giảm đi còn information and consultation necessary for …”
  • Dịch nghĩa: Một úy ban cố vấn được thành lập để cung cấp cho các nhân viên thông tin và tư vấn cần thiết cho dự án.
  • Advisory committee: ủy ban cố vấn
  • form: thành lập

When she received the award for businesswoman of the year, she sincerely thanked her ….. for all their support.

  1. associates
  2. associate
  3. association
  4. associating

Đáp án A

  • Giải thích: Sau tính từ sở hữu “her” là một danh từ => Đáp án có thể là A hoặc B. Nhưng theo ngữ cảnh của câu thì đáp án A là phù hợp hơn. Nghĩa: những người cộng sự
  • Dịch nghĩa: Khi cô ấy nhận được giải thưởng cho nữ doanh nhân của năm, cô chân thành cảm ơn các cộng sự vì sự hợp tác của họ
  • Award: giải thưởng
  • sincerely: chân thành
  • Associate: cộng sự, đồng nghiệp
  • support: hỗ trợ, giúp đỡ

To prevent exposure of your personal information, we strongly recommend that ….. of our website change their passwords at least every 30 days

  1. used
  2. useful
  3. using
  4. users

Đáp án D

  • Giải thích: Cần một danh từ làm tân ngữ cho động từ “recommend”
  • A Động từ -ed B Tính từ   C Động từ -ing D Danh từ
  • Dịch nghĩa: Để ngăn chặn việc lộ thông tin cá nhân của bạn, chúng tôi khuyến nghị mạnh mẽ những người sử dụng của trang web của chúng tôi đổi mật khẩu ít nhất 30 ngày 1 lần
  • Exposure: sự phơi bày, lộ
  • Personal: cá nhân
  • Recommend: đề nghị, khuyên
  • At least: ít nhất

Photography of any kind is not allowed in the theater because it is extremely …. to the performers.

  1. disturbance
  2. disturbing
  3. disturb
  4. disturbed

Đáp án B

  • Giải thích: Cần 1 tính từ vì trước đó là động từ “to be” và 1 trạng từ
  • A Danh từ B Tính từ: gây phiền toái ( chủ động)
  • C Động từ D Tính từ: bị làm phiền ( mang nghĩa bị động)
  • Dịch nghĩa: Chụp ảnh dưới bất kì hình thức nào trong nhà hát đều không được phép vì nó cực kì gây ảnh hưởng tới những người đang biểu diễn
  • Photography: nhiếp ảnh, việc chụp ảnh
  • Performer: người biểu diễn

They were informed that new shipping rates will go into effect for most …. Starting January 1

  1. destiny
  2. destined
  3. destination
  4. destinations

Đáp án D

  • Giải thích: “most” trong câu đóng vai trò là 1 tính từ, sau “most” ta cần 1 danh từ không đếm được hoặc danh từ đếm được số nhiều. “destinations” nghĩa là đích đến, là danh từ đếm được nên phải ở dạng số nhiều.
  • Dịch nghĩa: Họ đã được thông báo rằng mức giá vận chuyển mới sẽ có hiệu lực đối với hầu hết các địa điểm bắt đầu từ 1 tháng 1
  • Shipping rate: cước giá vận chuyển
  • Destination: địa điểm

The applicants had a …. time filling out the application form after they found it was the only assessment tool.

  1. harder
  2. hardly
  3. hardest
  4. harden

Đáp án A

  • Giải thích: Cần 1 tính từ có nghĩa phù hợp để bổ nghĩa cho danh từ “time”
  • A khó khăn hơn  B trạng từ: hiếm khi  C khó khăn nhất ( cần phải có giới từ “the”)   D Động từ
  • Dịch nghĩa: Các ứng viên đã có một khoảng thời gian khó khăn hơn khi điền vào mẫu đơn sau khi họ thấy nó là công cụ đánh giá duy nhất,
  • Applicant: ứng viên
  • Fill out: điền
  • Assessment tool: công cụ đánh giá

Operating a successful web business requires …. advertising and marketing that targets your potential users.

  1. creation
  2. create
  3. creativity
  4. creative

Đáp án D

  • Giải thích: Cần 1 tính từ bổ nghĩa cho danh từ “advertising” phía sau
  • A Danh từ B Động từ     C Danh từ D Tính từ
  • Dịch nghĩa: Điều hành việc kinh doanh trên mạng thành công đòi hỏi sự quảng cáo và tiếp thị sáng tạo nhắm đến những người sử dụng tiềm năng của bạn
  • Operate: điều hành
  • Creative: sáng tạo
  • Potential: tiềm năng

From the basic handset to cellular phones, modern technology allows us … access to the rest of the world

  1. Easily
  2. Easy
  3. Ease
  4. Easiness
  • Giải thích: cấu trúc
  • To allow sb to do sth: cho phép ai làm gì
  • To allow sb sth: cho ai cái gì
  • Trong câu sử dụng cấu trúc 2, “access” ở đây là danh từ ( cần tránh nhầm lẫn đây là động từ, nếu là động từ thì phải có “to” ) => thiếu 1 tính từ bổ nghĩa cho “access”
  • Dịch nghĩa: Từ chiêc máy thu phát cầm tay đơn giản nhất đến điện thoại di động, công nghệ hiện đại cho chúng ta sự tiếp cận dễ dàng đến gần với phần còn lại của thế giới
  • Basic: cơ bản Modern: hiện đại
  • Allow: cho phép

An employer may not terminate an employee without prior …. notification at least 30 days in advance

  1. writing
  2. wrote
  3. write
  4. written

Đáp án D

  • Giải thích: cần 1 tính từ bổ nghĩa cho danh từ “notification”
  • A Danh động từ: để biết  B Động từ  C Đông từ  D Tính từ: được viết ra, được thảo ra
  • Dịch nghĩa: Một người chủ không thể đuổi việc một người lao động mà không có thông báo trước bằng văn bản ít nhất 30 ngày
  • Terminate: chấm dứt
  • Prior: thông báo
  • Notification: văn bản

Leaders in the engineering field determined that building a dam to stop the flow of this river is … impossible

  1. technical
  2. technically
  3. technicality
  4. technician

Đáp án B

  • Giải thích: Cần 1 trạng từ bổ nghĩa cho tính từ “impossible”
  • A Tính từ B Trạng từ C Danh từ D Danh từ
  • Dịch nghĩa: Những người đứng đầu trong lĩnh vực kỹ thuật công nghệ đã xác định rằng xây dựng một đập để ngăn chặn dòng chảy của con sông này là không thể về mặt kỹ thuật
  • Dam: đập ngăn nước
  • Determine: xác định

Expecting to repeat the success of the last year’s sales ….., the CEO held a meeting of  all the managers

  1. initiate
  2. initiative
  3. initiating
  4. initiation

Đáp án B

  • Giải thích: Cần 1 danh từ có nghĩa phù hợp
  • A Danh từ: người có kiến thức đặc biệt         B Danh từ: sáng kiến
  • C Danh động từ: bắt đầu cái gì                      D Danh từ: sự bắt đầu, khởi đầu
  • Dịch nghĩa: Hy vọng sẽ lặp lại thành công của sáng kiến bán hàng năm ngoái, giám đốc điều hành tổ chức một cuộc họp tất cả các nhà quản lý

The manager who was brough in …., the project had been exposed to a more formal style of management which we didn’t like

  1. supervisor
  2. supervise
  3. to supervise
  4. supervised

Đáp án C

  • Giải thích: “to + Verb”: chỉ mục đích
  • Lưu ý: cấu trúc “be brought in” mang đến, gọi, tuyển dụng ai đó
  • Dịch nghĩa: Người quản lý người mà đã được tuyển để giám sát dự án đã thể hiện một tác phong quản lý hơi trọng hình thức mà chúng tôi không thích
  • Expose: thể hiện

The application will be processed in a week to ten days and if you are a …..  candidate we will notify you by e-mail.

  1. choose
  2. choosing
  3. chosen
  4. chooses

Đáp án C

  • Giải thích: Cần 1 tính từ bổ nghĩa cho danh từ “candidate” đứng sau
  • A Động từ B Danh động từ  C Phân từ QK: được chọn  D Động từ chia ở số ít
  • Dịch nghĩa: Đơn xin việc sẽ được xử lý trong một tuần đến mười ngày và nếu bạn là một ứng viên được chọn chúng tôi sẽ thông báo cho bạn qua e-mail.
  • Application: đơn xin
  • Process: xử lý
  • Notify: thông báo

All the …. from the fundraising event will go to providing shelter for the homeless.

  1. procedures
  2. processes
  3. proceeds
  4. procession

Đáp án C

  • Giải thích: Sau mạo từ “the” cần 1 danh từ có nghĩa phù hợp
  • A Danh từ: thủ tục                  B Danh từ: quá trình, quy trình
  • C Danh từ: tiền thu được       D Danh từ: đoàn diễu hành
  • Dịch nghĩa: Tất cả số tiền thu được từ sự kiện gây quỹ sẽ được gửi đến trung tâm dành cho người vô gia cư.
  • Fundraising: gây quỹ
  • Event: sự kiện
  • Shelter: nơi ở
  • The homeless: người vô gia cư

Requests ….. vacation times must be submitted on the official form to your supervisor two weeks prior to the time off

  1. concern
  2. concerns
  3. concerned
  4. concerning
  • Giải thích: Giảm mệnh đề quan hệ nghĩa chủ động sử dụng hiện tại phân từ
  • “Requests which concern vacation times must be …” => “Request concerning  …. must be …”
  • Dịch nghĩa: Những yêu cầu liên quan đến số lần nghỉ phải được đệ trình bằng mẫu chính thức đến người giám sát của bạn hai tuần trước thời gian nghỉ.
  • Request: yêu cầu
  • Vacation: kỳ nghỉ
  • Submit: đệ trình

To protect personal information, computer users should always exercise …. when using public computer terminals.

  1. cautiously
  2. cautious
  3. caution
  4. cautionary

Đáp án: C

  • Giải thích: Thiếu 1 danh từ làm tân ngữ cho động từ “exercise”
  • A Trạng từ B Tính từ C Danh từ D Tính từ
  • Dịch nghĩa: Để bảo vệ thông tin cá nhân, người sử dụng máy tính nên luôn cẩn thận khi sử dụng máy tính công cộng.

Most of our office furniture has been bought more on the basis of …. than comfort.

  1. affords
  2. affording
  3. afforded
  4. affordability

Đáp án: D

  • Giải thích: Sau “of” phải là một danh từ/danh động từ, ở đây sau “than” là danh từ nên chúng ta chọn danh từ.
  • Dịch nghĩa: Hầu hết các trang thiết bị văn phòng của chúng tôi đã được mua cơ bản là dựa trên khả năng tài chính chứ không phải là sự thoải mái.
  • Affordability: khả năng tài chính

The president of the company knows that they need to attract and …. more consumers if they want to avoid failure

  1. satisfaction
  2. satisfy
  3. satisfied
  4. satisfying

Đáp án B

  • Giải thích: “need to V” => Cần 1 động từ để điền vào chỗ trống, từ “and” nối hai từ động từ
  • A Danh từ  B Động từ  C Tính từ  D Tính từ
  • Dịch nghĩa: Chủ tịch công ty biết rằng họ cần phải thu hút và làm hài lòng nhiều người tiêu dùng hơn nếu họ muốn tránh thất bại.
  • President: chủ tịch
  • Attract: thu hút
  • Satisfy: làm hài lòng
  • Failure: thất bại

All of the airlines …. advise you to turn off your cell phone before boarding, so as not to cause possible electronic malfuntion.

  1. Kinder
  2. Kind
  3. Kindest
  4. Kindly

Đáp án D

  • Giải thích: Cần 1 trạng từ bổ nghĩa cho động từ “advise”
  • Dịch nghĩa: Tất cả các hãng hàng không đều chân thành khuyên bạn tắt điện thoại di động của bạn trước khi lên máy bay để không gay ra sự cố điện từ
  • Turn off: tắt
  • Malfunction: sự cố

I have not yet found time to go over the last quarter’s sales figures …., but it has already been approved by the vice president.

  1. me
  2. mine
  3. myself
  4. my

Đáp án C

  • Giải thích: Cần dùng đại từ phản thân để chỉ hành động được thực hiện bởi chính người nói.
  • Dịch nghĩa: Tôi chưa có thời gian để tự xem xét kĩ lưỡng doanh số bán hàng trong quý cuối cùng, nhưng nó đã được phê chuẩn bởi phó chủ tịch
  • Approve: chấp nhận, phê chuẩn
  • Vice president: phó chủ tịch

In accordance with the last regulations, no employees will be … to work more than than nine hours per day.

  1. requirement
  2. requires
  3. required
  4. requisition

Đáp án C

  • Giải thích: Trong câu bị động, động từ cần chia ở dạng P2
  • “to be required to do sth”: được/ bị yêu cầu làm gì
  • Dịch nghĩa: Để phù hợp với các quy định mới nhất, sẽ không có nhân viên nào bị yêu cầu làm việc nhiều hơn chín tiếng mỗi ngày
  • In accordance with sth: phù hợp với cái gì
  • Regulation: quy định

The unique …. of the candidate enabled him to have almost any job that he wanted.

  1. expertise
  2. expertly
  3. experts
  4. expert

Đáp án A

  • Giải thích: Sau mạo từ “the” và 1 tính từ “unique”, ta cần 1 danh từ để điền vào chỗ trống, chọn từ có nghĩa phù hợp.
  • A Danh từ: Sự thành thạo, tinh thông      B Trạng từ
  • C Danh từ: Các chuyên gia                     D Danh từ: chuyên gia
  • Dịch nghĩa: Chuyên môn độc đáo của các ứng cử viên làm cho anh ta có thể được bất kì công việc nào mà anh ta muốn
  • Unique: độc đáo

The courier insisted that I sign the document as …. that he had delivered the softwware from our provider.

  1. prove
  2. proving
  3. proved
  4. proof

Đáp án D

  • Giải thích: As + N: như là ai/ cái gì
  • A Động từ B Danh từ: sự chứng minh   C Động từ   D Danh từ: bằng chứng
  • Dịch nghĩa: Người chuyển khăng khăng đòi tôi ký vào văn kiên như là bằng chứng cho rằng anh ấy đã vận chuyển phần mềm từ nhà cung cấp của chúng tôi
  • Courier: người chuyển phát
  • Insist: khăng khăng, đòi
  • Document: tài liệu, văn kiện
  • Software: phần mềm

The opinion poll aimed at small business owners was too complicated, so many …. to complete it

  1. refusals
  2. refuses
  3. refused
  4. refusing

Đáp án C

  • Giải thích: Thiếu động từ của chủ ngữ many, ở đây hiểu là “many people”
  • Dịch nghĩa: Các cuộc thăm dò ý kiến hướng đến chủ doanh nghiệp như là quá phức tạp vì nhiều người từ chối để hoàn thành nó
  • Opinion poll: cuộc thăm dò ý kiến
  • Complicate: phức tạp
  • Refuse: từ chối

It was the opinion of the estate planner to have the … documents placed in a vault at the bank.

  1. originally
  2. original
  3. originality
  4. origin

Đáp án: B

  • Giải thích: Cần 1 tính từ bổ nghĩa cho danh từ “documents”
  • A Trạng từ B Tính từ  C Danh từ: Tính chất nguồn gốc D Danh từ: Nguồn gốc
  • Dịch nghĩa: Quan điểm của nhà quy hoạch đất đai là các tài liệu phải được đặt trong một kho lưu trữ
  • Estate: bất động sản
  • Planner: nhà kế hoạch, quy hoạch
  • Original document: tài liệu gốc

The planning committee couldn’t develop a … sound plan for the fiscal year’s budget because they thought they had not had enough time

  1. finance
  2. finances
  3. financial
  4. financially

Đáp án D

  • Giải thích: Cần 1 trạng từ bổ nghĩa cho tính từ “sound”
  • A Danh từ/ Động từ  B Động từ  C Tính từ  D Trạng từ
  • Mẹo: Từ “sound” vừa là danh từ nghĩa là “âm thanh” vừa là tính từ nghĩa là “hợp lý” cho ngân sách của năm tài chính của họ vì họ nghĩ rằng họ không có đủ thời gian.
  • Committee: ủy ban
  • Fiscal year: năm tài chính
  • Budget: ngân sách

His business is failing to such an … that it is losing over $40 000 a year

  1. extend
  2. extension
  3. extent
  4. extensive

Đáp án C

  • Giải thích: Thiếu 1 danh từ có nghĩa phù hợp
  • A Động từ  B Danh từ: sự kéo dài, mở rộng   C Danh từ: quy mô, mức độ   D Tính từ
  • Dịch nghĩa: Việc kinh doanh của anh ấy đang thua lỗ đến mức mất hơn $40 000 một năm

This manual is …. Intended to help customers understand how to handle our now machine.

