Bài tập về giới từ trong TOEIC

Bài viết thuộc phần 17 trong serie 19 bài viết về Học Part 5 TOEIC cơ bản

The University of New Mexico ranks …. the best in the nation when it comes to graduate programs in law, fine arts and medicine

A. at

B. among

C. from

D. in

  • Đáp án B
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A tại B giữa, trong số C từ D trong
  • Dịch nghĩa: Trường đại học New Mexico được xếp trong số các trường tốt nhất cả nước đối với chuyên ngành luật, nghệ thuật và y học
  • Rank: xếp hạng
  • Law: luật
  • Art: nghệ thuật
  • Medicine: y học

Because you failed to obey the traffic signal at the time of the accident, the damages to your vehicle will not be covered …. the insurance policy

A. in

B. through

C. throughout

D. under

  • Đáp án D
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A trong B thông qua, suốt C từ đầu đến cuối D theo (điều khoản)
  • Dịch nghĩa: Bởi vì bạn không tuân thủ tín hiệu giao thông tại thời điểm tai nạn nên những thiệt hại về phương tiện của bạn sẽ không dược chi trả theo chính sách bảo hiểm
  • Traffic signal : tín hiệu giao thông
  • Damage: thiệt hại, hư hại
  • Insurance policy: chính sách bảo hiểm

Increasing market share is regarded … an important business objective at McGahern Industries

A. with

B. to

C. in spite of

D. as

  • Đáp án D
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A với B hướng tới, đối với C mặc dù D như là
  • Dịch nghĩa: Việc tăng thị phần được xem như là một mục tiêu kinh doanh quan trọng tại công ty McHahern Industries
  • Market share: thị phần
  • Regard as: xem, đánh giá như là

Although she has twelve years …. experience in the advertising industry, I do not feel she is the right person to lead this team

A. to

B. on

C. at

D. of

  • Đáp án D
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A hướng tới B trên C tại D về
  • Dịch nghĩa: mặc dù cô ấy có 12 năm kinh nghiệm trong ngành công nghiệp quảng cáo, tôi không cảm thấy cô ấy là người thích hợp để dẫn dắt nhóm
  • Year of experience: năm kinh nghiệm
  • Advertising: quảng cáo
  • Lead: lãnh đạo, dẫn dắt

Customer service specialists are available Monday …. Friday to answer any questions you may have abou your next purchase

A. through

B. in

C. on

D. at

  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A cho đến B trong C trên D tại
  • Dịch nghĩa: Những chuyên viên chăm sóc khách hàng sẵn sàng từ thứ 2 đến thứ sáu để trả lời bất cứ câu hỏi nào của bạn về việc mua sắm của bạn
  • Specialist: chuyên gia, chuyên viên
  • Available: sẵn có, sẵn sàng
  • Purchase: mua sắm

If you are …. doubt about anything, come and see me or one of the other teachers

A. in

B. with

C. for

D. of

  • Đáp án A
  • Giải thích: cấu trúc “to be in doubt” hoài nghi, không chắc
  • Dịch nghĩa: Nếu bạn không chắc về bất cứ thứ gì, hãy đến và gặp tôi hoặc một trong số những giảng viên khác
  • To be in doubt: hoài nghi

According to your credit card agreement with our company, your account may be terminated … further notice if you fail to make timely payments

A. before

B. after

C. from

D. without

  • Đáp án D
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A trước B sau C từ D không có
  • Dịch nghĩa: Theo như hợp đồng thẻ tín dụng của bạn với công ty chúng tôi, tài khoản của bạn sẽ bị ngừng hoạt động mà không có thông báo gì nếu bạn không thanh toán kịp thời
  • Agreement: hợp đồng
  • Account: tài khoản
  • Payment: thanh toán

Several members of the board of directors want to know how the current marketing campaign will affect profits and market share … the short term

A. of

B. in

C. at

D. to

  • Đáp án B
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A của B trong C tại D hướng tới, tiến tới
  • Dịch nghĩa: một vài thành viên của ban giám đốc muốn biết chiến dịch quảng bá, tiếp thị hiện tại sẽ tác động như thế nào đến lợi nhuận và thị phần trong thời hạn ngắn
  • Board of director: ban giám đốc
  • Campaign: chiến dịch
  • Effect: ảnh hưởng
  • Profit: lợi nhuận

Several employees were speaking loudly, … the presentations yesterday morning, and this behavior will not be tolerated at future presentations

A. while

B. during

C. for

D. within

  • Đáp án B
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A trong khi + period of time B trong khi + N
  • C trong khi + period of time D trong khoảng + period of time
  • Dịch nghĩa: một vài nhân viên nói chuyện lớn tiếng trong suốt buổi thuyết trình sáng nay, và hành động này sẽ không được chấp nhận trong những buổi thuyết trình trong tương lai
  • Presentation: thuyết trình, trình bày
  • Tolerate: khoan dung, chịu đựng
  • Behavior: hành vi, hành động

The results of the promotion evaluation will be announced …. the personnel manager

A. of

B. on

C. by

D. along

  • Đáp án C
  • Giải thích: cấu trúc câu bị động “by sb” bởi ai đó
  • Dịch nghĩa: Kết quả của việc xét thăng chức sẽ được thông báo bởi quản lý nhân sự
  • Announce: thông báo
  • Personnel manager: quản lý nhân sự

This year’s Ferrari 400 TST has all the styles of previous models …. several convenient new features

A. plus

B. together

C. both

D. within

  • Đáp án A
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A cộng vào, thêm vào B cùng nhau C cả hai D bên trong, phía trong
  • Dịch nghĩa: Ferrari 400 TST năm nay có tất cả những kiểu dáng của những mẫu trước đó cùng với một số tính năng tiện ích mới
  • Convenient: tiện lợi, thuận tiện
  • Feature: tính năng, đặc trưng

Over 20 candidates showed up to compete … three job openings at the government agency

A. for

B. to

C. with

D. against

  • Đáp án A
  • Giải thích: compete against/ with sb: cạnh tranh với ai
  • Compete in/for sth: cạnh tranh vì cái gì
  • Dịch nghĩa: Hơn 20 ứng viên đã có mặt để cạnh tranh cho 3 vị trí công việc tại cơ quan chính phủ
  • Compete: cạnh tranh, ganh đua
  • Government: chính phủ
  • Agency: cơ quan, cục,sở, chi nhánh

Because security measures have been heightened, please make sure to arrive at the airport in plenty of time …. check-in

  • Đáp án C
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A thông qua, xuyên qua B cho đến khi
  • C để, vì D trong
  • Dịch nghĩa: bởi các biện pháp an ninh đã được tăng cường, hãy đến sân bay sớm trước 1 khoảng thời gian để làm thủ tục bay
  • Security: an ninh
  • Measure: đo lường, phương pháp, biện pháp
  • Heighten: tăng thêm, tăng cường
  • Check-in: làm thủ tục chuyến bay

They will not resume supplying the building …. electricity until full payment plus late charges has been made

A. for

B. to

C. with

D. about

  • Đáp án C
  • Giải thích: cấu trúc “ to supply somebody with sth” cung cấp vật gì cho ai
  • Dịch nghĩa: Họ sẽ ko tiếp tục cung cấp điện cho tòa nhà cho đến khi việc thanh toán đầy đủ bao gồm cả phí trả chậm được thực hiện
  • Payment: thanh toán
  • Late charge: phí trả chậm

Foreign corporations that have invested in the country have increased significantly  in recent years, largely …. the government’s tax regulations

A. thereby

B. insofar as

C. because of

D. in spite of

  • Đáp án C
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A do đó B đến mức độ mà C bởi vì D mặc dù
  • Dịch nghĩa: những công ty nước ngaoif đầu từ vào trong nước ta đã tăng trưởng đáng kể trong những năm gần đây, phần lớn là do những quy định về thuế của chính phủ
  • Corporation: công ty
  • Signigicantly: đáng kể
  • Tax: thuế
  • Regulation: quy định, điều lệ

It is strongly recommended that the government streamline banks and dispose … uncompetitive business

A. by

B. at

C. of

D. on

  • Đáp án C
  • Dispose of sth: xử lý, giải quyết, vứt bỏ cái gì
  • Uncompetitive: không có tính cạnh tranh

After reporting dramatic drops in sales …. the year, SuperMart stores finally announced that it will be filing for bankruptcy

A. throughout

B. along

C. between

C. at

  • Đáp án A
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A throughtout: giới từ đi với 1 khoảng thời gian
  • B along: dọc theo ( cái gì)
  • C between: khoảng thời gian ngăn cách giữa 2 thời điểm
  • D at: tại 1 thời điểm
  • Dịch nghĩa: Sau báo cáo về sự sụt giảm nghiêm  trọng trong doanh số bán hàng trong suốt cả năm, cuối cùng cửa hàng SuperMart đã thông báo rằng họ sẽ nộp đơn xin phá sản
  • Bankruptcy: phá sản

If we are to meet the current deadline, it is essential that the entire team colaborate … drafting the proposal

A. with

B. on

C. in

D. at

  • Đáp án B
  • Giải thích: collaborate with sb on sth:cộng tác với ai về cái gì
  • Giải thích: nếu chúng ta muốn kịp thời hạn đã định, toàn bộ nhóm cần phải hợp tác với nhau trong việc phác thảo kế hoạch
  • Essential: cần thiết, chủ yếu, cốt yếu
  • Collaborate: hợp tác
  • Draft: phác thảo, dự thảo
  • Proposal: đề xuất ,kế hoạch

In the manufacturing sector there is a growing sector there is a growing concern …. the rising cost of raw materials

A. over

B. around

C. along

D. into

  • Đáp án A
  • Giải thích: concern with/in/about/over sth: bận tâm, quan tâm về điều gì
  • Dịch nghĩa: ở bộ phận sản xuất, có một mối quan tâm ngày càng tăng về việc tăng giá nguyên liệu thô
  • Manufacturing: việc sản xuất
  • Raw: thô, chưa tinh chế
  • Material: nguyên liệu, vật liệu

Every month, the business club invites a business person who has been noted …. his or her accomplishments in the local area

A. for

B. to

C. with

D. of

  • Đáp án A
  • Giải thích: to be noted for: nổi tiếng về cái gì
  • Dịch nghĩa: Hàng tháng, câu lạc bộ doanh nhân lại mời 1 doanh nhân nổi tiếng vì những thành tựu của anh ấy hoặc cô ấy trong khu vực địa phương
  • Accomplishment: thành tựu, thành tích
  • Local: địa phương

In the event your vehicle is damaged …. repair, we at Vehicle Locator Services can assist you in locating a comparable replacement vehicle

A. between

B. below

C. beyond

D. beside

  • Đáp án C
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A giữa B dưới C vượt qua D bên cạnh, so với
  • Dịch nghĩa: trong trường hợp chiếc xe của bạn bị hư hỏng không thể sửa chữa, dịch vụ định vị xe của chúng tôi có thể hỗ trợ bạn trong việc tìm kiếm một phương tiện thay thế tương đương
  • Assist: giúp đỡ
  • Comparable: so sánh được
  • Replacement: sự thay thế

…. two days in discussion, both parties involved in the contract have finally come to a meaningful conclusion

A. around

B. between

C. toward

D. following

  • Đáp án D
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A khoảng chừng B giữa C gần, vào khoảng D sau, tiếp theo
  • Dịch nghĩa: Sau 2 ngày thảo luận, 2 bên liên quan đến hợp đồng cuối cùng để đưa ra được một k kết mang nhiều ý nghĩa
  • Involve in: liên quan đến
  • Contract: hợp đồng
  • Meaningful: có ý nghĩa

The group ticket to the amusement park is good for two adults and …. two children

A. up to

B. including

C. many as

D. inside

  • Đáp án A
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A tối đa B bao gồm, kể cả C nhiều như là D bên trong, ở trong
  • Dịch nghĩa: Vé nhóm vào công viên giải trí phù hợp cho 2 người lớn và lên tới tối đa 2 trẻ nhỏ
  • Amusement: giải trí