  1. specific
  2. specifically
  3. specification
  4. specified

Đáp án B

  • Giải thích: Cần chọn một trạng từ, bổ nghĩa cho động từ “intend”
  • A tính từ: đặc trưng, riêng biệt      B trạng từ: riêng biệt, chỉ rõ
  • C danh từ: sự chỉ rõ                      D tính từ: theo lý thuyết
  • Dịch nghĩa: Hướng dân này được dành riêng để giúp khách hàng hiểu cách để điều khiển máy của chúng tôi
  • To intend: có ý định, dành
  • Manual: hướng dẫn
  • Handle: sử dụng, giải quyết

Once you become accustomed to using this new printer, you will find it …. to operate and maintain.

  1. easily
  2. ease
  3. easier
  4. easiness
  • Giải thích: Theo văn cảnh, chọn từ nghĩa phù hợp
  • A trạng từ: một cách dễ dàng       B danh từ: sự dễ dàng
  • C tính từ: dễ dàng hơn                 D danh từ: sự thoải mái, dễ dàng
  • Dịch nghĩa: Khi bạn trở nên quen với việc sử dụng chiếc máy in mới này, bạn sẽ thấy dễ dàng hơn để vận hàng và bảo dưỡng nó.
  • Accustomed: quen với
  • Printer: máy in
  • Operate: vận hành
  • Maintain: duy trì

Many forms of renewable energy have the advantage of …. common environmental problems and , thus, can be developed with less govermental oversight

  1. avoided
  2. avoiding
  3. avoid
  4. avoidance

Đáp án B

  • Giải thích: Thiếu danh động từ V-ing sau giới từ of
  • Dịch nghĩa: Nhiều dạng năng lượng có thể tái tạo có ưu điểm là tránh được các vấn đề môi trường thường gặp và, do vậy, có thể được phát triển với ít sự giám sát của chính quyền hơn.
  • Advantage: ưu điểm
  • thus (trạng từ): như vậy
  • oversight: sự giám sát

The pages of WaterHealthConnection.org may be reproduced noncommercially by physicians and other health care professionals, but any other reproduction is subject to …

  1. approve
  2. be approved
  3. approving
  4. approval

Đáp án D

  • Giải thích: Cầu trúc “to be subject to sth = phải chịu cái gì” => cần chọn một danh từ
  • A Động từ: phê duyệt    B Thể bị động: được phê duyệt
  • C Tính từ: đồng ý          D Danh từ: sự phê duyệt, sự thông qua
  • Dịch nghĩa: Nội dung trên trang WaterHealthConnection.org có thể được sao chép với mục đích phi thương mại bở các bác sĩ và chuyên gia chăm sóc sức khỏe, nhưng bất kỳ những sự sao chép khác phải được phê duyệt
  • Reproduction: sự sao chép
  • physician: bác sĩ

…. having a web site and an online marketing campaign does not enable one to make quick money without respecting established business practices.

  1. simply
  2. simplify
  3. simple
  4. simplication

Đáp án A

  • Giải thích: Cần 1 trạng từ bổ nghĩa cho “having”. Trong câu này, “having” là danh động từ, đứng đầu câu làm chủ ngữ
  • A Trạng từ: đơn giản B Động từ: đơn giản hóa
  • C Tính từ: đơn giản   D Danh từ: sự đơn giản hóa
  • Dịch nghĩa: Chỉ đơn giản là có một website và một chiến dịch tiếp thị trực tuyến thì không thể làm một người kiếm được tiền nhanh chóng, nếu không tôn trọng các kiến thức thực tiễn về kinh doanh
  • Established (adj) tính từ: đã được thiết lập
  • Practice: sự rèn luyện, thực tiễn

Please put your clothes in the bags …., fill out the form below, and drop them off at the front desk between 9 a.m and 6 p.m

  1. provied
  2. providing
  3. provides
  4. provider

Đáp án A

  • Giải thích: …. the bag which was provided …. => the bag provided…
  • Dịch nghĩa: Xin hãy để quần áo của bạn vào túi đã được cung cấp, điền vào phiếu dưới đây và để chúng lại quầy lễ tân trong khoảng giữa 9 h sáng và 6h tối.

The expected interest rates seem low, but it can be assumed that …. will fluctuate according to the current economic situation.

  1. they
  2. them
  3. their
  4. themselves

Đáp án A

  • Giải thích: Cần 1 đại từ làm chủ ngữ cho mệnh đề sau “that”. They tương ứng với “rates”
  • A Đại từ làm chủ ngữ  B Đại từ tân ngữ  C Tính từ sở hữu   D Đại từ phản thân
  • Dịch nghĩa: Những lãi suất dự kiến có vẻ thấp, nhưng người ta giả định rằng chúng sẽ dao động theo tình hình kinh tế hiện tại.
  • Interest rate: lãi suất
  • Be assumed: được giả định, cho rằng
  • Fluctuate: dao động

Consumers are not …. About the results of the Gallup Poll conducted by the Ministry of Finance

  1. optimistic
  2. optimism
  3. optimist
  4. optimistically

Đáp án A

  • Giải thích: Thiếu 1 tính từ sau động từ “to be”
  • A Tính từ  B Danh từ  C Danh từ  D Trạng từ
  • Dịch nghĩa: Người tiêu dùng không mấy lạc quan về kết quả của cuộc thăm dò dư luận của viện Gallup được điều hành bởi bộ tài chính.

Many consumers expect …. but things are mechanical and enventually will break down.

  1. perfectly
  2. perfect
  3. perfection
  4. perfected

Đáp án C

  • Giải thích: Cấu trúc “to expect sth”: mong đợi một điều gì => cần chọn một danh từ
  • A trạng từ: hoàn hảo  B tính từ: hoàn hảo      C danh từ: sự hoàn hảo  D động từ
  • Dịch nghĩa: Nhiều người tiêu dùng mong đợi sự hoàn hảo nhưng những thứ máy móc thì cuối cùng sẽ bị hỏng
  • Mechanical (adj): thuộc về máy móc

Ms Stevensen deliver the farewell speech … at the senior vice president’s party.
A. her

  1. she
  2. hers
  3. herself

Đáp án D

  • Giải thích: Dùng đại từ phản thân để nhấn mạnh hành động được thực hiện bởi chính chủ thể của hành động
  • Dịch nghĩa: Cô Stevensen sẽ tự mình đọc bài diễn văn tạm biệt ở bữa tiệc của phó chủ tịch cấp cao.

The board of directors has requested that the financial division provide them with a …. funds report rather than the files they usually get

  1. consolidate
  2. consolidator
  3. consolidated
  4. consolidation

Đáp án C

  • Giải thích: Thiếu 1 tính từ
  • Dịch nghĩa: Hội đồng quản trị đã yêu cầu bộ phận tài chính cung cấp cho họ một báo cáo tài chính tổng hợp chứ không phải là những tập tin mà họ thường nhận được
  • Request: yêu câu
  • Financial devision: bộ phận tài chính
  • Consolidated funds report: báo cáo tài chính tổng hợp

The price of a new sweater in a retail outlet seldom … mirrors the actual cost of its manufacture

  1. direct
  2. directly
  3. directed
  4. direction

Đáp án B

  • Giải thích: Cần 1 trạng từ bổ nghĩa
  • Dịch nghĩa: Giá của một chiếc áo len mới trong một cửa hàng bán lẻ ít khi phản ánh trực tiếp chi phí sản xuất thực tế của nó
  • Sweater: áo len
  • Retail: bán lẻ
  • Seldom: hiếm khi
  • Mirror: phản ánh

We will have a meeting tomorrow with the Chairman to see if we can come to a …. Acceptable compromise

  1. mutually
  2. mutual
  3. mutualize
  4. mutuality

Đáp án A

  • Giải thích: Thiếu 1 trạng từ bổ nghĩa
  • Dịch nghĩa: Chúng ta sẽ có một cuộc hẹn vào ngày mai với ngài chủ tích để xem liệu chúng ta có thể đi đến một thỏa hiệp hai bên đều có thể chấp nhận được không
  • Meeting: cuộc họp
  • Mutually acceptable Compromise: thỏa hiệp 2 bên

Most retailers that have not been complaint with the new customs …. will experience a severe business slowdown.

  1. regulative
  2. regulations
  3. regular
  4. regularly

Đáp án B

  • Giải thích : Sau mạo từ “the” phải là một danh từ. Ở đây là danh từ ghép
  • A Tính từ  B Danh từ  C Tính từ  D Trạng từ
  • Lưu ý: customs mang nghĩa là hải quan, luôn là số nhiều
  • Dịch nghĩa: Phần lớn những nhà bán lẻ mà không tuân thủ các quy định thuế quan mới sẽ phải qua một giai đoạn làm ăn đầy khó khăn
  • Customs: thuế quan
  • Complaint (adj) tuân theo
  • Severe (adj) khốc liệt

Nancy Freeman is ambitious and strategic on and, therefore, is …. the top candidate to take over as manager of public relations.

  1. consider
  2. considerable
  3. considerate
  4. considered

Đáp án D

  • Giải thích: Thiếu động từ ở dạng bị động
  • Dịch nghĩa: Nancy Freeman là người tham vọng và có óc chiến lược, và vì vậy, cô được coi là ứng viên hàng đầu cho vị trí quản lý của bộ phận quan hệ công chúng.
  • Strategic (adj) thuộc chiến lược
  • Amitious (adj) tham vọng

Despite severe winter weather, all offices will remain …. handle weather-related customer inquiries and complaints

  1. openly
  2. opening
  3. openings
  4. open

Đáp án D

  • Giải thích: Sau “remain” cần tính từ
  • A Trạng từ: công khai                               B Danh từ vị trí cần tuyển
  • C Danh từ số nhiều: các vị trí cần tuyển  D Động từ: mở cửa
  • Dịch nghĩa: Mặc cho thời tiết khắc nghiệt của mùa đông, tất cả các văn phòng vẫn sẽ mở cửa để giải quyết các yêu cầu và phàn nàn của khách hàng có liên quan đến thời tiết.

Many companies are in the middle of adopting a decentralized decision-making system because it allows managers to have even … flexibility

  1. great
  2. greater
  3. greatest
  4. greatly

Đáp án B

  • Giải thích: Thiếu tính từ bổ nghĩa cho danh từ “flexibility”, có từ “even” nghĩa là thậm chí thì thường dùng với tính từ so sánh hơn
  • A Tính từ B So sánh hơn C So sánh nhất D Trạng từ
  • Nhiều công ty đang ở giữa chừng việc áp dụng một hệ thống ra quyết định ohaan cấp bởi vì nó cho phép các nhà quản lý có sự linh hoạt thậm chí còn tốt hơn.
  • Middle: giữa
  • Adopt: áp dụng
  • Flexibility: sự linh hoạt

This particular section can only be accessed by USComp registered users who have access to this particular …. of our datebase

  1. segmentation
  2. segment
  3. segmented
  4. segmenting

Đáp án B

  • Giải thích: Sau “this” phải là 1 danh từ, hơn nữa trước chỗ trống còn có 1 tính từ => cần chọn 1 danh từ mang nghĩa phù hợp
  • A Danh từ: sự chia ra   B Danh từ: đoạn, khúc    C Động từ  D Động từ
  • Dịch nghĩa: Phần đặc biệt này chỉ có thể được truy cập bởi những người dùng đã đăng ký USComp, những người có quyền truy cập vào phần đặc biệt của cơ sở dữ liệu của chúng tôi
  • Particular: đặc biệt
  • Be registered: được đăng ký
  • User: người sử dụng
  • Access: truy cập

We are able to attract the best and brightest young employees to our company because we offer a highly competitive salary and a range of ….

  1. benefit
  2. benefits
  3. beneficial
  4. beneficiary

Đáp án B

  • Giải thích: Sau “a range of” phải là danh từ số nhiều
  • A Danh từ số ít: lợi ích   B Danh từ số nhiều
  • C Tính từ: có lợi             D Danh từ: người  hưởng lợi
  • Dịch nghĩa: Chúng tôi có thể thu huts các nhân viên trẻ xuất sắc nhất và sáng giá nhất cho công ty của chúng tôi bởi vì chúng tôi cung cấp một mức lương cạnh tranh cao và một loạt các lợi ích
  • Offer: cung cấp
  • Attract: thu hút
  • Competitive: cạnh tranh

Only videos conforming to ABC Broadcast Standards and Practices will be eligiable for …. in the television programs, based on the judgement of ABC’s producers

  1. include
  2. including
  3. included
  4. inclusion

Đáp án D

  • Giải thích: eligible for + N/Ving: đủ tư cách, thích hợp cho cái gì
  • Nếu dùng Ving thì phải có tân ngữ của “include” => Chọn danh ừ
  • Dịch nghĩa: Chỉ các video phù hợp với thực tiễn và tiêu chuẩn phát sóng của đài ABC mới đủ ddieeuef kiện để đưa vào chương trình truyền hình, dựa trên đánh giá từ nhà sản xuất của ABC
  • Conforming to : phù hợp với
  • Eligible for: đủ điều kiện
  • Television program: chương trình truyền hình
  • Based on: dựa vào

Most credit card companies will not hold you …. for unauthorized charges made to your credit card.

  1. account
  2. accounting
  3. accounted
  4. accountable

Đáp án D

  • Giải thích: “hold sb adj” cho rằng ai đó như thế nào
  • Dịch nghĩa: Phần lớn các công ty thẻ tín dụng sẽ không cho rằng bạn phải chịu trách nhiệm về khoản phí trái phép được thực hiện cho thẻ tín dụng của bạn
  • Credit card: thẻ tín dụng
  • Unauthorized charge: chi phí trái phép

To keep our affitiate prices …., Florance library members who misplace their identification cards will have to pay $10 replacement charges.

  1. afford
  2. affords
  3. affordable
  4. affordability

Đáp án C

  • Giải thích: “keep sth adj” giữ cái gì như thế nào
  • Dịch nghĩa:Để giữ hội viên của chúng tôi ở mức phải chăng, những thành viên thư viện Florance nào mà làm mất thẻ nhận dạng của họ sẽ phải trả chi phí thay thế là $10
  • Misplace: đặt nhầm
  • Affiliate price: giá liên kết
  • Identification card: thẻ nhận dạng

The sales manager will provide you with the … data required to analyze new competitors’ potential.

  1. specific
  2. specify
  3. specifically
  4. specifier

Đáp án A

  • Giải thích: Cần 1 tính từ
  • Dịch nghĩa: Quản lý bán hàng sẽ cung cấp cho bạn các dư liệu cụ thể cần thiết để phân tích tiềm năng của đối thủ cạnh tranh mới
  • Specific: cụ thể
  • Analyze: phân tích

We at North Hills Finance contact our customers in order to … our financial services to their requirements

  1. customary
  2. customize
  3. customarily
  4. customer

Đáp án B

  • Giải thích: Cấu trúc “ in order to do sth”: để mà làm gì
  • Dịch nghĩa: Chúng tôi tại North Hills Finace liên hệ với khách hàng để điều chỉnh các dịch vụ tài chính của chúng tôi theo yêu cầu của họ
  • Contact:liên hệ
  • Customize: tùy chỉnh
  • Requirement: yêu cầu

Some people argue that atomic bombs should not have been used in the Second World War, but others …. that using them was inevitable so as to put a quick end to the war.

  1. maintenance
  2. maintain
  3. maintaining
  4. maintains

Đáp án B

  • Giải thích:Thiếu động từ. “others” cần động từ không chia
  • A Danh từ B Động từ C V-ing D Động từ chia ngôi thứ 3 số ít
  • Dịch nghĩa: Một số người cho rằng bom nguyên tử không nên được sử dụng trong chiến tranh thế giới thứ II, nhưng những người khác bảo vệ quan điểm rằng việc sử dụng chúng là không thể tránh khỏi để nhanh chóng kết thúc chiến tranh
  • Inevitable: không thể tránh khỏi
  • War: chiến tranh

Those wishing to apply for the executive secretary position are advised to deviler all application materials in … in order to receive priority consideration.

  1. personnel
  2. persons
  3. personality
  4. person

Đáp án D

  • Giải thích: Cụm từ “in person”: đích thân
  • Dịch nghĩa: Những người muốn ứng tuyển cho vị trí thư ký điều hành được khuyên là trực tiếp cung cấp tất cả giấy tờ ứng tuyển để được ưu tiên xem xét.
  • Apply: ứng viên
  • Be advised to: được khuyên
  • Considerate: xem xét

At first, this proposal may seem quite attractive, but upon …. examination, it turns out to be problematic.