Career consultants often advise their clients to reflect periodically …. the approaches they take to a job search

A. of

B. on

C. in

D. with

  • Đáp án B
  • Giải thích: reflect on/upon suy nghĩ, suy ngẫm
  • Dịch nghĩa: Những người tư vấn nghề nhiệp thường khuyên khách hàng của họ thường xuyên suy nghĩ về phương pháp mà họ dùng để tìm việc làm
  • Consultant: người tư vấn
  • Approach: cách tiếp cận, phương pháp

There’s no need to elaborate …. the matter any more since everyone seems to understand the issues

A. about

B. on

C. with

D. of

  • Đáp án B
  • Giải thích: elaborate on: nói thêm, chi tiết thêm
  • Dịch nghĩa: Không cần thiết phải nói chi tiết vấn đề này nữa, bởi vì mọi người dường như đã hiểu vấn đề này

Please call me back by five o’clock …. the latest to confirm your attendance, if not, I will have to give your seat to someone else

A. at

B. until

C. before

D. up to

  • Đáp án A
  • Giải thích: at the lastest: chậm nhất là, trễ nhất là
  • Dịch nghĩa: Vui lòng gọi là cho tôi muộn nhất là 5h để xác nhận sự tham dự của bạn, nếu không tôi sẽ phải để ghế của bạn cho người khkacs
  • Confirm: xác nhận
  • Attendance: sự có mặt, tham dự

The president is available to see you … 3 o’clock onward on Monday of this week

A. from

B. at

C. during

D. between

  • Đáp án A
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A từ lúc B vào lúc C trong thời gian D giữa ( 2 thời điểm)
  • Dịch nghĩa: Ngài chủ tịch có thể gặp bạn từ 3h trở đi ngày thứ 2 tuần này
  • President: chủ tịch, tổng thống

Removing the current CEO is a huge step …. in the right direction

A. through

B. forward

C. before

D. toward

  • Đáp án B
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A xuyên qua, xuyên suốt B hướng đến
  • C trước D hướng đến
  • Dịch nghĩa: cách thức giám đốc điều hành hiện thời là một bước đi đúng hướng quan trọng
  • Remove: cách thức, di chuyển

Those researches who read the report carefully commented …. it has many errors

A. on

B. which

C. about

D. that

  • Đáp án D
  • Comment that: bình luận , phê bình rằng
  • Sau “that” là một mệnh đề, sau giới từ chỉ là danh từ hoặc danh động từ
  • Dịch nghĩa: Những nhà nghiên cứu, những người mà đã đọc bản báo cáo cẩn thận đã phê bình rằng nó có rất nhiều lỗi
  • Researcher: nhà nghiên cứu
  • Comment: phê bình, bình luận
  • Error: lỗi, sai sót

Eastways Airlines blames the bad weather … the delay in the flight

A. from

B. with

C. of

D. for

  • Đáp án D
  • Giải thích: to blame sb/st for sth: đổ lỗi cho ai (cái gì) về/ vì cái gì
  • Dịch nghĩa:Hãng hàng không Eastways đổ lỗi cho thời tiết xấu về việc trì hoãn chuyến bay
  • Delay chậm trễ, trì hoãn
  • Flight: chuyên bay

Someone from the embassy helped us to get our baggage cleared … customs

A. throught

B. with

C. at

D. in

  • Đáp án A
  • Giải thích: clear through customs: thông qua hải quan
  • Dịch nghĩa: Ai đó từ đại sứ quán đã giúp chúng ta cho hành lý được thông quan
  • Embassy: đại sứ quán
  • Customs: hải quan

When traveling to a foreign country, learn the local laws and customs of the countries …. which you are traveling

A. for

B. to

C. by

D. with

  • Đáp án B
  • Giải thích: …. to countries to which you are traveling  =…. the contries which you are traveling to
  • Dịch nghĩa: Khi du lịch nước ngoài, hãy học luật lệ địa phương và phong tục của đất nước mà bạn chuẩn bị đến
  • Law: luật lệ customs: phong tục

If you’re in a hurry, please call … with your order so that we can have it ready for you to pick up

A. above

B. along

C. ahead

D. aside

  • Đáp án C
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • Dịch nghĩa: Nếu bạn đang vội, xin hãy gọi điện đặt trước để chúng tôi có thể chuẩn bị nó để bạn mang đi

…. July 16, there will be an opening for an experienced floor manager in the production department

A. in

B. as of

C. with

D. to

  • Đáp án B
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ chỉ thời gian phù hợp
  • A vào (thời điểm) không dùng với ngày (July 16th) B kể từ
  • C với D trước (về thời gian)
  • Dịch nghĩa: Kể từ ngày 16 tháng 7, vị trí quản lý có kinh nghiệm trong bộ phận sản xuất sẽ bắt đầu tuyển dụng

I don’t think the supervisor has the right to interfere …. our private affairs

A. of

B. with

C. in

D. at

  • Đáp án C
  • Giải thích: interfere in sth: can thiệp vào cái gì
  • Dịch nghĩa: tôi không nghĩ là giám sát viên có quyền can thiệp vào việc riêng của chúng ta
  • Supervisor: người giám sát
  • Affair: việc, chuyện

Because of his large contribution, there was no argument in naming the memorial hall …. his wife

A. for

B. after

C. from

D. of

  • Đáp án B
  • Giải thích: name sb after someone: đặt theo tên (của ai)
  • Dịch nghĩa: vì sự đóng góp to lớn của anh ấy, không có sự tranh cãi trong việc đặt tên nhà tưởng niệm theo tên của vợ anh ấy
  • Contribution: sự đóng góp
  • Argument: sự tranh cãi

The building for sale was … the house which had a slate roof and was a stream

A. in

B. by

C. through

D. from

  • Đáp án B
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A trong B gần C xuyên qua D từ
  • Dịch nghĩa: Tòa nhà được rao bán ở cạnh một ngôi nhà có mái lợp và một con suối

Because I am more interested in the sessions for which I have registered, the location of the conference is not …. primary importance to me