  1. closed
  2. closing
  3. closer
  4. closes

Đáp án C

  • Giải thích: Theo văn cảnh lựa chọn từ có nghĩa phù hợp
  • A Tính từ: kết thúc, bí mật                    B Tính từ: kết thúc, cuối cùng
  • C Tính từ: gần hơn, kỹ lưỡng hơn       D Động từ: đóng
  • Dịch nghĩa: Lúc đầu, đề xuất này có thể có vẻ khá hấp dẫn, nhưng nếu xem xét kỹ hơn thì hóa ra nó lại có vấn đề
  • Proposal: đề xuất
  • Attractive: hấp dẫn
  • Turn out: hóa ra, thành ra

Ms Elaine will be away on business for three days, so just leave the Fidelity contact on …. Desk

  1. hers
  2. her
  3. she
  4. herself

Đáp án B

  • Giải thích: Cần tính từ sở hữu
  • Dịch nghĩa: Cô Elaine sẽ đi công tác trong 3 ngày, vì vậy, chỉ cần để lại hợp đồng với Fidelity trên bàn làm việc của cô ấy

We are currently recruiting for a packaging engineer for a client of …. that is based in the Nashville, Tennessee area

  1. we
  2. us
  3. our
  4. ours

Đáp án D

  • Giải thích: ours= our + N
  • Dịch nghĩa: Chúng tôi hiện đang tuyển dụng một kỹ sư trọng gói cho một trong những khách hàng của chúng tôi có trụ sở tại khu vuejc Nashville Tennessee
  • Recruit: tuyển dụng

The car buyer grew …. when it seemed that the dealer tried to rush the sale

  1. suspects
  2. suspicious
  3. suspicion
  4. suspected

Đáp án A

  • Giải thích: grow + adj: dần dần trở nên
  • Dịch nghĩa: Người mua xe đã dần dần nghi ngờ khi có vẻ như người bán cố gắng đẩy nhanh giao dịch.
  • Suspicios: nghi ngờ
  • Dealer: người bán
  • Rush: đẩy nhanh

Please fill out the medical history form … before returning it to the receptionist

  1. complete
  2. completely
  3. completing
  4. completion

Đáp án B

  • Giải thích: Cần 1 trạng từ bổ nghĩa cho động từ “fill”
  • Dịch nghĩa: Xin vui lòng hoàn thành mẫu hồ sơ bệnh án hoàn toàn trước khi đưa lại cho nhân viên tiếp tân
  • Fill out: điền
  • Receptionist: tiếp tân

Mr Gomez has recently added several paintings to his masterpiece …. and he is going to exhibit them to the public

  1. collect
  2. collects
  3. collector
  4. collection

Đáp án D

  • Giải thích: Sau tính từ sở hữu “his” cần 1 danh từ
  • Dịch nghĩa: Ông Gomez gần đây đã bổ sung thêm một số bức tranh vào bộ sưu tập kiệt tác của ông và ông sẽ triển lãm chúng trước công chúng.
  • Masterpiece: kiệt tác
  • Exhibit: triển lãm

The restaurant, …. on the first floor of Wurster Hall, has been closed for nearly two years while the building underwent seismic upgrading

  1. house
  2. houses
  3. housing
  4. housed

Đáp án D

  • Giải thích: Giản mệnh đề quan hệ với quá khứ phân từ
  • The restaurant which was housed … => The restaurant housed
  • Dịch nghĩa: Nhà hàng nằm trên tần đầu tiên của Wurster Hall, đã bị đóng cửa trong gần 2 năm khi mà tòa nhà đã trải qua động đất.
  • Be housed on: nằm trên

Everybody on the board of directors is in …. that the merger of those two units should take place

  1. agreeing
  2. agreement
  3. an agreement
  4. agreements

Đáp án B

  • Giải thích: “to be agreement that” đồng ý rằng
  • Dịch nghĩa: Tất cả mọi người trong ban giám đốc đều đồng ý rằng việc sát nhập của hai đơn vị nên được thực hiện
  • Director: giám đốc
  • Merger: sát nhập
  • Unit: đơn vị

We are sorry to inform you that since you didn’t pay for the bill by November 7th, our service will have to be temporarily ….

  1. suspend
  2. suspension
  3. suspending
  4. suspended

Đáp án D

  • Giải thích: câu bị động, VII
  • Dịch nghĩa: Chúng tôi rất tiếc phải thông báo cho bạn là vì bạn đã không thanh toán các hóa đơn trước ngày 07 tháng 11, chúng tôi sẽ phải tạm ngừng cung cấp dịch vụ.
  • Bill: hóa đơn
  • Be temporarily suspended: tạm đình chỉ

Please call the bank in order to be sure that the electronically … funds have been deposited into your account

  1. transferring
  2. transfer
  3. translation
  4. transferred

Đáp án D

  • Giải thích: Thiếu 1 tính từ
  • A Danh động từ B Động từ  C Danh từ D Tính từ: đã được chuyển
  • Dịch nghĩa: Xin vui lòng gọi ngân hàng để bảo đảm rằng các khoản tiền được chuyển  điện tử đã được gửi vào tài khoản của bạn
  • In order to: để

If the complainant does not make a submission, the investigation will be …. With.

  1. procedures
  2. proceeded
  3. processions
  4. processed

Đáp án B

  • Giải thích: Câu bị động => V chia ở PII
  • A Danh từ: thủ tục                  B Động từ -ed: được tiếp tục
  • C Danh từ: cuộc diễu hành    D Động từ -ed: Được tiến hành
  • Dịch nghĩa: Nếu người khiếu nại không đệ trình, sự điều tra sẽ được tiếp tục xử lý.
  • Complainant: người khiếu nại
  • Submission: sự đệ trình
  • Investigation: sự điều tra

Keeping customer … to a minimum is the job of everyone who works in the store

  1. complain
  2. complaining
  3. complained
  4. complaints

Đáp án D

  • Giải thích: “keep sth to a minimum”: giữ cái gì ở mức tối thiểu. Cần một danh  từ
  • Dịch nghĩa: Giữ những lời khiếu nại của khách hàng đến mức tối thiểu là công việc của mọi người làm việc trong cửa hàng
  • Complaint: lời khiếu ngại
  • Minimum: tối thiểu

Send your job application to New Start Association and we will send you a list of companies with openings that most …. relate to your career experiences.

  1. closely
  2. closest
  3. closed
  4. closer

Đáp án A

  • Giải thích: Thiếu 1 trạng từ bổ nghĩa cho động từ “relate”. Có “most” => trạng từ ở dạng hơn nhất
  • Dịch nghĩa: Hãy gửi đơn xin việc của bạn đến hiệp hội New Start và chúng tôi sẽ gửi cho bạn một danh sách các công ty và các vị trí phù hợp nhất với kinh nghiệm làm việc của bạn
  • Application: đơn xin
  • List: Danh sách
  • Relate: liên quan
  • Career experience: kinh nghiệm làm việc

Should people have …. to the Internet, they can gather a wealth of information from this global service and develop many aspects of their lives

  1. access
  2. accessing
  3. accessed
  4. accessible

Đáp án A

  • Giải thích: Cấu trúc “have access tp sth”: có thể vào, truy cập vào cái gì
  • Dịch nghĩa: Nếu mọi người có thể truy cập vào internet, họ có thể thu thập nhiều thông tin từ dịch vụ toàn cầu này và phát triển nhiều khía cạnh của cuộc sống của họ
  • To gather: thu thập
  • Aspect: khía cạnh

The production manager should consider the quantity of output according to various …. Demands

  1. seasoning
  2. seasoned
  3. seasonal
  4. seasons

Đáp án C

  • Giải thích: Thiếu tính từ bổ nghĩa cho danh từ “demands”
  • A Danh từ: gia vị B Tính từ: thích hợp để sử dụng   C Tính từ: theo mùa vụ D Danh từ
  • Dịch nghĩa: Người quản lý sản xuất nên tính toán số lượng đầu ra theo nhu cầu theo mùa khác nhau
  • Production manager: quản lý sản xuất
  • Quantity: số lượng

It’s hardly surprising that jobs in publishing often require workers to meet …. Deadlines

  1. tighly
  2. tight
  3. tightest
  4. tightness

Đáp án B

  • Giải thích: Thiếu một tính từ
  • Dịch nghĩa: Không ngạc nhiên rằng những công việc trong ngành xuất bản thường yêu cầu nhân viên phải làm việc kịp tiến độ đã định
  • Publishing: công việc xuất bản, ngành xuất bản
  • Meet to deadline: kịp tiến độ

During the second quarter last year, …… at the East Asia division increased dramatically.

  1. productive
  2. production
  3. productively
  4. produced

Đáp án B

  • Giải thích: Cần một danh từ
  • Dịch nghĩa: Trong suốt quý hai năm vừa qua, sản lượng tại khu vực Đông Á đã tăng đáng kể.

We ask that all K-mart customers use this questionaire to give …. opinions about the quality of our merchandise.

  1. they
  2. their
  3. theirs
  4. themselves

Đáp án: B

  • Cần 1 tính từ sở hữu
  • Giải thích: Chúng yêu cầu tất cả khách hàng của K-mart sử dụng bảng câu hỏi này để đưa ra ý kiến của họ về chất lượng hàng hóa của chúng tôi
  • Questionaire: bảng câu hỏi
  • Give opinion: đưa ra ý kiến, quan điểm

If you keep your good …. records, there will be some prizes awarded at the graduation ceremony

  1. attend
  2. attending
  3. attended
  4. attendance

Đáp án D

  • Giải thích: “attendance record”: lưu trữ về điểm danh hoặc sự tham dự
  • Dịch nghĩa: Nếu bạn tiếp tục đi học đầy đủ, bạn sẽ được nhận phần thưởng vào lễ tốt nghiệp

In the April issue, the L.A Times criticized one rival magazine for having reported …. and questionable information without any factual support.

  1. inaccurately
  2. inaccurate
  3. inaccuracy
  4. to be inaccurate

Đáp án B

  • Giải thích: Cần 1 tính từ
  • Dịch nghĩa: Trong ấn phẩm tháng tư, tờ báo L.A Times đã chỉ trích 1 tờ báo đối thủ vì đã đăng thông tin không chính xác và đáng ngờ mà không có bất cừ nguồn thực tế nào
  • Criticize: phê bình, chỉ trích
  • Rival: đối thủ
  • Inaccurate: không đúng
  • Factual: thực tế, thực sự

Of the four applicants, she is best … to the position that has to be filled soon.

  1. suitable
  2. suited
  3. suite
  4. suites

Đáp án B

  • Giải thích: to be suited to the position: phù hợp với vị trí
  • To be suitable for th: phù hợp với cái gì
  • Dịch nghĩa: Trong bốn ứng viên, cô ấy là người phù hợp nhất cho vị trí mà đang cần được bổ nghiệm sớm.
  • Applicant: ứng viên

When you participate in out-of-town conferences, make room …. and don’t forget to ask whether the hotel will hold your reservation if you are late

  1. accommodates
  2. accommodations
  3. accommodating
  4. accommodated

Đáp án B

  • Giải thích: make room accommodations: đặt phòng
  • Dịch nghĩa: Khi bạn tham gia những cuộc hội thảo ở ngoại thành, nhớ đặt phòng và đừng quên hỏi khách sạn có giữ chỗ cho bạn nếu bạn đến muộn không
  • Out-of-town: vùng ngoại ô, vùng ngoài thị trấn

All customers wishing to return or exchange items purchased from other store locations should visit the customer service counter for …

  1. assist
  2. assisting
  3. assisted
  4. assistance

Đáp án D

  • Giải thích: for + N: để lấy, để được
  • Dịch nghĩa: Tất cả các khách hàng muốn trả lại hoặc đổi mới sản phẩm từ những cửa hàng khác nên đến quầy dịch vụ khách hàng để được trợ giúp

Often the first task of any employee is to try and fit in as …. as possible to relieve some of the anxiety that comes with being in a new environment

  1. quick
  2. quicker
  3. quickest
  4. quickly
  • Đáp án D: Cần một trạng từ để bổ nghĩa
  • Dịch nghĩa: Thông thường, nhiệm vụ đầu tiên của bất cứ nhân viên mới nào cố gắng và hòa nhập càng nhanh càng tốt để giảm bớt những lo lắng khi ở trong môi trường mới
  • Relieve: làm xoa dịu, giảm bớt
  • Anxiety: lo lắng

If its …. had been more competitive, 21st Century construction would have been the main contractor.

  1. estimation
  2. estimate
  3. estimated
  4. estimating

Đáp án B

  • Giải thích: Cần một danh từ mang nghĩa phù hợp
  • A Danh từ: sự đánh giá, ước lượng B Danh từ: báo giá   C Động từ D Động từ
  • Dịch nghĩa: Nếu báo giá của nó cạnh tranh hơn, công ty xây dựng thế kỷ 21 đã trở thành nhà thầu chính

According to the latest memorandum, all security personnel have been informed that they are required to keep the main entrance … at all times

  1. lock
  2. locked
  3. locking
  4. locker
  • Giải thích: Cần 1 động từ ở dạng bị động
  • Dịch nghĩa: Theo như bản ghi nhớ mới nhất, tất cả nhân viên bảo vệ đã được thông báo rằng họ bắt buộc phải luôn luôn giữ cho cửa chính được đóng
  • Memorandum: bản ghi nhớ

The projects in ….. of money are certainly worthwhile projects, but we cannot fund them this year due to steep budget cuts

  1. needed
  2. needs
  3. need
  4. necessary

Đáp án C

  • Giải thích: “in need of th”: cần cái gì
  • Những dự án đang cần tiền thực sự là những dự án chắc chắn quan trọng nhưng chúng tôi không thể cấp tiền cho những dự án này vào năm nay vì sự cắt giảm mạnh ngân sách

When equipment is mishandled , there are … a number of engineers in the department who can handle it

  1. normally
  2. normality
  3. normal
  4. normalcy

Đáp án A

  • Giải thích: Cần 1 trạng từ bổn ghĩa
  • Dịch nghĩa: Khi thiết bị bị vận hành sai, thường sẽ có 1 số kỹ sư trong bộ phận có thể xử lý nó

As long as you pay for insurance, you will be compensated if some of the items you order from us are demaged in …

  1. transit
  2. transition
  3. trasitions
  4. transitional

Đáp án A

  • Giải thích: cần 1 danh từ hợp lý
  • “in transit” dọc đường
  • Trasition là sự chuyển tiếp
  • Dịch nghĩa: Ngay khi bạn trả tiền bảo hiểm, bạn sẽ được bồi thường nếu hàng hóa bạn yêu cầu từ phía chúng tôi bị hư hại dọc đường
  • Compensate: đền bù, bồi thường

Those employees …. these new procedures will be given a seven-day probation

  1. violate
  2. violated
  3. violations
  4. violating

Đáp án D

  • Giải thích: Mệnh đề quan hệ là mệnh đề chủ động => rút gọn thành cụm hiện tại phân từ Ving
  • Dịch nghĩa: Những nhân viên vi phạm những thủ tục mới sẽ bị đình chỉ 7 ngày
  • Violate: vi phạm

A work … is required before anyone under the age of 18 is allowed to work in any job with the exception of agriculture

  1. permit
  2. permission
  3. permitted
  4. permitting

Đáp án A

  • Giải thích: cần 1 danh từ ghép có nghĩa phù hợp
  • A Danh từ: giấy phép B Danh từ: sự cho phép    C Động từ D Động từ
  • Dịch nghĩa: Yêu cầu phải có giấy phép lao động trước khi bất kỳ ai dưới 18 tuổi được cho phép làm việc trong bất kỳ công việc nào trừ ngành nông nghiệp
  • Work permit: giấy phép lao động
  • Exception: ngoại lệ Agriculture: nông nghiệp

Mr Eben Alton asked that Mr Richard Ko …. all questions very carefully so that there are no mistakes

  1. edit
  2. edits
  3. editing
  4. edition

Đáp án A

  • Giải thích: ask that sb (should) do sth
  • Dịch nghĩa: Ông Eben Alton đã yêu cầu ông Richard Ko biên tập lại tất cả các câu hỏi một cách cẩn thận, vì vậy đã không có lỗi nào

The mail room is rarely asked to send letters by …. mail because it’s much more expensive

  1. registering
  2. registered
  3. register
  4. registration

Đáp án B

  • Giải thích: Cần 1 tính từ để bổ nghĩa cho danh từ đứng sau là “mail” và ở dạng bị động
  • Dịch nghĩa: Phòng văn thư rất hiếm khi bị yêu cầu gửi thư bằng thư đảm bảo bởi vì nó đắt hơn rất nhiều
  • Registered mail: thư đảm bảo

The website is designed to give consumers all the facts so that they can make an … decision when obtaining a mortage

  1. educate
  2. education
  3. educated
  4. educates

Đáp án C

  • Giải thích: Cần 1 tính từ và ở dạng bị động “educated” đúng đắn
  • Dịch nghĩa: Trang web được thiết kế để mang đến cho người dùng những thông tin thực tế, nhờ đấy họ có những quyết định đúng đắn khi thể chấp
  • Obtain: đạt được
  • Mortgage: thế chấp

Each division, faculty and campus head will develop a business recovery plan to ensure … of business in the event of an incident or emergency

  1. continue
  2. continual
  3. continually
  4. continuity

Đáp án:D

  • Giải thích: cần 1 danh từ
  • Dịch nghĩa: Mỗi một bộ phận, khoa, ban giảm hiệu sẽ phát triển một kế hoạch phục hồi kinh doanh để đảm bảo tính liên tục cho hoạt động doanh nghiệp ngay cả khi gặp sự cố hoặc trường hợp khẩn cấp.

Piggolio recently has begun a compaign that will improve client …. and retention rates of those customers

  1. satisfied
  2. satisfactory
  3. satisfy
  4. satisfaction

Đáp án D

  • Giải thích: Cần 1 danh từ
  • Dịch nghĩa: Piggolio gần đây đã thực hiện chiến dịch nhằm nâng cao sự hài lòng của khách hàng và tỷ lệ duy trì những khách hàng này
  • Satisfaction:sự hài lòng

Becausee the scanner was out of order, te sales clerk had no choice but to enter every serial number … into the computer

  1. individually
  2. individual
  3. individualism
  4. individuals

Đáp án A

  • Giải thích: Cần 1 trạng từ bổ nghĩa cho “enter”
  • A Trạng từ B Tính từ/Danh từ C Danh từ D Danh từ số nhiều
  • Dịch nghĩa: Vì máy quét bị hỏng, người bán hàng không có sự lựa chọn nào khác ngoài việc nhập từng số một vào máy tính
  • Out of order: hỏng

The new CEO was very ….  about the necessity of increasing the market share to compete against major companies

  1. emphatic
  2. emphasize
  3. emphasizing
  4. emphatically

Đáp án A

  • Giải thích: cần một tính từ
  • Dịch nghĩa: Giám đốc điều hành mới sẽ rất nhấn mạnh sự cần thiết của việc tăng thị phần để cạnh tranh với những công ty lớn
  • Nececessity: sự cần thiết, nhu cầu Market share: thị phần
  • Compete against/with sb/for sth: sự cạnh tranh với ai về cái gì

Some young people at this company are under… pressure to succeeded in their career

  1. intensive
  2. intense
  3. intended
  4. intentional

Đáp án B

  • Giải thích: Cần 1 tính từ mang nghĩa phù hợ
  • A Tính từ: tập trung, chuyên sâu          B Tính từ: khắc nghiệt
  • C Tính từ: được dự định, mong đợi      D Tính từ: cố ý, có chủ tâm
  • Dịch nghĩa: Một vài người trẻ ở công ty này đang chịu một áp lực rất lớn phải thành công trong sự nghiệp của họ
  • To be under pressure: dưới áp lực

Because of the recent stock market cash, investors are …  about entering the market again.

  1. caution
  2. cautioned
  3. cautious
  4. cautiously

Đáp án C

  • Giải thích: sau “to be” cần 1 tính từ
  • Dịch nghĩa: Bởi vị sự sụp đổ của thị trường chứng khoán gần đây, các nhà đầu tư rất thận trọng khi tham gia vào thị trường lần nữa.
  • Stock market: thị trường chứng khoán

If you have any …. instruction about the preparation of your rm, please let us know 24 hours before you arrive

  1. specialize
  2. specialist
  3. special
  4. specially

Đáp án C

  • Giải thích: Đứng trước danh từ “instruction” ta cần 1 tính từ bổ nghĩa cho nó
  • Dịch nghĩa: Nếu bạn có bất cứ yêu cầu đặc biệt nào về việc chuẩn bị cho phòng của bạn, vui lòng cho chúng tôi biết trước khi bạn đến 24h
  • Instruction: sự chỉ thị, chỉ dẫn
  • Preparation: sự chuẩn bị

When a flight is fully booked, it is the airline’s policy to put passengers’ names on a waiting list and call them if there are …

  1. cancel
  2. cancelled
  3. cancellations
  4. concelling

Đáp án C

  • Dịch nghĩa: Khi chuyến bay đã được đặt hết vé, chính sách của hãng hàng không là để tên hành khách vào 1 danh sách chờ và gọi cho họ nếu có ai đó hủy vé
  • Policy: chính sách
  • Waiting list: danh sách chờ

Many readers stated that the new novel by Wiliam Dorel has great …. to the young

  1. appeal
  2. appealed
  3. appealing
  4. appealingly

Đáp án A

  • Giải thích: Cần 1 danh từ
  • Dịch nghĩa: Nhiều đọc giả nói rằng cuốn tiểu thuyết mới của Wiliam Dorel cố 1 sự cuốn hút rất lớn với giới trẻ
  • State: phát biểu,tuyên bố

Having failed to complete the audit by the date that had been set, Mr Leonard decided to seek …. from a few of his colleagues

  1. help
  2. helping
  3. helped
  4. helpful

Đáp án A

  • Giải thích: Cần 1 danh từ làm tân ngữ cho động từ “seek”
  • A Động từ/Danh từ: sự giúp đỡ   B Ving/Danh từ: suất ắn    C V-ed D Tính từ: giúp ích, có ích
  • Dịch nghĩa: Thất bại trong việc kiểm toán đúng hạn đã được đặt ra, Leonard quyết định tìm sự trợ giúp từ 1 vài đồng nghiệp của anh ấy.

The …. features of the machine are amazing, so it is recommended by many experts in the field

  1. safe
  2. safer
  3. safety
  4. safely
  • Giải thích: Danh từ ghép “safety feature”: tính năng an toàn
  • Dịch nghĩa: Những tính năng bảo đảm an toàn của máy này rất tuyệt vời, vì vậy nó được nhiều chuyên gia trong ngành khuyên dùng
  • Feature: tính năng, đặc trưng
  • Expert: chuyên gia

Use of any type of heat generating product or equipment must be utilized … by the manufacturer

  1. recommendation
  2. recommend
  3. recommending
  4. recommended

Đáp án: D

  • Giải thích: cấu trúc bị động => Cần VII
  • Dịch nghĩa: Việc sử dụng bất kỳ sản phẩm hay thiết bị sinh nhiệt nào cần được thực hiện như đã được hướng dẫn/gợi ý bởi nhà sản xuất

Mr Itomaho has had difficulty walking since the car accident and often needs someone to accompany … when he goes out

  1. himself
  2. he
  3. him
  4. his

Đáp án C

  • Giải thích: Thiếu tân ngữ
  • Dịch nghĩa: Ông Itomaho đi lại khó khăn kể từ tai nạn giao thông và thường cần ai đó hộ tống ông khi đi ra ngoài
  • Accompany: hộ tống, giúp đỡ

If you are … arriving after 8 a.m, please give us a call so we can make arangements for your arrival

  1. anticipation
  2. anticipate
  3. anticipating
  4. anticipated

Đáp án C

  • Giải thích: câu điều kiện loại 1, mệnh đè If chia ở thì hiện tại tiếp diễn
  • Sau anticipate + Ving: mong đợi/dự báo việc gì
  • Dịch nghĩa: Nếu bạn dự kiến đến sau 8h, vui lòng gọi cho chúng tôi đê chúng tôi còn có thể sắp xếp khi anh tới.
  • Anticipate: thấy trước, lường trước

Ms Flint is the …. of Care World, a global organization helping to feed children in third-world countries

  1. founder
  2. foundation
  3. founding
  4. found

Đáp án A

  • Giải thích: Cần 1 danh từ mang nghĩa phù hợp
  • A Danh từ: người sáng lập B Danh từ:quỹ tài trợ   C V-ing D Động từ
  • Dịch nghĩa: Bà Flint là người sáng lập của World Care, một tỏ chức toàn cầu chuyên cứu giúp những trẻ en đói khổ ở những nước thuộc thế giới thứ 3

Disposal of harmful household chemicals like detergents and motor oil is a significant … hazard

  1. environmentally
  2. environmentalist
  3. environmentalism
  4. environmental

Đáp án D

  • Giải thích: Cần 1 tính từ
  • Dịch nghĩa: Việc thải bỏ những hóa chất gia dụng độc hại như chất tẩy rửa và dầu động cơ là một mối nguy hiểm đáng kể đối với môi trường.
  • Disposal: sự vứt bỏ, tống khứ
  • Detergent: chất tẩy rửa

Over 300 international delegates attended the reception yesterday, where … were served very delicious and expensive foods

  1. them
  2. their
  3. they
  4. themselves

Đáp án C

  • Giải thích: Cần 1 chủ ngữ của mệnh đề sau where
  • Dịch nghĩa: Ngày hôm qua, hơn 300 đại biểu quốc tế đã tham dự tiệc chiêu đãi, nơi mà họ được phục vụ nhiều món ăn ngon và đắt tiền
  • Delegate: đại biểu

If the car fails to start, your best bet is to first check the battery, them the electrical … to the starter

  1. connected
  2. connects
  3. connect
  4. connection

Đáp án D

  • Giải thích: cần 1 danh từ làm tân ngữ cho động từ “check”
  • Dịch nghĩa: Nếu như oto của bạn không khởi động được, tốt nhất là bạn hãy kiểm tra acquy đầu tiền, sau đó đến dây nối tới bugi

The low market barriers in the South America market have proved … to foreign importers

  1. attractively
  2. atractive
  3. attract
  4. attracted

Đáp án B

  • Giải thích: cần 1 tính từ
  • Dịch nghĩa: Hàng rào thương mại thấp ở Nam Mỹ tỏ ra hấp dãn đối với những nhà nhập khẩu ở nước ngoài.

The board of directors encouraes staff membeers to submit …. related to the relocation of the company

  1. propose
  2. proposed
  3. proposals
  4. proposes
  • Giải thích: cần 1 danh từ
  • Dịch nghĩa: Ban giám đốc khuyến khích nhân viên đưa ra những đề xuất liên quan đến việc chuyển địa điểm công ty
  • Submit: đệ trình
  • Proposal: sự đề nghị, đề xuất

The medical board … the license of one of the staff nurses for unethical behavior, but they didn’t publicly specify exactly what she had done

  1. suspended
  2. suspend
  3. suspension
  4. suspending

Đáp án A

  • Dịch nghĩa: Bộ y tế đã thu hồi giấy phép của một y tá vì hành vi trái phạm đạo đức, nhưng họ không công khai chỉ rõ chính xác điều mà cô ấy đã làm
  • License: giấy phép
  • Unethical: trái đạo đức, không có nguyên tắc
  • To public: công khai

Sales at Bank’s Grocery Shop have more than … due to the relocation of its retail stores to mảo business districts

  1. three
  2. tripled
  3. third
  4. three times

Đáp án B

  • Giải thích: Cần 1 động từ chia ở dạng quá khứ phân từ
  • Dịch nghĩa: Doanh số tại cửa hàng tạp phẩm của ngân hàng đã tăng hơn 3 lần nhờ việc chuyển địa điểm những cửa hàng bán lẻ của nó tới những khu thương mại lớn
  • Business district: khu thương mại

The visiting delegates from Asia will be … at the Arirang restaurant tonight at 7:30

  1. dining
  2. diner
  3. dine
  4. dined

Đáp án A

  • Giải thích: Thiếu 1 động từ chia ở thì tương lai tiếp diễn, mang nghĩa bị động
  • Dịch nghĩa: Đại biểu sắp tới từ Châu Á sẽ có bữa ăn tại nhà hàng Arirang tối nay lúc 7:30

A … technician was brought in to fix the problem with the air conditioning unit

  1. maintenance
  2. maintain
  3. maintained
  4. maintaining

Đáp án A

  • Giải thích: Cần 1 tính từ
  • Dịch nghĩa: Một kỹ thuật viên bảo dưỡng được giới thiệu để sửa chữa vấn đề với thiết bị điều hòa
  • Maintenance: sự duy trì
  • Bring in: giới thiệu

Critics regard Bergstein as one of the most …. film directors of his generation

  1. imagine
  2. imaginary
  3. imagination
  4. imaginative

Đáp án D

  • Giải thích: cần 1 tính từ mang nghĩa phù hợp
  • A Động từ B Tính từ: không có thực, ảo  C Danh từ D Tính từ: giàu trí tưởng tượng
  • Dịch nghĩa: Những người phê bình đánh giá Bergstein  như là một trong những đạo diễn giàu trí tưởng tượng nhất thé giới, đối với thế hệ anh ấy
  • Critic: người phê bình
  • Imaginative: ngoài sức tượng tượng, giàu sức tưởng tượng

…. to the amusement park has mỏe than doubled in price over the past couple of years

  1. Admit
  2. Admitted
  3. Admissible
  4. Admission

Đáp án D

  • Giải thích: Cần 1 danh từ đứng đầu câu làm chủ ngữ cho câu
  • Dịch nghĩa: Giá vé vào cửa công viên giải trí đã tăng hơn 2 lần trong vòng 2 năm qua

Mr Grant also reviewed the budget proposal …. before forwarding it to the finance director for final approval.

  1. he
  2. his
  3. him
  4. himself

Đáp án D

  • Giải thích: cần dùng đại từ phản thân để nhấn mạnh
  • Dịch nghĩa: Ông Grant cũng đã tự mình xét duyệt lại kế hoạch ngân sách trước khi gửi chúng đến giám đốc tài chính để được phê chuẩn lần cuối
  • Budget proposal: kế hoạch ngân sách
  • Approval: sự tán thành, chấp thuận

The supervisor in charge of the production team …. for next weekend’s management workshop

  1. registered
  2. registration
  3. registering
  4. registry

Đáp án A

  • Dịch nghĩa: Người giám sát chịu trách nghiệm về đội sản xuất đã đăng kí hội thảo vào tuần sau về quản lý
  • In charge of: chịu trách nhiệm
  • Workshop: hội thảo

The finance director of the government health care agency …. accepted bribes from pharmaceutical companies

  1. allegedly
  2. alleged
  3. allege
  4. allegations

Đáp án A

  • Giải thích: Cần 1 trạng từ
  • Dịch nghĩa: Giám đốc tài chính của cơ quan y tế chính phủ được cho là đã nhận hối lộ từ các công ty dược phẩm
  • Allegedly: được cho là
  • Bribe: hối lộ

Dani Raviso is …. Cosidered to be the mos promising young executive at Conatec Industries

  1. wide
  2. wider
  3. widely
  4. width

Đáp án C

  • Giải thích: Cần 1 trạng từ
  • Dịch nghĩa: Deni Raviso được nhiều người cho rằng là giám đốc trẻ hứa hẹn nhất tại công ty Cornatec Industries
  • Promising: hứa hẹn
  • Widely: bởi nhiều người/ rộng khắp

Jack & Jose Home Appliances is the … largest electronics munufacturer in the entire country

  1. two
  2. second
  3. twice
  4. double

Đáp án B

  • Giải thích: Cần dùng từ chỉ thứ tự trong so sánh hơn nhất, nghĩa là lớn thứ 2
  • Dịch nghĩa: Thiết bị gia đình Jack & Jose là nhà sản xuất điện tử lớn thứ hai trên cả nước
  • Applicance: thiết bị, dụng cụ
  • Entire: toàn bộ

Dr Harrison’s team will conduct …. research into the effects of the medication on people’s respiratory organs

  1. extend
  2. extensive
  3. extension
  4. extent

Đáp án B

  • Giải thích: Cần 1 tính từ
  • Dịch nghĩa: Nohsm của bác sĩ Harrison sẽ tiến hành nghiên cứu mở rộng về ảnh hưởng của dược phẩm đối với sự hô hấp của các cơ quan trong cơ thể con người
  • Respiratory: hô hấp
  • Organ: bộ phận, cơ quan (của sinh vật)

Tom Higgins will provide a detailed …. of the new parking permit system at the staff meeting

  1. explain

B .explicable

  1. explanation
  2. explanatory

Đáp án C

  • Giải thích: cần 1 danh từ
  • Dịch nghĩa: Tom Higgins sẽ đưa ra lời giải thích chi tiết về hệ thống cấp phép đỗ xe tại buổi họp nhân viên

The supervisor halted work on the …. line yesterday afternoon so that the maintenance crew could inspect the malfuntioning machinery

  1. assemble
  2. assembling
  3. assembled
  4. assembly

Đáp án D

  • Giải thích: Sau “the” là một danh từ nên ta chỉ có thể điền 1 tính từ đề bổ nghĩa cho danh từ “line” hoặc điền 1 danh từ khác để tạo thành 1 danh từ ghép
  • “assembly line”: dây chuyền lắp ráp ( danh từ ghép)
  • Dịch nghĩa: Chiều hôm qua, người giám sát đã tạm thời ngừng dây chuyền lắp ráp lại để đội bảo dưỡng có thể kiểm tra cái máy bị hỏng
  • Inspect: kiểm tra

Trans Atlantic Inc.tour guides are …. to the most knowledgeable and friendly in the tourist industry.