A. in

B. for

C. of

D. by

  • Đáp án C
  • Giải thích to be of importance to someone: quan trọng với ai
  • Dịch nghĩa: Bởi vì tôi hứng thú hơn với phiên họp mà tôi đã đăng ký nên vị trí của hội nghị không phải là điều quan trọng hàng đầu với tôi
  • Primary (adj) chính hàng đầu

The Internet has enabled consumers to choose …. a variety of devices to access information and technology anywhere and at any time

A. in

B. among

C. from

D. within

  • Đáp án C
  • Giải thích to choose from soneone/sth: lựa chọn từ một nhóm người/ các đồ vật
  • Dịch nghĩa: Internet đã giúp cho người sử dụng có thể lựa chọn đa dạng các thiết bị để truy cập thông tin và công nghệ mọi lúc, mọi nơi
  • Consumer: người tiêu thụ, người dùng

To ensure the two-year free maintenance guarantee, the enclosed questionnaire must be completed and submitted … 30 days of purchase

A. by

B. before

C. within

D. under

  • Đáp án C: Cần chọn 1 giới từ mang nghĩa trong 1 khoảng thời gian => within: trong vòng ( khoảng thời gian)
  • Dịch nghĩa: Để đảm bảo về chế độ bảo hành miễn phí 2 năm, phần câu hỏi đính kèm cần phải được hoàn tất và gửi trong vòng 30 ngày sau khi giao dịch
  • Ensure (v) đảm bảo, chắc chắn
  • Maitenance (n) sự bảo trì
  • Enclosed (adj) đính kèm

If you default …. your payments, the bank will be forced to repossess your car

A. at

B. with

C. of

D. on

  • Đáp án D
  • Giải thích: default on payment: không trả được nợ, vỡ nợ, không trả nợ đúng kỳ hạn
  • Dịch nghĩa: Nếu bạn không trả nợ đúng kỳ hạn, ngân hàng sẽ buộc phải lấy lại ô tô của bạn
  • To be force to do sth: bị buộc phải làm gì
  • Repossess: lấy lại

It’s really surprising that these pieces of pottery had been buried …. the earth for thousands of years

A. inside

B. down

C. beneath

D. toward

  • Đáp án C
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A bên trong B xuống, xuôi về C ben dưới D về phía
  • Dịch nghĩa: Thật đáng ngạc nhiên rằng những mảnh gốm dã được chôn vùi dưới lòng đất hàng nghìn năm
  • Pottery: gốm

Even though products are temporarily out of stock due to the transportation strike, we will make all possible to fill your order …. 15 dáy

A. until

B. by

C. before

D. within

  • Đáp án D
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A cho đến khi B muộn nhất là
  • C trước D trong vòng ( 1 khoảng thời gian)
  • Dịch nghĩa: Mặc dù sản phẩm đang tạm thời hết hàng do cuộc đình công vận chuyển, chúng tôi vẫn sẽ cố gắng hết sức có thể đáp ứng đơn hàng của bạn trong vòng 15 ngày
  • Temporarily: tạm thời
  • Out of stock: hết hàng
  • Strike: cuộc đình công

After measuring temperatures throughtout the winter, we found out that the average temperature was two degree … normal

A. within

B. against

C. below

D. underneath

  • Đáp án C
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A trong vòng, trong khoảng B ngược lại
  • C ở dưới, bên dưới (vị trí) D dưới
  • Dịch nghĩa: sau khi đo lường nhiệt độ trong suốt mùa đông, chúng tôi nhận ra rằng nhiệt độ trung bình thấp hơn 2 độ so với bình thường

Much …. the surprise of all teachers, most students wanted to come to school during the summer break

A. of

B. in

C. to

D. at

  • Đáp án C
  • Giải thích: Much ở đây đogns vai trò là phó từ, cấu trúc “ much to someone’s surprise” ai đó rất ngạc nhiên
  • Dịch nghĩa: Tất cả các giáo viên rất ngạc nhiên khi phần lớn học sinh muốn tới trường trong suốt kỳ nghỉ hè

Tour buses bound …. the ancient capital city leave the main bus station every hour in Lima

A. for

B. to

C. at

D. from

  • Đáp án A
  • Giải thích: bound for: đi hoặc sắp đi về hướng nào đó
  • Dịch nghĩa: Xe buýt du lịch hướng đến cố đô xưa rời bến xe buýt chính ở Lima mỗi giờ
  • Ancient: cổ kính

Most companies created great advertising from outsourcing, but we decided to use the resources available … our company

A. between

B. within

C. beyond

D. toward

  • Đáp án B
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A giữa B bên trong C vượt quá, xa hơn D về phía
  • Dịch nghĩa: Phần lớn các công ty làm quảng cáo nhờ những nguồn nhân lực ngoài, nhưng chúng tôi quyết định sử dụng những nguồn lực có sẵn ở trong công ty của chúng tôi
  • Outsourcing: nguồn lực bên ngoài

All outstanding fees and charges must be paid …. full before utility service can be restored to your residence

A. on

B. above

C. in

D. without

  • Đáp án C
  • GIải thích: in full: trọn vẹn, toàn bộ
  • Dịch nghĩa: Tất cả những khoản tiền và phí chưa trả phải được thanh toán toàn bộ trước khi dịch vụ công cộng được khôi phục lại tại nơi cư trú của bạn
  • Residence: nơi cư trú
  • Restore: khôi phục lại
  • Outstanding: chưa giải quyết (vấn đề), chưa trả (nợ)

The dream of most salaried workers is to have a vacation at a resort where there are long sandy beaches and shady palm trees … the sea

A. between

B. above

C. beside

D. across

  • Đáp án C
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A giữa ( 2 địa điểm) B trên
  • Cc bên cạnh D bắt chéo qua, phía bên kia
  • Dịch nghĩa: Giấc mơ của phần lớn những nhân viên có lương là có một kì nghỉ tại một khu nghỉ dưỡng nơi mà có những bãi biển đầy cát và những cây dừa tỏa bóng râm trên bãi biển

The job requires you to have personal attributes … the ability to work as a team member