  1. consider
  2. considered
  3. considerate
  4. considerable

Đáp án B

  • Giải thích: Trong câu bị động ,động từ được chia ở dạng PII được cho là. Các tính từ khác ko hợp nghĩa
  • Dịch nghĩa: Những người hướng dẫn viên du lịch của công ty Trans Atlantic được cho là có hiểu biết và thân thiện nhất trong ngành du lịch

VH Telecom spokesman, Greg Hollis, predicted that the company’s performance would be even … next quarter

  1. strong
  2. strongly
  3. strength
  4. stronger

Đáp án D

  • Giải thích: Cần 1 tính từ đi sau động từ “to be”
  • “even” => tính từ ở dạng so sánh hơn
  • Dịch nghĩa: Người phát ngôn VH Telecom, anh Greg Hollis đã dự đoán rằng kết quả của công ty sẽ còn tốt hơn trong quý tới

The paper factory in Slough, which employs over 3000 …., has been in operation for more than 50 years

  1. locations
  2. locals
  3. local
  4. localize

Đáp án B

  • Giải thích: Cần 1 danh từ đếm được số nhiều và mang nghĩa phù hợp
  • A Danh từ: các địa điểm                              B Danh từ: người dân địa phương
  • C Tính từ: thuộc về địa phương                  D Động từ: địa phương hóa
  • Dịch nghĩa: Nhà máy giấy ở Slough, cái mà thuê trên 3000 lao động địa phương đã hoạt động trên 50 năm

A specialist mediator was brought in to help the two parties solve their dispute over the real estate contract ….

  1. quickly
  2. quicken
  3. quicker
  4. quickest

Đáp án A

  • Giải thích: Cần 1 trạng từ bổ ngữ cho động từ “solve” => “quickly”
  • Dịch nghĩa: Một chuyên gia hòa giải đã được giới thiệu để giúp 2 bên giải quyết bất đồng vè hợp đồng nhà đất một cahcs nhanh chóng
  • Mediator: người hòa giải
  • Dispute: bất đồng
  • Real estate: bất động sản

The hospital has a backup … just in case there is  power failure or a civil emergency

  1. generate
  2. generating
  3. generator
  4. generation

Đáp án C

  • Giải thích: Cần 1 danh từ mang nghĩa phù hợp
  • A Động từ: tạo ra, sinh ra B Tính từ/Danh động từ: sự tạo ra  C Danh từ: máy phát điện D Danh từ: thế hệ
  • Dịch nghĩa: Bệnh viên có 1 máy phát điện dự phòng để đề phòng trường hợp bị mất điện đột ngột
  • Backup (adj): dự phòng

At Jack’s Kitchen, we sell top-quanlity knives and cooking equipment at surprisingly … prices

  1. afford
  2. affording
  3. affordable
  4. affordability

Đáp án C

  • Giải thích: Cần chọn 1 tính từ để điền vào chỗ trống vì trước nó là 1 trạng từ bổ nghĩa, sau nó là 1 danh từ
    Dịch nghĩa: Tại Jack’s Kitchen, chúng tôi bán dụng cụ làm bếp và những con dao có chất lượng hàng đầu với mức giá hợp lý một cách bất ngờ

After days of wild fluctuation on the international monetary markets, analysts described yesterday’s trading as relatively ….

  1. light
  2. lighten
  3. lightly
  4. lit
  • Giải thích: describe+ sth + as + adj: mô tả cái gì như thế nào
  • Dịch nghĩa: Sau những ngày lên xuống bất thường trên bị trường tiền tệ thế giới, các chuyên gia đã mô tả giao dịch ngày hôm qua là khá nhẹ

The electronics firm’s sales have increased …. over the last decade, increasing from around $25 billion in 1997 to over $700 billion today

  1. steady
  2. steadity
  3. steadiness
  4. steadfast

Đáp án B

  • Giải thích: cần 1 trạng từ
  • Dịch nghĩa: Doanh số bán hàng của công ty điện tử đã tăng đều đặn trong thập kỷ cuối, tăng từ khoảng 25 tỷ đô la năm 1997 và hiện nay đã tăng hơn 700 tỷ đô la

….., the IT technicians should be able recover most of the data that was lost when the server malfunctioned

  1. Fortune
  2. Fortunate
  3. Fortuitous
  4. Fortunately

Đáp án D

  • Giải thích: Cần 1 trạng từ đứng đầu câu
  • Dịch nghĩa: May mắn là, các kỹ sư tin học có thể khôi phục phần lớn dữ liệu bị mất khi máy chủ bị hỏng

In order to stay focused and invigorated, office workers should take …. refreshment breaks during the day.

  1. regular
  2. regulate
  3. regulation
  4. regularity

Đáp án A

  • Giải thích:Cần một tính từ
  • Dịch nghĩa: Để giữ tập trung và hăng hái, nhân viên văn phòng nên có những bữa ăn nhẹ nhường xuyên trong cả ngày
  • Invigorate: hăng hái

Once all the nominations are put forward, Andrew Joseph, a member of the judging panel, will … the contenders for This Year’s Employee Award

  1. announce
  2. announcement
  3. announces
  4. announcer

Đáp án A

  • GIải thích: will + V nguyên thể
  • Dịch nghĩa: Khi tất cả sự đề cử đã được nêu ra, Andrew Joseph – 1 thành viên của hội đồng giám khảo sẽ công bố những ứng cử viên cho giải Nhân viên của năm
  • Nomination: người được đề cử
  • Put forward: trình bày, đưa ra

Mr Slovania’s flight to Frankfurt on the 2nd of July will cost $1500 …. the airport departure tax.

  1. exclude
  2. exclusive
  3. excluding
  4. excluded

Đáp án C

  • Giải thích: $1500 which excludes ….=> excluding …
  • Chuyến bay của cô Slovania tới Frankfurt vào ngày 2 tháng 7 có giá 1500$ chưa bao gồm thuế sân bay

Although she has just started the work, the new employee seems …. on pursuing a career in the car business.

  1. intended
  2. intend
  3. intention
  4. intent

Đáp án D

  • Giải thích: Seem + adj: dường như, có vẻ như
  • Dịch nghĩa: Mặc dù cô ấy mới chỉ bắt đầu làm việc nhưng nhân viên mới này dường như rất đam mê theo đuổi nghề kinh doanh oto
  • Intent on: mải mê, dốc lòng, phấn đấu
  • Persue: theo đuổi

The sales projections drawn up by the finance team …. that the company is on the right track.

  1. indicated
  2. indication
  3. indicate
  4. indicating

Đáp án C

  • Giải thích: Câu này chia ở thì hiện tại thường vì vế sau đó cũng ở hiện tại “is”, chủ ngữ là số nhiều “projections” => indicate
  • Dịch nghĩa: Những kế hoạch kinh doanh được tạo ra bởi nhóm tài chính, chỉ ra rằng công ty đang đi đúng hướng

Ms Djama talked with the heads of department about the company’s new …. handling employee absenteeism

  1. regulate
  2. regulatory
  3. regulations
  4. regulated

Đáp án C

  • Giải thích: Sau sở hữu cách cần 1 N
  • Dịch nghĩa: Cô Djama đã nói chuyện với người đứng đầu cơ quan về những quy định mới của công ty cái mà giải quyết tình trạng thường xuyên vắng mặt của nhân viên
  • Absenteeism: tình trạng thường xuyên vắng mặt

According to yesterday’s report in the New York Times, more than 10 000 people … participated in the anti-nuclear campaign.

  1. active
  2. action
  3. activate
  4. actively

Đáp án D

  • Giải thích: Cần 1 Adj
  • Dịch nghĩa: Theo báo cáo ngày hôm qua trên tờ New York Times, hơn 10 000 người đã hăng hái tham gia chiến dịch phi hạt nhân
  • Actively: hăng hái
  • Nuclear: thuộc về hạt nhân

In order to preserve fossil fuels for future generations , people must reduce their …. of these precious materials

  1. consume
  2. consumer
  3. consuming
  4. consumption

Đáp án D

  • Giải thích: Sau tính từ sở hữu là một danh từ
  • Dịch nghĩa: Để duy trì những nguồn nhiên liệu hóa thạch cho những thế hệ tương lai, con người phải cắt giảm sự tiêu  thụ những nguồn nhiên liệu quý báu này

The manufacturing firm, which had been searching for opportunities to expand its operations, has …. acquired a new factory in Newark

  1. final
  2. finalize
  3. finalist
  4. finally

Đáp án D

  • Giải thích: Cần 1 trạng từ để bổ nghĩa
  • Dịch nghĩa: Nhà sản xuất mà đang tìm kiếm cơ hội để mở rộng hoạt động của mình cuối cùng đã có được 1 nhà máy mới ở Newark
  • Acquire: đạt được, giành được

The market research conducted recently on consumer attitudes …. that most potential customers view our brand in a positive way

  1. indicate
  2. indicative
  3. indicates
  4. indications

Đáp án C

  • Giải thích: Thiếu động từ được chia ở ngôi thứ 3 số ít
  • Dịch nghĩa: Nghiên cứu thị trường ( cái mà) được thực hiện gần đây về hành vi của người tiêu dùng chỉ ra rằng phần lớn những khách hàng tiềm năng nhìn nhận nhãn hiệu của chúng ta theo hướng tích cực.

The financial … for next year indicate that we will need to cut speanding drastically

  1. projects
  2. projected
  3. projecting
  4. projections

Đáp án D

  • Giải thích: Cần 1 danh từ số nhiều vì “indicate” chia ở dạng số nhiều
  • Dịch nghĩa: Những dự đoán tài chính cho năm sau chỉ ra rằng chúng tôi sẽ phải cắt giảm mạnh chi tiêu.

The changes to the company’s compensation plan have been …. effective in improving the employees’ morale

  1. remarkably
  2. remarked
  3. remarks
  4. remarkable

Đáp án A

  • Giải thích: Cần 1 trạng từ bổ nghĩa cho tính từ “effective”
  • Dịch nghĩa: Những thay đổi trong chế độ lương của công ty đã có hiệu quả một cách đáng kể trong việc nâng cao tinh thần nhân viên

During a …. meeting with American Auto president John Valerie, Mr. Keith raised the need to explore a joint venture between the two companies.

  1. private
  2. privately
  3. privacy
  4. privatize

Đáp án A

  • Giải thích: cần 1 tính từ
  • Dịch nghĩa: Trong suốt buổi gặp riêng với chủ tịch John Valerie của America Auto, ông Keith đã nêu ra nhu cầu về 1 dự án chung giữa 2 công ty

Most applicants for the entry-level vacancies regarded the arithmetic section as the … part of the aptitude test.

  1. easy
  2. easier
  3. easily
  4. easiest

Đáp án D

  • Giải thích: Cần 1 tính từ. Có “the” => Cần tính từ so sánh ở dạng hơn nhất
  • Dịch nghĩa: Phần lớn những người xin việc ở vị trí mới vào nghề bị đánh giá về lĩnh vực toán học như là phần dễ nhát trong bài kiểm tra năng lực.

The authorities describing driving conditions as extremely …. , and they are warning motorists to stay indoors until the weather improves

  1. dangerous
  2. danger
  3. endanger
  4. endangered

Đáp án A

  • Giải thích: “describe sth as adj”: miêu tả cái gì như thế nào
  • A Tính từ: nguy hiểm B Danh từ  C Động từ: gây nguy hiểm D Tính từ: trong tình thế rất nguy hiểm
  • Dịch nghĩa: các nhà chức trách đang cho rằng điều kiện lái xe là cực kì nguy hiểm và họ đang cảnh báo những người lái xe hãy ở trong nhà cho đến khi thời tiết tốt hơn.

Colin Jackson asked Ms Warren for her …. to attend a seminar on budgeting and financial forecasting next month

  1. permit
  2. permitting
  3. permissible
  4. permission

Đáp án D

  • Giải thích: Sau tính từ sở hữu là 1 danh từ
  • Dịch nghĩa: Colin Jackson hỏi cô Warren để được sự cho phép tham gia hội thảo về sự dự báo ngân sách và tài chính tháng tới

After Ms Jones receives all the customer evaluation forms, she will begin carefully reviewing …

  1. they
  2. them
  3. their
  4. theirs

Đáp án B

  • Giải thích: Cần 1 đại từ làm tân ngữ
  • Dịch nghĩa: Sau khi cô Jones nhận được tất cả các mẫu đánh giá khách hàng, cô ấy sẽ xem xét chúng cẩn thận

In a recent public health survey, 7 out of 10 respondents said they feel … and healthier now than they did 2 years ago

  1. fitter
  2. fit
  3. fittest
  4. fitness
  • Giải thích: Cần chọn một tính từ ở dạng so sánh hơn
  • Dịch nghĩa: Trong 1 khảo sát sức khỏe cộng đồng, 7 trong số 10 người được hỏi trả lời rằng họ cảm thấy cân đối hơn và khỏe hơn so với 2 năm trước
  • Respondent: người trả lời

The Ozlak Orchestra from Belarus will be … next week at the Lilac Theater for one night only

  1. performed
  2. performing
  3. performance
  4. perform

Đáp án B

  • Giải thích: will be+ Ving: chỉ một hành động diễn ra vào một thời gian cụ thể trong tương lai
  • Dịch nghĩa:Dàn nhạc Ozlac Chamber từ Belarus sẽ biểu diễn chỉ 1 tối duy nhất vào tuần sau ở nhà hát Lilac
  • Orchestra: dàn nhạc ( thường nhạc cổ điển)

It is very important in any organization that the people in positions of responsibility know how to manage their time …

  1. efficiently
  2. efficient
  3. efficiency
  4. efficacy

Đáp án A

  • Giải thích: Cần 1 trạng từ
  • Dịch nghĩa: Diều rất quan trọng trong bất kể một tổ chức nào đó là những người có chức trách khác nhau phải biết làm thế nào để quản lý thời gian một cách hiệu quả

The report which the accounting department manager submitted last month … the payroll problem in detail

  1. Describes
  2. Description
  3. Describing
  4. Describe

Đáp án A

  • Giải thích: Động từ phải được chia ở thì hiện tại đơn và chia ở ngôi thứ 3 số ít ( the report)
  • Dịch nghĩa: Bản báo cáo mà được quản lý phòng kế toán gửi lên tháng trước miêu tả chi tiết vấn đề về tiền lương.
  • Payroll: tiền lương
  • Accouting department: phòng (ban) kế toán

Readers feel that the city’s best selling newspaper fails to provide … new stories

  1. substantial
  2. substance
  3. substantially
  4. substantiate

Đáp án A

  • Giải thích: Cần 1 tính từ
  • Dịch nghĩa: Độc giả có cảm giác rằng tờ báo bán chạy nhất của thành phố đang thất bại trong việc cung cấp những tin tức có giá trị
  • substantial (adj): có thật, có giá trị, quan trọng

Financial analysts responded to the chairman’s …. news by predicting the eventual bankruptcy of the organization

  1. shocker
  2. shocking
  3. shockingly
  4. shocked

Đáp án B

  • Giải thích: Cần chọn một tính từ cho danh từ “news”
  • A Danh từ    B Tính từ: thể hiện tính chất gây shock của sự việc
  • C Trạng từ   D Tính từ: thể hiện cảm giác shock của con người
  • Dịch nghĩa: Giới phân tích tài chính đã đáp trả lại tin tức gây sốc của ngài chủ tịch bằng dự đoán về sự phá sản sau cùng của tập đoàn
  • bankruptcy: sự phá sản

The new CEO has chosen to implement a … system of benefits overall than his predecessor did

  1. most generous
  2. generously
  3. more generous
  4. generosity

Đáp án C

  • Giải thích: Cần chọn 1 tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “system”
  • Dịch nghĩa: Trong câu có “than” => Tính từ phải ở dạng so sánh hơn kém
  • CEO mới đã lựa chọn thực hiện một chế độ thường hào phóng hơn những người tiền nhiệm
  • generous: hào phóng, rộng rãi

One of the nation’s largest car … announced today that it plans to close its primary facility later this year

  1. producers
  2. production
  3. produce
  4. products

Đáp án A

  • Giải thích: Cần chọn một danh từ phù hợp
  • A Nhà sản xuất B Sự sản xuất  C Động từ D Sản phẩm
  • Dịch nghĩa: Một trong số những nhà sản xuất ôt lớn nhất nước đã thông báo vào hôm nay rằng nó lên kế hoạch đóng cửa cơ sở sản xuất chính của mình vào cuối năm nay
  • facility: cơ sở vật chất

With its improved design, the city’s transportation system will be able to serve citizens more …

  1. effect
  2. effective
  3. effects
  4. effectively

Đáp án D

  • Giải thích: Cần chọn một trạng từ
  • Dịch nghĩa: Với thiết kế cải thiện, hệ thống giao thông vận tải của thành phố sẽ có thể phục vụ người dân hiệu quả hơn
  • to serve: phục vụ

Members of the design team have submitted the preliminary findings of … study on digital security technologies

  1. they
  2. their
  3. them
  4. theirs

Đáp án B

  • Giải thích: Cần chọn một tính từ sở hữu vì sau nó là một N
  • Dịch nghĩa: Các thành viên đội thiết kế vừa trình lên những phát hiện ban đầu trong nghiên cứu của họ về công nghệ bảo mật số
  • study (n) bài nghiên cứ
  • preliminary (adj) sơ bộ, ban đầu

There is no doubt that we will need to allocate our … wisely to expand operations overseas successfully

  1. resources
  2. resourceful
  3. resourcefully
  4. resourcefulness

Đáp án A

  • Giải thích: Cần 1 danh từ
  • A Danh từ B Tính từ: có tài xoay sở  C Trạng từ D Danh từ: tài xoay sở
  • Dịch nghĩa: Không còn nghi ngờ rằng chúng ta sẽ cần phân bổ nguồn lực một cách hợp lý nhằm mở rộng thành công các hoạt động ở nước ngoài
  • Doubt: sự nghi ngờ
  • To allocate: phân phối

Advertising representatives believes that our television commercials need to utilize an … format in order to interest viewers

  1. engage
  2. engaging
  3. engagement
  4. engaged

Đáp án B

  • Giải thích: Cần chọn 1 tính từ cho chủ ngữ là vật
  • DỊch nghĩa: Đại diện quảng cáo tin tưởng rằng quảng cáo trên truyền hình của chúng ta cần sử dụng một cấu trúc chương trình gây thu hút nhằm hấp dẫn người xem.
  • Representative: người đại diện
  • Commercials: sự quảng cáo trên truyền hình hay phát thanh

Issues … billing and repayment account for over half the total number of complaints that the customer service team receives

  1. regarding
  2. regard
  3. regardless
  4. regarded

Đáp án A

  • Giải thích: Giảm mệnh đề quan hệ với hiện tại phân từ
  • Issues which regard … => Issues regarding ….
  • Dịch nghĩa: Các vấn đề dính dáng tới hóa đơn và hoàn tiền chiếm hơn một nửa số lời phàn nà mà đội dịch vụ khách hàng nhận được
  • Issue: vấn đề
  • Complaint: lời phàn nàn

Consumers can help Ridley’s serve an even better selection of foods and beverages by …. out a customer questionnaire

  1. fill
  2. filled
  3. filling
  4. filler
  • Giải thích: Sau giới từ “by”, sử dụng Ving
  • Dịch nghĩa: Người tiêu dùng có thể giúp nhà hàng Ridley’s phục vụ các lựa chọn tốt hơn về đồ ăn, thức uống bằng việc điền vào bảng hỏi khách hàng
  • Beverage: đồ uống

Our market  research indicates that first-time users of the website often get … by the complicated registration procedure

  1. frustrate
  2. frustrated
  3. frustrating
  4. frustration

Đáp án B

  • Giải thích: Cấu trúc “to get +adj” : bị …
  • Frustrated: nản chí, tuyệt vọng
  • Frustrating: gây nản lòng, gây bực  (nghĩa chủ động)
  • Dịch nghĩa: Nghiên cứu thị trường của chúng tôi chỉ ra rằng những người sử dụng trang web lần đầu thường bị nản lòng bởi các thủ tục đăng ký phức tạp
  • to indicate: chỉ ra rằng
  • frustrated (adj): nản lòng
  • complicated (adj): phức tạp
  • procedure: thủ tục

Having embarked on an ambitious expansion plan 5 years ago, Belting Aluminum is now the world’s ….. manufacturer of metals

  1. large
  2. larger
  3. largest
  4. largely

Đáp án C

  • Giải thích:Cần một tính từ ở dạng so sánh hơn nhất
  • Dịch nghĩa: Từ khi bắt tay vào 1 kế hoạch mở rộng đầy tham vọng vào 5 năm trước, Belting Aluminum giờ đã trở thành nhà sản xuất kim loại lớn nhất thế giới.
  • to embark in/on: bắt tay vào ( công việc gì)
  • ambitious (adj): đầy tham vọng
  • expansion: sự mở rộng

The supervisor determined  during Mark Hamlin’s employee evaluations that his performance so far has been …. overall

  1. satisfy
  2. satisfactory
  3. satisfied
  4. satisfaction

Đáp án B

  • Giải thích: Cần một tính từ
  • Dịch nghĩa: Giám thị đã nhận định trong suốt phần đánh giá nhân viên của Mark Hamlin rằng sự thể hiện của anh nhìn chung là hài lòng
  • satisfactory (adj) làm thỏa mãn, làm hài lòng

The company’s industrial relations manager … avoided discussing the issue of annual leave entitlement with a group of employees

  1. deliberate
  2. deliberated
  3. deliberation
  4. deliberately

Đáp án D

  • Giải thích: Cần chọn một trạng từ bổ nghĩa cho “avoided”
  • Dịch nghĩa: Người quản lý quan hệ lao động của công ty đã cố ý tránh bàn luận vấn đề về quyền được thôi việc hằng năm với một nhóm các nhân viên
  • deliberately (adv) một cách thận trọng, cố ý
  • entitlement: sự được quyền
  • industrial relation: quan hệ giữa người sử dụng lao động với người lao động

According to the latest figures, over 20 million … worldwide watched the final of the televised singing ccompetition

  1. views
  2. viewing
  3. viewed
  4. viewers

Đáp án D

  • Giải thích: Cần chọn 1 danh từ phù hợp
  • Dịch nghĩa: Theo con số mới nhất, đã có trên 20 triệu khán giả toàn thế giới theo dõi chung kết của cuộc thi ca hát truyền hình

The Swanson Foundation for the Hearing-Impaired … holds fund-raising events at the Carlton Hotel in the city center.

  1. occasion
  2. occasional
  3. occasions
  4. occasionally

Đáp án D

  • Giải thích: Cần 1 trạng từ
  • Dịch nghĩa: Quỹ Swamson dành cho người khiếm thính thi thoản lại tổ chức sự kiện gây quỹ tại khách sạn Carlton ở trung tâm thành phố
  • Hearing-impaired (adj) khiếm thính
  • occasionally (adv): thỉnh thoảng, theo đợt

The management considers the contact details …. in the mailing list to be extremely valuable intellectual property

  1. record
  2. recorded
  3. recording
  4. recordable

Đáp án B

  • Giải thích: Giản mệnh đề quan hệ với quá khứ phân từ
  • The contact details which are recored … => the contact details recorded …
  • Dịch nghĩa: Công tác quản lý coi các chi tiết liên lạc được ghi trong danh sách gửi thư là tài sản trí tuệ cực kì giá trị
  • intellectual property: tài sản trí tuệ

Dr Rives, the head of the research  and development team, is still in the … stages of planning a new project

  1. initial
  2. initiative
  3. initiate
  4. initially
  • Giải thích: Cần 1 tính từ bổ nghĩa cho danh từ “stages”
  • Dịch nghĩa: Tiến sĩ Rives, trưởng đội nghiên cứu và phát triển, vẫn đang trong giai đoạn bắt đầu lên kế hoạch cho một dự án mới
  • initial (adj) ban đầu, khởi đầu

Having worked in sales for over a decade, Dean Walls is now eager to pursue a career in … management

  1. risk
  2. risky
  3. risked
  4. risking

Đáp án A

  • Giải thích: Theo văn cảnh, lựa chọn từ phù hợp. Đây là một danh từ ghép
  • Dịch nghĩa:Đã làm bán hàng hơn một thập kỷ, Dean Walls giờ đang thiết tha theo đuổi sự nghiệp trong ngành quản lý rủi ro
  • Eager (adj) thiết tha, ham muốn

Everyone agreed that outsourcing the project to an IT specialist would be the … and most effective way to deal with the problem

  1. quick
  2. quicker
  3. quickest
  4. quickly

Đáp án C

  • Giải thích: Cần chọn 1 tính từ ở dạng hơn nhất
  • Dịch nghĩa: Mọi người đều đồng ý rằng thuê gia công dự án cho một chuyên gia về IT là cách nhanh nhất và hiệu quả nhất để giải quyết vấn đề
  • to outsource: thuê ngoài gia công

The team manager’s main role is to make sure that there is an even …. of work among the team members

  1. distribute
  2. distributing
  3. distributor
  4. distribution

Đáp án D

  • Giải thích: Cần 1 danh từ
  • Dịch nghĩa: Vai trò chính của người quản lý đội là đảm bảo một sự phân chia công việc đều giữa các thành viên trong đội
  • even (adj) công bằng, đúng, đều
  • role: vai trò

The world-famous Romanuan National Orchestra will be … at the Hudson City Hall on the evening of Saturday, January 30

  1. perform
  2. performed
  3. performing
  4. performance

Đáp án C

  • Giải thích: Thì tương lai tiếp diễn được dùng trong câu dể chỉ một hành động diễn ra vào một thời gian cụ thể
  • Dịch nghĩa:Dàn nhạc quốc gia Romani nổi tiếng thế giới sẽ biểu diễn tại tòa thị chính thành phố Hudson vào tối thứ 7 ngày 30 tháng 1

The organizers have decided to hold the computer gaming industry’s annual …. at the Holdwell Complex in Houston

  1. convention
  2. convenience
  3. conventional
  4. convenient

Đáp án A

  • Giải thích: Cần chọn danh từ
  • Dịch nghĩa: Các nhà tổ chức vừa quyết định tổ chức hội nghị thường niên ngành công nghiệp trò chơi điện tử tại Holdwell Complex, Houston.

The members of the tour group were …. to gather together at the front entrance of the museum

  1. instruct
  2. instructed
  3. instructing
  4. instructs

Đáp án B

Giải thích: Trong câu bị động, động từ ở VII

  • Giải thích: Các thành viên của nhóm đi du lịch đã được chỉ dẫn là tập hợp ở cửa trước của bảo tàng
  • to instruct: chỉ dẫn
  • to gather: gom lại, tập hợp lại

The course textbook provides a …. introduction to the major issues in business management today

  1. comprehensive
  2. comprehensibility
  3. comprehend
  4. comprehensively

Đáp án B

  • Giải thích: Cần 1 tính từ
  • Dịch nghĩa: Cuốn sách của khóa học cung cấp một sự giới thiệu tổng quát về những vấn đề lớn trong quản trị kinh doanh hiện nay
  • comprehensive (adj) bao hàm, toàn diện

The television studio is now producing a historical drama …. on the life of Genghis Khan

  1. base
  2. based
  3. basing
  4. basis

Đáp án B

  • Giải thích: a historical drama which is based on = a historical drama based on …
  • Dịch nghĩa: Xưởng phim truyền hình đang sản xuất một bộ kịch dã sử dựa trên cuộc đời của Thành Cát Tư Hãn

The Russian auto manufacturer’s sales strategy has proven …. effective in emerging markets such as South America

  1. remark
  2. remarked
  3. remarkable
  4. remarkably

Đáp án D

  • Giải thích: Cần 1 trạng từ
  • Dịch nghĩa: Chiến lược bán hàng của nhà sản xuất ô tô Nga đã tỏ ra có hiệu quá một cách đáng kể tại những thị trường mới nổi như Nam Mỹ
  • to prove: chứng minh

We have a …. obligation to stick with Jacobsen Courier Services although several of its competitors now offer better deals.

  1. contract
  2. contracting
  3. contractual
  4. contractually

Đáp án C

  • Giải thích: Cần 1 tính từ
  • Dịch nghĩa: Chúng tôi có giao ước bằng hợp đồng ràng buộc với dịch vụ thông tin Jacobsen, mặc dù một vài đối thủ cạnh tranh của nó đang đưa ra nhiều giao kèo tốt hơn.
  • courier service: dịch vụ, đưa tin, tin tức
  • obligation: sự giao ước, nghĩa vụ
  • contractual : bằng hợp đồng

In …. with Pennsylvanian state law, alcoholic beverages will be sold to only patrons aged 18 and over.

  1. accord
  2. according
  3. accordingly
  4. accordance

Đáp án D

  • Giải thích: In accordance with sth/sb: sự phù hợp hoặc hòa hợp ( với cái gì/ ai)
  • Dịch nghĩa: Chiếu theo luận pháp bang Pennsylvanian, đồ uống có cồn sẽ chỉ được bán cho khách hàng trên 18 tuổi

Dr Pierre Hardinoquy, one of France’s leading health policy experts, has been … appointed to the World Medical Council

  1. formal
  2. formally
  3. formalize
  4. formality

Đáp án B

  • Giải thích: Cần 1 trạng từ
  • Dịch nghĩa: Tiến sỹ Pierre Hardinoquy, một trong những chuyên gia chính sách sức khỏe hàng đầu của Pháp, vừa chính thức được bổ nhiệm vào Hội đồng y tế thế giới
  • formally: một cách chính thức

Prizes, …. free sports attire and equipment, will be distributed at Henderson Atheletics’ massive annual sale

  1. includes
  2. included
  3. including
  4. inclusion

Đáp án C

  • Giải thích: including = which include
  • Dịch nghĩa: Giải thưởng, bao gồm quần áo và trang thiết bị thể thao, sẽ được trao vào đợt giảm giá lớn thường niên của Henderson Atheletics’.
  • attire: quần áo
  • massive: lớn, mạnh

The customer service manager should handle major complaints …. rather than allowing junior representatives to deal with them.

  1. she
  2. her
  3. hers
  4. herself

Đáp án D

  • Giải thích:Sử dụng đại từ phản thân để nhấn mạnh
  • Dịch nghĩa: Người quản lý dịch vụ khách hàng nên tự mình xử lý những nỗi bức xúc lớn, hơn là cho người đại diễn cấp dưới giải quyết chúng

Date shows that the recent tax imposed on cigarette products has been …. effective at reducing their use

  1. surprised
  2. surprisingly
  3. surprises
  4. surprising

Đáp án B

  • Giải thích: Cần 1 trạng từ
  • Dịch nghĩa: Dữ liệu cho thấy thuế mới bị áp vào các sản phẩm thuốc lá đã có hiệu quả một cách bất ngờ trong việc giảm lượng sử dụng chúng

The marketing strategy employed by Devo & Co. in the last quarter increased the firm’s sales …

  1. dramatized
  2. dramatic
  3. dramatically
  4. dramas

Đáp án C

  • Giải thích: Cần 1 trạng từ bổ ngữ cho động từ “increased”
  • Dịch nghĩa: Chiến lược tiếp thị được sử dụng bởi Devo & Co. vào quý 4 đã làm tăng doanh số bán hàng của hãng một cách đột ngột
  • firm: hãng, công ty
  • dramatically: một cách đột ngột

Please make sure that you have the …. form of photo identification available to show to the ticket agent

  1. appropriate
  2. appropriately
  3. more appropriate
  4. most appropriately

Đáp án A

  • Giải thích: cần 1 tính từ
  • Dịch nghĩa: Xin hãy chắc chắn rằng bạn có sẵn mẫu ảnh nhận diện thích hợn để trình ra trước nhân viên soát vé
  • appropriate: thích hợp

After … your order via our website, you will receive an email confirmation within a few minutes

  1. placed
  2. place
  3. placement
  4. placing

Đáp án D

  • Giải thích: After you place your order = After placing your order ….
  • Dịch nghĩa: Sau khi đặt hàng qua trang web của chúng tôi, bạn sẽ nhận được một email xác nhận trong vòng vài phút
  • confirmation: sự xác nhận

Ms Greeley’s colleagues, who discovered that her birthday is on Thursday, are preparing a special celebration for …

  1. her
  2. she
  3. hers
  4. herself

Đáp án A

  • Giải thích: Cần chọn một tân ngữ
  • Dịch nghĩa: Các đồng nghiệp của cô Greeley đã nhận ra sinh nhật của cô ấy là vào thứ 5, đang chuẩn bị một lễ kỉ niệm đặc biệt cho cô
  • colleague: đồng nghiệp
  • celebration: lễ kỉ niệm

The …. trends in the stock market generally follow the predictions made by Ms. Wentworth

  1. observably
  2. observed
  3. observation
  4. observing

Đáp án B

  • Giải thich: Cần 1 tính từ phù hợp, bổ ngữ cho danh từ “trends”
  • Dịch nghĩa: Những xu hướng được quan sát thấy trong thị trường chứng khoán nhìn chung là tuân theo những dự đoán của cô Wentworth
  • trend: xu hướng
  • stock market: thị trường chứng khoán
  • prediction: sự dự đoán

Today, stock markets around the world are showing the … drop in value this year.