A. to

B. by means of

C. from

D. như là

  • Dịch nghĩa: Công việc yêu cầu bạn phải có những thuộc tính cá nhân ví dụ như khả năng làm việc nhóm
  • Atttribute: thuộc tính
  • Ability: khả năng

Please pay the full price by credit card or bank transfer as we do not accept payment …. Delivery

A. out of

B. within

C. upon

D. up to

  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A bên ngoài của B trong vòng, trong khoảng thời gian
  • C trong lúc D cho đến
  • Dịch nghĩa: Xin hãy thanh toán toàn bộ qua thẻ tín dụng hoặc chuyển khoản ngân hàng vì chúng tôi không chấp nhận hình thức thanh toán khi giao hàng
  • Credit card: thẻ tín dụng

The new leader of the Union of European Nations will be …. attendance at the summit in Prague next Tuesday

A. in

B. on

C. at

D. under

  • Đáp án A
  • Giải thích: to be attendance at: có mặt (để tham gia) ở đâu
  • Dịch nghĩa: Nhà lãnh đạo mới của liên minh châu Âu sẽ tham dự hội nghị thượng đỉnh ở Prague vào thứ 3 tới
  • Attendance: sự có mặt
  • Summit: hội nghị thượng đỉnh

The annual dividend that is payable … shareholders will not be paid until the end of the month

A. from

B. to

C. in

D. of

  • Đáp án B
  • Giải thích: pay sth to sb: thanh toán, trả cái gì cho ai
  • Dịch nghĩa: Cổ tức hàng năm phải trả cho các cổ đông sẽ không được thanh toán cho đến cuối tháng
  • Dividend: cổ tức
  • Shareholder: cổ đông

The person …. you will be your guide for the next few hours, so feel free to ask her any questions you may have regarding the exhibit

A. in support of

B. at odds with

C. with regard to

D. in front of

  • Đáp án D
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A. đang ủng hộ, B. xung đột với
  • C liên quan đến, D. ở phía trước
  • Dịch nghĩa: Người phía trước bạn sẽ là người hướng dẫn bạn trong vài giờ tới, vì vậy hãy thoải mái đặt cho cô ấy các câu hỏi mà bạn có thể có liên quan đến buổi triển lãm

Sales of our new wireless product have already doubled … we attended the hardware trade show last month

A. by

B. before

C. since

D. past

  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A bởi B trước khi C kể từ khi D vượt qua
  • Dịch nghĩa: Doanh số bán sản phẩm không dây mới của chúng ta đã tăng gấp đôi kể từ sau khi chúng ta tham gia hội chợ phần cứng vào tháng trước
  • Double (v) nhân đôi
  • Attend (v) tham gia

… the time the Environmental Protection Act was passed, our company was already following strict regulations for disposing of industrial waste

A. of

B. up

C. at

D. on

  • Đáp án C
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • At the time = when: vào một thời điểm trong quá khứ
  • Dịch nghĩa: Vào thời điểm đạo luật bảo vệ môi trường được thông qua thì công ty chúng ta tuân thủ chặt chẽ các nguyên tắc xử lý rác thải công nghiệp rồi
  • Act: đạo luật
  • Regulation: quy tắc
  • Dispose of: xử lý, định đoạt

The association was set up … the aim of encouraging improved standards of recording and publication

A. on

B. with

C. inside

D. in

  • Đáp án B
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A trên B với C ở phía trong D trong
  • Dịch nghĩa: Hiệp hội được thành lập với mục đích khuyến khích nâng cao các tiêu chuẩn của ngành thu âm và xuất bản
  • Association: hiệp hội, liên đoàn
  • To encourage: khuyến khích
  • Publication: sự xuất bản

All salespeople working …. commission must attend this year’s sales conference in Minneapolis in order to stay current with the latest developments in the industry

A. in

B. from

C. on

D. under

  • Đáp án C
  • Giải thích: to work on commission: làm việc dưới hình thức hưởng hoa hồng
  • Dịch nghĩa: Tất cả người bán hàng hưởng hoa hồng phải tham dự hội nghị bán hàng năm nay tại Minneapolis nhằm theo kịp những bước phát triển mới nhất trong ngành công nghiệp này
  • Commission: tiền hoa hồng
  • To stay current: theo kịp

Recognizing the valuable ideas that all employees contribute to the organization is the key … effective management

A. at

B. from

C. through

D. to

  • Đáp án D
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A vào B từ C thông qua D đến
  • Dịch nghĩa: Nhìn nhận đến các ý tưởng đánh giá mà mọi nhân viên đóng góp cho tổ chức là chìa khóa cho quản trị hiệu quả
  • To contribute: đóng góp, cống hiến

We have now begun accepting applications … electronic form, but we strongly recommend sending them by first-class mail

A. in

B. below

C. above

D. with

  • Đáp án A
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A trong (dưới) B ở bên dưới
  • C ở bên trên D với
  • Dịch nghĩa: Chúng tôi hiện đã chấp nhận các đơn ứng tuyển dưới dạng điện tử nhưng chúng tôi xin khuyến cáo rằng hãy gửi chúng thông qua hộp thư ưu tiên hạng nhất
  • To recommend: khuyến cáo

Many young employees say that they would prefer more vacation time …. a pay raise

A. with

B. to

C. from

D. rather

  • Đáp án B
  • Giải thích: prefer sth to sth: thích cái gì hơn cái kia
  • Dịch nghĩa: Nhiều nhân viên trẻ nói rằng họ thích có thời gian nghỉ dài hơn, hơn là tăng lương
  • Pay raise : tăng lương

Cleaning, maintenance, and replacement of existing equipment account for … a third of the maintenace company’s annual revenue

A. along

B. about

C. aloud

D. alone

  • Đáp án B
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A đọc theo B khoảng C lớn tiếng D một mình
  • Dịch nghĩa: Việc vệ sinh, bảo dưỡng và thay thế thiết bị hiện tại tiêu tốn 1/3 lợi nhuận duy trì hàng năm của công ty
  • Maintenace: bảo trì, bảo dưỡng
  • To account for: thanh toán, tiêu tốn tiền