  1. sharply
  2. sharp
  3. sharpest
  4. sharper

Đáp án C

  • Giải thích: Cần chọn 1 tính từ ở dạng hơn nhất. Có dấu hiệu của “the”
  • Dịch nghĩa; Hôm nay thị trường chứng khoán toàn thế giới đều đang cho thấy sự mất giá rõ nét nhất trong năm nay
  • sharp: sắc, rõ nét

Under a new law, accountants who produce false documents are subject to … penalties than they were a few years ago

  1. harsh
  2. harsher
  3. harshly
  4. harshest

Đáp án B

  • Giải thích: Cần 1 tính từ. Có “than” => tính từ ở dạng so sánh hơn
  • Dịch nghĩa: Dưới luật lệ mới, trong các kế toán viên người nào làm ra những văn bản sai phải chịu hình phạt năng hơn mức cách đây vài năm
  • accountant: người kế toán
  • to be subject to sth: phải chịu cái gì
  • harsh: nặng nề

The firm has hired a top …. to review the financial documents that are believed to contain the error

  1. analyzed
  2. analysis
  3. analyst
  4. analyzing

Đáp án C

  • Giải thích: Cần 1 N
  • Dịch nghĩa: Công ty vừa thuê một nhà phân tích hàng đầu để xem lại những văn bản tài chính được tin là có lỗi

 

The board of directors … approved the consultant’s proposal to reduce the company workforce by 8.5%

  1. reluctant
  2. reluctance
  3. reluctantly
  4. more reluctant

Đáp án C

  • Giải thích: Cần một trạng từ
  • Dịch nghĩa: Ban giám đốc đã miễn cưỡng thông qua đề xuất giảm số lượng nhân công đi 8.5% của ông cố vấn
  • reluctanly (adv) một cách miễn cưỡng
  • consultant: người cố vấn
  • workforce: lực lượng lao động, nhân lực

 

An  EPA report describes the harmful effects of mercury, a chemical substance … know for its use in toy manufacturing

  1. primacy B. primary C. primal D. primarily

Đáp án D

  • Giải thích: Cần 1 trạng từ
  • Dịch nghĩa:Một báo cáo EPA mô tả những ảnh hưởng gây hại của thủy ngân, một chất hóa học được biết đến chủ yếu là sử dụng trong ngành sản xuất đồ chơi.
  • Harmful (adj) có hại
  • substance: chất, vật chất

Hamilton & Blackwell, Inc. always makes a … donation to charity at the end of the fourth quarter

  1. generous
  2. more generously
  3. generosity
  4. generously

Đáp án A

  • Giải thích: Cần 1 tính từ phù hợp
  • Dịch nghĩa Công ty Hamilton & Blackwell luôn quyên góp từ thiện rất hào phóng vào cuối quý 4
  • Charity: hội từ thiện
  • donation: sự quyên góp
  • quarter: ¼ năm = quý

Many members of the public remain …. that further government action is needed to protect the environment.

  1. convincingly
  2. convinced
  3. convincing
  4. convince

Đáp án B

  • Giải thích: Remain + adj: vẫn, giữ nguyên
  • Convinced: được thuyết phục (nghĩa bị động)
  • Convincing: có sức thuyết phục
  • Dịch nghĩa: Nhiều quần chúng nhân dân vẫn được thuyết phục rằng hành động mạnh tay hơn của chính phủ là cần thiết để bảo vệ môi trường

Company sales of automobiles this quarter are off to their … start in nearly 15 years

  1. slowing
  2. slowly
  3. slowest
  4. slower

Đáp án C

  • Giải thích: Cần 1 adj
  • Dịch nghĩa: Doanh số bán xe của công ty trong quý này đã giảm tới mức khởi đầu kém nhất của họ trong 15 năm gần đây
  • Automobile: xe oto

The electronic organizer recently unveiled by the rival manufacturer is strikingly similar to ….

  1. our
  2. we
  3. us
  4. ours

Đáp án D

  • Giải thích: is similar to our electronic organizer = is similar to ours
  • Dịch nghĩa: Chiếc máy tính điện tử mới ra mắt gần đây từ hãng sản xuất cạnh tranh giống hệt máy của chúng tôi
  • Electronic organizer: máy tính bỏ túi
  • To unveil: tiết lộ, ra mắt
  • strikingly (adj): một cách nổi bật

Your … is requested at the fifth annual Mega Corp. Charity Dinner and Ball taking place on August 30

  1. attendance
  2. attending
  3. attendee
  4. attends

Đáp án A

  • Giải thích: Sau tính từ sở hữu là 1 danh từ
  • A Danh từ: sự có mặt B Ving/tính từ  C Danh từ: người có mặt D Động từ
  • Dịch nghĩa: Sự hiện diện của bạn được yêu cầu tại bữa tiệc từ thiện thường niên lần thứ 5 của Mega Corp, diễn ra vào ngày 30 tháng 8
  • Ball: tiệc khiêu vũ

Multiple reviews of Mr.Mori’s work on the accouting project have found that he performed ….

  1. exceptions
  2. exceptionally
  3. exceptional
  4. except

Đáp án B

  • Giải thích:Cần 1 trạng từ
  • Dịch nghĩa: Nhiều ý kiến nhận xét về phần việc của ông Mori trong dự án kế toán chỉ ra rằng ông ấy đã làm một cách xuất sắc
  • Review: ý kiến phê bình, nhận xét
  • Accouting: việc kế toán

Samuel claims …. results in the training exercise qualify hime for a raise as promised in his contract.

  1. his
  2. him
  3. he
  4. himself

Đáp án A

  • Giải thích: Cần 1 tính từ
  • Dịch nghĩa: Samuel khẳng định rằng kết quả bài tập huấn của anh ta đủ điều kiện để được tăng lương như đã được hứa trong hợp đồng của anh ấy
  • To qualify: làm cho có đủ điều kiện

Reorganizing the entire department to create an additional work shift proved not to be as …. as some had thought

  1. simple
  2. simply
  3. simplicity
  4. simpler

Đáp án A

  • Giải thích: cấu trúc so sánh as + adj/adv +as
  • Dịch nghĩa:Việc tái tổ chức toàn bộ cơ quan để tạo têm một ca làm phụ không đơn giản như nhiều người nghĩ
  • To prove: chứng tỏ, cho thấy

As of December, 2007, LLC Airways was the … most profitable airline in the world

  1. triple
  2. third
  3. tripled
  4. three

Đáp án B

  • Giải thích: Cấu trúc so sánh mấy lần cần phải dùng số thứ tự
  • A gấp 3  B đứng thứ 3  C đã được nhân 3  D số 3
  • Dịch nghĩa: Tính đến tháng 12 năm 2007, hãng hàng không LLC là hãng có lợi nhuận đứng thứ 3 thế giới
  • Profitable (adj) sinh lãi

According to recent statistical analysis, financial scandals are … associated with large firms than they are with small business

  1. more commonly
  2. common
  3. commonly
  4. most commonly

Đáp án A

  • Giải thích: Cần 1 trạng từ bổ nghĩa. Có “than” => A more commonly
  • Dịch nghĩa: Theo phân tích thống kê gần đây, những rắc rối tài chính thường dược gắn liền với các hãng lớn hơn là với các hãng kinh doanh nhỏ

…. of the candidate gathered at City Hall today denounce the dishonorable tactics of his rival

  1. supporting
  2. supports
  3. support
  4. supporters

Đáp án D

  • Giải thích: Theo văn cảnh, lựa chọn từ có nghĩa phù hợp
  • A Ving: việc ủng hộ B Động từ C Danh từ: sự ủng hộ D Danh từ: người ủng hộ
  • Dịch nghĩa: Những người ủng hộ vị ứng viên đã tập trung tại tòa thị chính vào hôm nay để lên án chiến thuật tranh cử hèn hạ của đối thủ của ông
  • To denounce: lên án
  • dishonorable : hèn hạ
  • Candidate: ứng viên
  • tactic: chiến thuật

Patients …. to check in with the receptionist  at the front desk before continuing on to the waiting room

  1. direct
  2. had directed
  3. are directed
  4. directly

Đáp án C

  • Giải thích: Hành động thông thường => thì hiện đại đơn
  • Dịch nghĩa: Các bệnh nhân được hướng dấn đăng ký với lễ tân ngay tại quầy trước khi tiếp tục tại phòng chờ
  • Patient: bệnh nhân
  • to direct: chỉ hướng, hướng dẫn

Company exercutives issued an official … to be followed by all workers in the customers billing department

  1. directive
  2. director
  3. direct
  4. direction

Đáp án A

  • Giải thích: cần chọn 1 N
  • Dịch nghĩa: Những người điều hành công ty đã đặt ra một chỉ thị chính thức và phải được tuân thủ bởi tất nhân viên của bộ phận thanh toán
  • To issue: đặt ra, đặt vấn đề
  • Billing department: bộ phận thanh toán

Several candidates for the vacant position have shown … potential, and making the final decision will be difficult

  1. clear
  2. clearing
  3. clearly
  4. clearest

Đáp án A

  • Giải thích: Cần 1 tính từ bổ nghĩa
  • Dịch nghĩa: Một vài ứng viên cho vị trí còn trống đã vừa cho thấy tiềm năng rõ ràng và việc đưa ra quyết định cuối cùng sẽ rất khó khăb
  • Vacant (adj): vị trí còn trống
  • potential (adj) tiềm năng

Ever since she was hired, Ms Campbell has proven to be a … and more capable disciplinary officer than her predecessor

  1. firmer
  2. firmly
  3. firm
  4. firmest

Đáp án A

  • Giải thích:Vế sau có “more capable” và có “and” => so sánh hơn
  • Dịch nghĩa: Suốt từ lúc được tuyển dụng đến giờ, cô Campbel chứng tỏ là một lãnh đạo cứng rắn hơn và có đầu óc hơn hẳn người tiền nhiệm
  • To be capable disciplinary: có đầu óc
  • Predecessor: người tiền nhiệm, người đi trước

…, no city residents have complained about the increase in airplane traffic over their neighborhoods

  1. remarkable
  2. remarking
  3. remarks
  4. remarkably

Đáp án D

  • Giải thích: Cần 1 trạng từ
  • Dịch nghĩa: Đáng chủ ý là chưa có một cư dân nào của thành phố phàn nàn về sự gia tăng hoạt động giao thông đường không trên khu nhà họ
  • Resident: cư dân
  • To complain: phàn nàn

Home sales for the past three months have been … low due to the economic recession

  1. worrying
  2. worried
  3. worrying
  4. worry

Đáp án C

  • Giải thích: Cần một trạng từ
  • Dịch nghĩa: Doanh số bán nhà 3 tháng vừa qua ở mức thâp đáng lo ngại bởi sự suy thoái kinh tế
  • Recession: sự đi xuống

Much of the firm’s …. growth over the past two years is attributed to its ability to outthink its competitors

  1. more rapid
  2. rapid
  3. rapidly
  4. most rapidly

Đáp án B

  • Giải thích: Cần lựa chọn tính từ
  • Dịch nghĩa: Hầu hết sức tăng trưởng nhanh chóng mặt của hãng trong 2 năm qua được cho là do khả năn tư duy nhanh hơn đối thủ cạnh tranh
  • To attribute: cho là, quy cho
    to outthink: nghĩ sâu sắc hơn, nhanh hơn
  • ability: khả năng

The non-government organization has conducted …. research into the impact of globalization on the standard of living in developing countries

  1. extend
  2. extensive
  3. extension
  4. extensively

Đáp án B

  • Giải thích: Cần 1 tính từ trước “research”
  • Dịch nghĩa: Tổ chức phi chính phủ vừa làm một nghiên cứu trên diện rộng về tác động của toàn cầu hóa lên mức sống tại các quốc gia đang phát triển
  • Impact: tác động, va chạm
  • globalization: toàn cầu hóa

The members of the Kenwyn County Chamber of Commerce convene … to discuss important issues concerning trade, industry, and the community

  1. period
  2. periods
  3. periodical
  4. periodically

Đáp án D

  • Giải thích: Cần 1 trạng từ
  • Dịch nghĩa: Các thành viên của phòng thương mại hạt Kenwyn họp định kỳ để thảo luận các vấn đề quan trọng về thương mại, công nghiệp và xã hội
  • To convene: hội họp

Several prospective investors expressed interest in the investment proposal …. by Clint Richards at the Calsworth Venture Capital Forum

  1. present
  2. presenting
  3. presented
  4. presentation

Đáp án C

  • Giải thích: The investment proposal which was presented …. =  The investment proposal presented …
  • Dịch nghĩa: Có một số nhà đầu tư tiềm năng đã thể hiện sự quan tâm đến đề xuất đầu tư được giới thiệu bở Clint Richard tại diễn đàn vốn đầu tư mạo hiểm Calsworth
  • Prospective (adj) thuộc về tương lai
  • To express: thể hiện ra

The candidate opposing Ben Watts in the upcoming mayoral election is Emily Endo,a leading …

  1. environment
  2. environmental
  3. environmentalist
  4. environmentalism

Đáp án C

  • Giải thích: Cần 1 danh từ
  • Dịch nghĩa: Ứng viên đối lập của Ben Watts trong kì bầu cử thị tưởng sắp tới là Emily Endo, một nhà môi trường hàng đầu
  • Mayoral election: bầu cử thị trưởng

After several weeks of negotiations with the company executives, the union … decided that its members should go on strike

  1. event
  2. eventual
  3. eventually
  4. eventuality

Đáp án C

  • Giải thích: Cần 1 trạng từ
  • Dịch nghĩa: Sau một vài tuần thương thuyết với những người điều hành công ty, công đoàn cuối cùng đã quyết định các thành viên nên đình công
  • Negotiation: sự thương thuyết
  • Union: công đoàn
  • To go on stike: đình công

The environmental activist made a …. argument to the group of senators about the merits of supporting electric car

  1. persuade
  2. persuasive
  3. persuasion
  4. persuasively

Đáp án B

  • Giải thích: Theo văn cảnh, lựa chọn tính từ
  • Dịch nghĩa: Nhà hoạt động môi trường đã đưa ra một tỷ lệ rất thuyết phục tới nhóm nghị sĩ về lợi ích của việc ủng hộ xe điện
  • Argument: lý lẽ
  • Senator: nghị sỹ
  • MeritL giá trị, công dụng

Several exercutives raised … to the expansion proposal which was not forward at the board meeting

  1. objects
  2. objections
  3. objectives
  4. objected
  • Giải thích: Cần chọn N hợp lý
  • A Các đối tượng B Những sự chống đối  C Những mục tiêu   D V-ed: hướng đối tượng, có chủ đích
  • Dịch nghĩa: Một số người quản lý đã đưa ra sự phản đối với đề xuất mở rộng được đưa ra tại cuộc họp hội đồng quản trị
  • To put sth forward: đề xuất cái gì
  • Board meeting: họp hội đồng quản trị

It is important for employees who run small businesses to have a very close and amicable …. with their staff.

  1. relate
  2. relative
  3. relatively
  4. relationship
  • Giải thích:Cần 1 N
  • Dịch nghĩa: Điều quan trọng đối với các doanh nghiệp nhỏ là phải có một mối quan hệ rất gần gũi và thân thẹn với nhân viên của mình
  • Employer: người tuyển dụng, chủ
  • Amicable (adj) thân thiện

The customer relations manager is responsible for …. all complaints that the company receives from consumers

  1. process
  2. processed
  3. processing
  4. procession

Đáp án C

  • Giải thích: to be responsible/ to take responsibility for doing sth: chịu trách nhiệm làm việc gì
  • Dịch nghĩa: Người quản lý quan hệ khách hàng chịu trách nhiệm xử lý tất cả các phàn nàn công ty nhận được từ người tiêu dùng

The sales team has performed far … ever since we appointed Dave Rogers as manager of that department

  1. good
  2. better
  3. best
  4. well

Đáp án: B

  • Giải thích Cần chọn tính từ, có từ “far” đi với tính từ so sánh hơn có nghĩa là “… hơn nhiều”
  • Dịch nghĩa: Đội bán hàng đã hoạt động tốt hơn nhiều kể từ khi chúng ta chỉ định Dave Rogers làm quản lý bộ phận này

The tour guide …. wanted passengers on the bus not to leave their personal belongings lying around unattended.