Water consumption … person in the United States is three times that of Japan

A. with

B. for

C. per

D. by

  • Đáp án C
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A với B cho C cho/bởi mỗi D bởi
  • Sau “per” và “a” là các danh từ đếm được số ít
  • Dịch nghĩa: Lượng nước tiêu thụ đầu người của mỗi người ở Mỹ gấp 3 lần ở Nhật
  • Consumption: sự tiêu thụ

Terry Baker joined a firm … the suburb of Tokyo in order to be near his home

A. on

B. in

C. at

D. from

  • Đáp án B
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A trên B tại, ở C ở D từ
  • Dịch nghĩa: Terry Baker gia nhập một công ty ở ngoại ô Tokyo để được gần nhà anh ấy
  • Firm: công ty
  • Suburb: vùng ngoại ô

After 30 years of dedication, Mr Schindler is retiring …. Chief Executive Officer of the worldwide diving gear company

A. for

B. to

C. as

D. in

  • Đáp án C
  • Giải thích: to retire as + 1 chức nawg: nghỉ hưu khi đang giữ chức danh đó
  • Dịch nghĩa: Sau 30 năm cống hiến, ông Schindler sẽ thôi chức CEO của công ty sản xuất đồ lặn toàn cầu
  • Dedication: sự cống hiến
  • Diving gear: đồ lặn

Please remember to remove all of your personal items …. you disembark from the vehicle

A. before

B. on

C. with

D. since

  • Đáp án A
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A trước khi B trên C với D kể từ lúc
  • Dịch nghĩa: Xin hãy nhớ mang hết tất cả các vật dụng cá nhân của bạn trước khi xuống xe
  • To disembark: xuống ( xe hoặc phương tiện giao thông)

You need to pay the parking ticket in full … the next 20 days, or you will face further penalties

A. within

B. on

C. through

D. for

  • Đáp án A
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A trong vòng B trên vào
  • C qua D trong khoảng thời gian đã qua
  • Dịch nghĩa: Bạn cần trả đầy đủ tiền vé gửi xe trong vòng 20 ngày tới, hoặc là bạn sẽ đối mặt với án phạt nặng hơn

Most forecasters are predicting that the stormy weather around San Bernadino will not clean up … Tuesday at the earliest

A. between

B  by

C. within

D. until

  • Đáp án D
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A giữa B bởi C trong vòng D cho đến
  • Dịch nghĩa: Hầu hết nhà dự báo thời tiết dự đoán rằng thời tiết bão bùn quanh khu vực San Bernadino sẽ không tan ít nhất là cho đến thứ Ba
  • Forecaster: người dự báo
  • To predict: dự đoán

… arrival, you will be met by Ms Watanabe, your Japanese guide and interpreter

A. on

B. in

C. at

D. by

  • Đáp án A
  • Giải thích: on arrival: khi tới nơi nào đó = when sb arrive(s)
  • DỊch nghĩa: Lúc đến nơi, bạn sẽ được đón tiếp bởi cô Watanabe, hướng dẫn viên người Nhật và cũng là phiên dịch viên của bạn
  • To meet: đón tiếp
  • Interpreter: phiên dịch viên

The Federal Reserve Bank managed to keep inflation low …. the period that the economy was in recession

A.  throughout

B among

C. without

D. beside

  • Đáp án A
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A xuyên suốt B giữa C không có D bên cạnh
  • Dịch nghĩa: Ngân hàng dự trữ liên bang đã điều hành để giữ mức lạm phát ở mức thấp trong suốt thời kì kinh tế khủng hoảng
  • Inflation: sự lạm phát
  • Recession: sự giảm sút, khủng khoảng (nhẹ)

…. his public speech on the new taxation plan, the governor answered many questions from concerned citizens

A. during

B. for

C. without

D. by

  • Đáp án A
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A trong suốt B dành cho C không có D theo như
  • Dịch nghĩa: Trong suốt bài diễn văn trước công chúng của mình về dự luật thuế mới, ngày thống đốc đã trả lời nhiều câu hỏi từ những người dân có quan tâm
  • Taxation: sự đánh thuế
  • Concerned (adj) có quan tâm, lo âu

Miniature figures made …. plastic are considered safer than wooden or mental toys

A. in

B. at

C. of

D. up

  • Đáp án C
  • Giải thích: to be made of sth: được làm bằng cái gì
  • Dịch nghĩa: Những mô hình thu nhỏ làm từ nhựa được cho là an toàn hơn đồ chơi làm bằng gỗ hay kim loại
  • Miniature (adj) thu nhỏ

All entries for the prize draw to win a free trip for 4 to Cosmic Planet in Orlando must be submitted … November 23 at  the latest

A. until

B. by

C. for

D. over

  • Đáp án B
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A cho đến B trước C trong khoảng thời gian D đến hết
  • Dịch nghĩa: Tất cả các phiếu tham dự bốc thăm trúng thưởng để giành lấy 1 chuyến đi dành cho 4 người đến Cosmic Planet ở Orlando, phải được gửi lên muộn nhất là vào 23 tháng 11
  • Draw: lễ bốc thăm
  • To submit: gửi đi, đệ trình

We would appreciate it if you did not ask Ms Patterson questions … she finished giving her presentation

A. until

B. in

C. since

D. during

  • Đáp án A
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A cho đến B trong C kể từ khi D trong suốt
  • Dịch nghĩa: Chúng tôi rất cảm kích nếu bạn không đặt câu hỏi cho đến lúc cô Patterson hoàn thành bài thuyết trình của cô ấy
  • Appreciate: cảm kích, trân trọng

Jenkin’s Bookstore will refund or exchange any item so long as it is returned … 30 days of the purchase date

A. beyond

B. by

C. within

D. in

  • Đáp án C
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A trên B cứ C trong vòng D trong
  • Dịch nghĩa: Cửa hàng sách Jenkin sẽ hoàn tiền hoặc đổi trả bất cứ vật phẩm nào miễn là nó được trả lại trong vòng 30 ngày từ lúc bán

The tour of the production facilities in Mexico, which will take place on Friday morning, was mistakenly omitted … the itinerary sent to Ms Kim

A. from

B. by

C. for

D. to

  • Đáp án A
  • GIải thích: to omit sb/sth from sth: loại bỏ ai/cái gì khỏi cái gì
  • Dịch nghĩa: Chuyến tham quan cơ sở sản xuất ở Mexico, cái mà sẽ diễn ra vào sáng thứ 6, đã bị bỏ sót một cách nhầm lẫn trong lịch trình đã gửi cho cô Kim
  • Mistakenly (adv) một cách nhầm lẫn, sai lầm
  • Itinerary: lịch trình, hành trình

There was some confusion …. employees about the company’s new policy on Internet usage at work

A. among

B. beside

C. toward

D. beyond

  • Đáp án A
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A ở giữa B bên cạnh
  • C hướng đến D vượt quá
  • Dịch nghĩa: Các nhân viên cảm thấy bối rối về quy định mới của công ty về việc sử dụng Internet tại nơi làm việc
  • Confusion: bối rối, hỗn loạn
  • Policy: chính sách

The discount chain Cut-Price Grocery has over 74 stores in towns and cities …. California

A. amid

B. throughout

C. under

D. between

  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A giữa B ở khắp nơi, từ đầu đến cuối
  • C ở dưới D ở giữa
  • Dịch nghĩa: Chuỗi cửa hàng giảm giá Cut-Price Grocery có trên 75 cửa hàng tại các thị trấn và thành phố ở khắp California
  • Discount: giảm giá
  • Chain: chuỗi

According to the receptionist at the clinic Ms Bary has an appoitment to see Dr Jordan …. the morning of Monday, August 6

A. in

B. on

C. at

D. of

  • Đáp án B
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ chỉ thời gian phù hợp
  • At + for the time of day: at 5 o’clock
  • On + for days and dates: on Friday, on 9 April 1992
  • In + for the longer periods: in October, in 1992
  • Chú ý : sử dụng cụm “in the morning”, “in the afternoon” nhưng lại dùng on trong cụm từ “on the morning of Monday” , “on Sunday afternoon”
  • Dịch nghĩa: Theo như nhân viên tiếp tân tại bệnh viện, cô Barry có 1 cuộc hẹn gặp với bác sỹ Jordan vào sáng thứ 2, ngày 6 tháng 8

Customers can receive a 10% discount on any store purchase of $100 or less … filling out one of the survey forms

A. in

B. as

C. with

D. by

  • Đáp án D
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A trong B như là C với D bằng cách
  • Dịch nghĩa: Khách hàng có thể được giảm 10% khi mua sắm 100$ tại cửa hàng hoặc ít hơn bằng cách điền vào 1 tờ khảo sát
  • Fill out: điền vào
  • Flight 67 arriving from Buenos Aires will reach the departure gate … precisely 7:35 pm
  • Giải thích: Sử dụng giời từ chỉ thời gian phù hợp “at” for the time of day
  • Dịch nghĩa: Chuyến bay số 67 xuất phát từ Buenos Aires sẽ đến cổng khởi hành chính xác lúc 7:35 chiều

…. any last- minute edits, the annual financial report is ready to be printed and distributed

A. owing to

B. considering

C. due to

D. without

  • Đáp án D
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A do đó, bởi vì B xét về ( cái gì)
  • C bởi vì D không có
  • Dịch nghĩa: Bản báo cáo tài chính thường niên đã sẵn sàng để in và phát hành mà không cần hiệu chỉnh vào những phút cuối cùng

The highlight of the ceremony was the presentation …. a special award to world-renowned research Dr Townsend

A. of

B. for

C. from

D. by

  • Đáp án A
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A của B cho C từ D bởi
  • Dịch nghĩa: Điểm nhấn của buổi lễ là phần trao giải thưởng đặc biệt cho nhà nghiên cứu nổi tiếng thế giới, tiến sĩ Townsend
  • Highlight: phần quan trọng nhất, nổi bật nhất
  • Award: phần thưởng
  • World-renowned: nổi tiếng thế giới

… a safety precaution, the security manager advises residents not to use the back exit of the department complex at night

A. on

B. as

C. in

D. to

  • Đáp án B
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A trên B như là C trong D tới, về phần
  • Dịch nghĩa: Người phụ trách an ninh khuyên tổng thống không sử dụng cửa ra phía sau của khu căn hộ vào ban đêm như là một biện pháp đảm bảo an toàn
  • Precaution: sự đề phòng, phòng ngữa
  • Security: an ninh

Top executives have to look … the immediate future and make decisions which reap benefits in the long term

A. among

B. beyond

C. in

D. without

  • Đáp án B
  • Giải thích: look beyond sth: nhìn xa hơn cái gì
  • Dịch nghĩa: Những giám đốc điều hành hàng đầu phải nhìn xa hơn tương lai trước mắt và đưa ra những quyết định đem lại lợi ích trong dài hạn
  • Immediate: lập tức, trước mắt
  • Make decision: ra quyết định
  • Reap: thu về, thu hoạch

Ms Prasad, who works in the reception area downstairs, is on vacation … Friday next week

A. by

B. on

C. until

D. between

  • Đáp án C
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ chỉ thời gianphù hợp
  • A vào lúc, vào khoảng B on + days/date: vào ngày
  • C cho đến khi D giữa (2 thời điểm)
  • Dịch nghĩa: Cô Prasad, người mà làm việc ở khu vực tiếp tân dưới tầng vẫn đang trong kì nghỉ cho đến thứ 6 tuần sau
  • Reception area: khu vực tiếp tân

The inspector says that materials used in the construction ò the building don’t comply … local safety regulations

A. with

B. for

C. to

D. on

  • Đáp án A
  • GIải thích: comply with: tuân theo, tuân thủ
  • Dịch nghĩa: Viên thanh tra nói rằng nguyên vật liệu được sử dụng để xây dựng tòa nhà không tuân thủ những quy định về an toàn của địa phương
  • Inspector: viên thanh tra
  • Construction: sự xây dựng

…. today’s unpredictable economy, the law of supply and demand does not function the same as it once did