  1. repeat
  2. repeatedly
  3. repeated
  4. repetition

Đáp án B

  • Giải thích: Cần chọn trạng từ
  • Dịch nghĩa: Hướng dẫn viên căn dặn hành khách trên xe bus nhiều lần rằng không để hành lý các nhân năm lộn xộn mà không có người trông nom
  • Belonging: hành lý
  • Unattended (adj): vô chủ, bị bỏ mặc

There has been a lot of speculation about the appoitment of a new CFO …. Kelvin Banks’ accouncement that he would be leaving the company

  1. follow
  2. followed
  3. following
  4. follower

Đáp án C

  • Giải thích: following= which followss
  • Dịch nghĩa: Đã có nhiều sự suy đoán về việc bổ nhiệm CFO mới sau thông báo của Kelvin Banks rằng ông sẽ rời công ty
  • Speculation: sự suy đoán
  • Appoinment: sự bổ nhiệm

The project funding director is still waiting for a … from the investment firm about the proposal

  1. respond
  2. response
  3. responsive
  4. responsibility

Đáp án B

  • Giải thích:Cần 1 N
  • Dịch nghĩa:Giám đốc ngân quỹ của dự án vẫn đang chờ phản hồi từ phía công ty đầu tư về lời đề nghị
  • Funding: sự gây quỹ

Incrediably, the two award-winning architects came up with almost … design proposals for the bus terminal development

  1. identity
  2. identical
  3. identify
  4. identification

Đáp án B

  • Giải thích: Cần 1 Adj
  • A Danh từ: tính đồng nhất B Tính từ: đồng nhất, giống hệt  C Động từ: làm tương đồng D Danh từ: sự đồng hóa
  • Dịch nghĩa: Thật khó tin, 2 kiến trúc sư đoạt giải đã mang đến 2 đề xuất thiết kế gần như giống hệt nhau dành cho dự án phát triển trạm dừng xe bus
  • Incredibly (adv) một cách khó tin
  • Bus terminal: trạm dừng xe buýt

The public relations manger’s contact …. are recorded at the bottom of the press release and on the company website

  1. to detail
  2. details
  3. detailing
  4. detailed

Đáp án B

  • Giải thích: Cần chọn 1 N
  • Dịch nghĩa: Chi tiết liên lạc của người quản lý quan hệ công chúng được ghi ở cuối ấn bản phát hành và trên trang web của công ty
  • Public relation= PR: quan hệ công chúng
  • Press release: ấn bản được phát hành

Mr Wilson called the real estate agent to inquire about the one-bedroom unit … in this morning’s Properly Press

  1. advertise
  2. advertising
  3. advertised
  4. advertiser
  • Giải thích: Giản mệnh đề quan hệ bị động advertised= which was advertised
  • Dịch nghĩa: Ông Wilson đã gọi tới văn phòng nhà đất để hỏi về căn hộ một phòng ngủ dduowwjc quảng cáo trên tờ “ Nhà đất” sáng hay
  • To inquire: thẩm tra, thẩm định
  • Real estate: bất động sản

The union representatives were unhappy at the Business Association’s attempt to exclude …. from the government committee on industrial development

  1. they
  2. them
  3. their
  4. theirs

Đáp án B

  • Giải thích: Cần chọn 1 đại từ cho hành động “exclude”
  • Dịch nghĩa: những đại diện của công đoàn đã không hài lòng bởi nỗ lực của Hiệp hội kinh doanh nhằm gạt họ ra khỏi ủy ban chính quyền về phát triển công nghiệp
  • association: hiệp hội, hội liên hiệp
  • committee: ủy ban
  • to exclude sb from sth: gạt ai ra khỏi cái gì

Harry Collins, who has been with the company for several years, is … regarded as the most effective salesperson in the entire division

  1. generic
  2. generate
  3. general
  4. generally

Đáp án D

  • Giải thích: Cần chọn 1 trạng từ
  • Dịch nghĩa: Harry Collins, người đã gắn bó với công ty được vài năm, nhìn chung được coi là người bán hàng hiệu quả nhất trong tất cả các phòng

As it is becoming … difficult to predict trends in the markets,entrepreneurs need to run their businesses with more flexibility

  1. increase
  2. increased
  3. increasing
  4. increasingly

Đáp án D

  • Giải thích: Cần chọn 1 Adj để bổ nghĩa cho tính từ
  • Dịch nghĩa: Vì ngày càng trở nên khó khăn trong việc dự đoán các xu hướng trên thị trường, các nhà chủ doanh nghiệp cần phải điều hành công ty một cách linh hoạt hơn
  • entrepreneur: người chủ doanh nghiệp
  • flexibility: sự linh hoạt

Members of the boards responded positively to Mr Itaki’s recently introduced … for increasing factory output

  1. propose
  2. proposal
  3. proposing
  4. proposed

Đáp án B

  • Giải thích: Cần 1 N
  • Dịch nghĩa: Các thành viên HĐQT đã có phản hồi tích cực về đề xuất mới được giới thiệu của ông Itaki về việc tăng đầu ra sản lượng của nhà máy
  • positively (adv) một cách tích cực

Several employees from different departments offered … out with the urgent revisions to the budget report

  1. helps
  2. helping
  3. helpful
  4. to help

Đáp án D

  • Giải thích: to offer to do sth: đề nghị làm việc gì
  • Dịch nghĩa: Một số nhân viên từ nhiều phòng ban khác nhau đã đề nghị giúp duyệt khẩn báo cáo ngân sách
  • urgent (adj) khẩn cấp budget (n) ngân sách

Michelle Finn was … viewed as an official capable of making important changes in the government

  1. widen
  2. wide
  3. width
  4. widely

Đáp án D

  • Giải thích: Cần chọn trạng từ
  • Dịch nghĩa: Michelle Finn được nhìn nhận một cách rộng rãi là một người có khả năng thực sự trong việc tạo ra những thay đổi quan trọng trong chính phủ
  • capable (adj) có khả năng

The leader of the seminar listed many …. statistics about how the industry had progressed during the past decade

  1. interesting
  2. interest
  3. interestingly
  4. interests

Đáp án A

  • Giải thích: Cần lựa chọn tính từ phụ hợ
  • Dịch nghĩa: Người chủ trì hội nghị đã liệt kê ra nhiều thống kê thú vị về nền công nghiệp đã phát triển như thế nào trong thập niên trước
  • statistic: sự thống kê
  • to progress: tiến triển

Most of the candidates who took the placement exam reported that they found the test surprisingly …  

  1. easily
  2. easy
  3. ease
  4. easiest

Đáp án B

  • Giải thích: find sth adj: nhận thấy cái gì như thế nào
  • Dịch nghĩa: Hầu hết các ứng viên tham gia kì thi xếp chỗ đều nói lại rằng họ thấy kì thi này đơn giản bất ngờ
  • placement: sự sắp xếp việc làm

All information contained in these computer files …. with confidential matters that are not to be discussed openly

  1. deal
  2. deals
  3. dealing
  4. dealer

Đáp án B

  • Giải thích: to deal with: đối phó, giải quyết
  • Dịch nghĩa: Tất cả thông tin chứa trong các hồ sơ máy tính này giải quyết những vấn đề bảo mật mà không thể thảo luận công khai dược
  • confidential (adj) bí mật
  • openly (adv) một cách công khai

Ms Lugar wants to meet with the team members and discuss … plan to extend the service center hours

  1. theirs
  2. them
  3. their
  4. they

Đáp án C

  • Giải thích: Cần tính từ sở hữu trước “plan”
  • Dịch nghĩa: Cô Lugar muốn gặp các thành viên của đội và thảo luận về kế hoạch của họ nhằm kéo dài thời gian làm việc của trung tâm dịch vụ

The bkueprint created by Hazel Callas was certainly the …. of those presented at the meeting

  1. elaborate
  2. most elaborate
  3. elaborately
  4. most elaborately

Đáp án B

  • Giải thích: “the” => dấu hiệu so sánh hơn nhất
  • Dịch nghĩa: Kế hoạch chi tiết của Hazel Callas chắc chắn là công phu nhất trong số các kế hoạch đã được giới thiệu trong cuộc họp
  • blueprint: bản thiết kế, kế hoạch chi tiết
  • elaborate (adj) chau chuốt, tỉ mỉ  certainly (adv): chắc chắn

One of the … in charge of the investigation had to be replaced due to a serious medical condition

  1. officers
  2. officially
  3. officiates
  4. offices

Đáp án A

  • Giải thích:Cần 1 danh từ
  • A danh từ: sỹ quan  B trạng từ: một cách chính thức  C động từ: làm nhiệm vụ  D danh từ: văn phòng
  • Dịch nghĩa: Một trong số những sĩ quan đảm nhiệm việc điều tra đã phải bị thay thế do tình trạng sức khỏe nghiêm trọng
  • in charge of sth:đảm nhận việc gì
  • investigation: cuộc điều tra

This award is presented each year to the computer programmer who makes the … contribution to the field of data processing

  1. great
  2. greater
  3. greatest
  4. greatly

Đáp án C

  • Giải thích: Cần 1 tính từ. “the” => so sánh hơn nhất
  • Dịch nghĩa: Giải thưởng này được trao hàng năm cho lập trình viên có đóng góp lớn nhất trong lĩnh vực xử lý dữ liệu
  • award: giải thưởng
  • contribution: sự đóng góp

Once …. into the program, interns will go through an orientation course designed to familiarize them with the division’s procedures

  1. accept
  2. accepting
  3. accepted
  4. acceptance

Đáp án C

  • Giải thích: one inters are accepted = once accepted into
  • Dịch nghĩa: Một khi được chấp nhận tham gia vào chương trình, thực tập sinh sẽ trải qua một khóa định hướng nhằm làm họ quen với các thủ tục của đơn vị
  • intern: thực tập sinh
  • orientation: sự định hướng
  • to familiarize: làm cho quen

King’s Technical College, which was founded in 1611, is the …. educational instituation in the region

  1. old
  2. older
  3. oldest
  4. elderly

Đáp án C

  • Giải thích: Cần chọn 1 tính từ. “the” => so sánh hơn nhất
  • Dịch nghĩa: Trường cao đẳng kĩ thuật King, được thành lập vào năm 1611, là cơ sở giáo dục lâu đời nhất vùng
  • education institution: cơ quan giáo dục

The management at Gina’s Tropical resort would like to remind guests to search …. room for personal belongings before checking out at reception

  1. the
  2. their
  3. theirs
  4. them

Đáp án B

  • Giải thích: Cần 1 tính từ bổ nghĩa cho “room”
  • Dịch nghĩa: Ban quản lý ở khu nghỉ dưỡng Gina’s Tropical muốn nhắc nhở khách kiểm tra đồ đạc các nhân của họ trước khi trả phòng tại lễ tân
  • to remind: nhắc nhở

Sevent out of ten survey … are strongly influenced by brand names when selecting a new electronics product

  1. respond
  2. respondents
  3. responsive
  4. responses

Đáp án B

  • Giải thích: Cần 1 danh từ
  • Dịch nghĩa: Bảy trên mười người được hỏi khảo sát bị ảnh hưởng mạnh mẽ bởi nhãn hiệu khi lựa chọn một sản phẩm điện tử mới
  • to influence: gây ảnh hưởng

For several years, environmentalists have …. argued for the imposition of strict regulations on industrial pollution

  1. persistent
  2. persistently
  3. to persist
  4. persistence

Đáp án B

  • Giải thích: Cần 1 trạng từ bổ nghĩa “argued”
  • Dịch nghĩa: Trong nhiều năm, các nhà môi trường đã tranh cãi dai dẳng việc áp dụng quy định nghiêm ngặt đối với ô nhiễm công nghiệp
  • to argue: tranh cãi imposition: sự áp đặt
  • strict (adj) nghiêm ngặt regulation: quy định

 

Most employees find it … and more convenient to go to a printing shop rather than use the photocopier on the third floor

  1. fast
  2. faster
  3. fastest
  4. fasten

Đáp án B

  • Giải thích: Cần 1 tính từ ở cùng mức so sánh “mỏe convenient”
  • Dịch nghĩa: Hầu hết nhân viên nhận thấy rằng vào một cửa hàng in ấn nhanh chóng và tiện lợi hơn so với việc sử dụng máy photocopy ở tầng 3
  • convenient (adj) tiện lợi

Most people prefer to remain in … employment rather than risk their income and savings by starting up their own business venture

  1. stable
  2. stability
  3. stabilize
  4. stably

Đáp án A

  • Giải thích: Cần 1 tính từ
  • Dịch nghĩa: Hầu hết mọi người thích duy trì công việc ổn định hơn là đánh liều thu nhập và tiền tiết kiệm của mình vào công việc kinh doanh mạo hiểm
  • business: kinh doanh mạo hiểm income : thu nhập

Any purchases made on behalf of the company of $1000 or ever must be forwarded to the CFO for his ….

  1. approved
  2. to approve
  3. approvingly
  4. approval

Đáp án D

  • Giải thích: Cần 1 danh từ
  • Dịch nghĩa: Bất kể giao dịch nào được thực hiện dưới tên công ty, có giá trị từ 1000$ trở lên phải được chuyển tới CFO để lấy xác nhận
  • purchase: giao dịch, mua bán
  • on behalf of sb: nhân danh ai

More than 7000 people attended the Veterans Day …. at the William Wallace War Museum in Edinburgh

  1. observe
  2. observable
  3. observance
  4. observation

Đáp án C

  • Giải thích: Cần chọn 1 Adj
  • Dịch nghĩa: Hơn 7000 người đã tham gia lễ tưởng niệm ngày cực chiến binh tại bảo tàng chiến tranh William Wallace ở Edinburgh
  • veteran: cựu chiến binh

The government investigator is charged with the resposibility of …. the cause of the recent ferry accident.

  1. determine
  2. determining
  3. determined
  4. determination

Đáp án B

  • Giải thích: Đứng sau giới từ “of” là Ving
  • Dịch nghĩa: Điều tra chính phủ được giao trách nhiệm xác định ra nguyên nhân tai nạn phà vừa rồi
  • to be charged with responsibility: được giao trách nhiệm
  • cause: nguyên nhân
  • ferry: phà

… expense claim forms must be submitted to the accounting department within two weeks of the date of purchase

  1. completion
  2. completed
  3. completely
  4. completing

Đáp án B

  • Giải thích: Cần 1 tính từ
  • Dịch nghĩa: Đơn yêu cầu thanh toán chi phí đã điền đầy đủ phải được gửi đến phòng kế toán trong vòng 2 tuần kể từ lúc mua
  • expense: chi phí
  • to claim: đòi hỏi, yêu cầu

Mr Watanabe would like to stay at a hotel as …. possible to the convention center so that he doesn’t have to travel far in the morning

  1. close
  2. closer
  3. closest
  4. closely

Đáp án A

  • Giải thích: as + adj/adv + as possible
  • Dịch nghĩa: Ông Watanabe cần ở tại một khách sạn mà càng gần trung tâm hội nghị càng tốt, như vậy thì ông sẽ không phải di chuyển xa vào buổi sáng
  • convention center: trung tâm hội nghị

The general consensus is that of all the food processors on the market, …. offers the best value for consumers

  1. we
  2. us
  3. ours
  4. ourselves

Đáp án C

  • Giải thích: Chỉ có “we” và “ours” là có thể dùng làm tân ngữ. Động từ “offer” được chia ngôi thứ 3 số ít => cần dùng “ours” có nghĩa là “ hãng, công ty chúng ta”
  • Dịch nghĩa: Nhất trí một điều rằng trong tất cả các máy chế biến thực phẩm trên thị trường, máy của chúng ta mang đến giá trị tốt nhất cho người tiêu dùng
  • consensus: sự nhất trí

The political discussion group meets …. to talk about important local issues which impact on the wider community

  1. frequent
  2. frequenting
  3. frequency
  4. frequently

Đáp án D

  • Giải thích: Cần 1 trạng từ
  • Dịch nghĩa: Nhóm thảo luận chính trị họp thường xuyên để bàn về những vấn đề địa phương quan trọng, có ảnh hưởng đến cả một cộng đồng rộng hơn

In spite of the downturn this quarter, the CFO is … that the company will still manage to turn a profit for the year

  1. confidence
  2. confident
  3. confidently
  4. confidential

Đáp án B

  • Giải thích: Cần chọn một tính từ sau “to be”
  • Dịch nghĩa: Mặc cho sự sa sút trong quý này, CFO vẫn tự tin rằng công ty vẫn sẽ thành công trong việc tạo ra lợi nhuận cho cả năm
  • downturn: sự đi xuống

Your subscription to The Times Online will …. be renewed 12 months after the date of your initial registration

  1. automate
  2. automated
  3. automatic
  4. automatically

Đáp án D

  • Giải thích: Cần 1 trạng từ
  • Dịch nghĩa: Việc đặt báo của bạn với tạp chí Times Online sẽ được tự động gia hạn sau 12 tháng từ lần đăng ký đầu tiền
  • subscription: đăng ký mua dài hạn
  • renew: làm mới lại
  • initial (adjz) ban đầu, khởi đầu

The main responsibility of the industrial waste cleanup crew is to ensure that the hazardous materials are …. and safely disposed of

  1. quick
  2. quicker
  3. quickly
  4. quicken

Đáp án C

  • Giải thích: “and” => cần chọn một từ cùng loại “safely”
  • Dịch nghĩa: Trách nhiệm chính của đội dọn dẹp rác thải công nghiệp là đảm bảo vật chất độc hại được xử lý một cách an toàn và nhanh chóng
  • crew: đội, nhóm
  • hazadous (adj) mang tính độc hại
  • to dispose of : xử lý

The management encourages employees to attend conferences and other industry events in order to network more regularly with … clients

  1. prospect
  2. prospective
  3. prospectus
  4. prospectively

Đáp án B

  • Giải thích: Cần chọn 1 tính từ
  • Dịch nghĩa: Ban quản lý khuyến khích các nhân viên tham gia các hội thảo và sự kiện khác trong ngành nhằm tạo mối liên hệ thường xuyên với những khách hàng tương lai

Kết 

Sau khi học lí thuyết về danh từ, tính từ, trạng từ, động từ thì loạt bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh theo các các chủ đề có đâp án sẽ giúp bạn nắm vững hơn về kiến thức đã học.

Bài tập về từ loại trong TOEIC
Đánh giá chất lượng bài viết !

Xem tiếp bài trong serie

Bài trước: Trạng từ trong TOEIC Bài tiếp theo: Thì của động từ trong TOEIC