A. on

B. without

C. in

D. to

  • Đáp án C
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A trên B không có, thiếu C trong D tiến tới
  • Dịch nghĩa: trong nền kinh tế không thể dự đoán trước được của ngày hôm nay, quy luật cung cầu không còn đúng như nó đã từng
  • Unpredictable: không thể đoán trước được
  • The law of supply and demand: quy luật cung cầu

After inspecting the wrecked car, the insurance agent declared that it was damaged … repair

A. toward

B. into

C. about

D. beyond

  • Đáp án D
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A hướng đến B vào trong C về D vượt quá
  • Dịch nghĩa: Sau khi xem xét chiếc xe bị hỏng, công ty bảo hiểm tuyên bố rằng nó bị tàn phá đến mức không thể sửa chữa được
  • Inspect: xem xét, kiểm tra
  • Wrecked: bị hỏng, bị tàn phá
  • Declare: tuyên bố

Most scientists …. the field of climate studies agree that global weather conditions are influenced by human activity

A. by

B. on

C. in

D. to

  • Đáp án C
  • Giải thích: in the field: trong lĩnh vực gì
  • Dịch nghĩa: phần lớn cacsn hà khoa học trong lĩnh vực nghiên cứu khí hậu đều đồng ý rằng tình hình thời tiết toàn cầu bị ảnh hưởng bởi các hoạt động của loài người
  • To be influenced by bị ảnh hưởng bởi

Home sales for the past three months have been … low due to the economic recession

A. worrying

B. worried

C. worryingly

D. worry

  • Đáp án C
  • Giải thích: Cần 1 trạng từ bổ nghĩa cho “low”
  • DỊch nghĩa: Bởi vì sự suy thoái kinh tế, doanh số bán hàng ba tháng vừa qua đã ở mức thấp đáng lo ngại
  • Economic recession: suy giảm kinh tế

The carton should be kept … reach of children at all times because it contains hazardous materials

A. out the

B. without

C. far away

D. out of

  • Giải thích: out of reach: ngoài tầm với
  • Dịch nghĩa: Luôn để chiếc hộp này ngoài tầm với của trẻ em vì nó chứa những vật liệu nguy hiểm
  • Contain:chứa đựng bao gồm
  • Hazardous: nguy hiểm

The prices listed on the catalog Simpson Department Store are subject …. change without advance notice

A. of

B. to

C. for

D. from

  • Đáp án B
  • Giải thích: to be subject to change: dễ thay đổi
  • Dịch nghĩa: Giá niêm yết trên danh mục của cửa hàng Simpson có thể bị thay đổi mà không có thông báo trước

There is some excitement … scientists and medical practitioners about the breakthrough made by Dr Pier’s research team

A. among

B. along

C. before

D. through

  • Đáp án A
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A ở giữa B dọc theo C trước D suốt
  • Dịch nghĩa: Các nhà khoa học và bác sĩ đang rất phấn khích bởi bước đột phá mà nhóm nghiêm cứu của bác sĩ Pier tạo ra
  • Breakthrough: đột phá
  • Medical practitioner: bác sĩ

Most of the large American auto companies still lag … the giant manufacturers based in Europe, Japan and Korea

A. before

B. from

C. behind

D. under

  • Đáp án C
  • Giải thích: lag behind sb/sth: tụt hậu/tụt lại ở phía sau ai/cái gì
  • Dịch nghĩa: Phần lớn những công ty oto lớn của Mỹ vẫn bị tụt hậu so với những hàng sản xuất lớn ở châu Âu, Nhật Bản và Trung Quốc
  • Giant: khổng lồ, to lớn
  • Manufacture: hãng sản xuất

The CEO’s flight from Jakarta has been delayed, so Mr Dewali will need to stand …. for her at the stockholder’s meeting

A. back

B. over

C. in

D. up

  • Đáp án C
  • Giải thích: stand in for someone: thay thế, đại diện cho ai
  • Dịch nghĩa: Chuyến bay về từ Jakarta của giám đốc điều hành bị hoãn, vì vậy ông Dewwali sẽ thay thế cho cô ấy tại cuộc họp cổ đông
  • Delayed: bị trễ, bị hoãn
  • Stockholder: cổ đông

Godfrey’s Shopping Center in Cardiff is open from 9 am to 9 pm, 7 days a week … on public holidays

A. for

B. except

C. concerning

D. without

  • Đáp án B
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A cho B ngoại trừ C xét đến D không có
  • Dịch nghĩa: trung tâm mua sắm Godfrey ở Cardiff mở cửa từ 9h sáng đến 9h tooism 7 ngày mọt tuần trừ những ngày nghỉ lễ

The newspaper reportedd that most of investors have profited greatly …. the recent surge in global stock markets

A. of

B. as

C. from

D. over

  • Đáp án C
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ phù hợp
  • A của B như là C từ D trên
  • Dịch nghĩa: Tờ báo đã đưa tin rằng phần lớn các nhà đầu tư đã kiếm được lợi nhuận lớn từ sự tăng trưởng trong thị trường chứng khoán toàn cầu
  • To profit: làm lợi, thu lợi
  • Stock market: thị trường chứng khoán

We will fax the report to the commissioner … two hours, so it must be ready soon

A. in

B. at

C. as

D. on

  • Đáp án A
  • Giải thích: Lựa chọn giới từ chỉ thời gian phù hợp
  • A trong khoảng B tại thời điểm C khi D vào lúc
  • Dịch nghĩa: Chúng tôi sẽ gửi bản báo cáo cho ủy viên hội đồng trong vòng 2 giờ tới, vì vậy nó sẽ đến sớm thôi
  • Commissioner: ủy viên hội đồng

Gentle electronics will repair or replace any product that has been damaged so long as it is still … warranty

A. on

B. under

C. throughout

D. behind

  • Giải thích: to be under warranty: được bảo hành
  • Dịch nghĩa: Gentle Electronics sẽ sửa chữa hoặc thay thế bất cứ sản phẩm nào bị hỏng miễn là nó còn được bảo hành
  • So long as = as long as: miễn là

The local currency continued to drop on the international monetary markets … the first quarter of 2008

A. between

B. without

C. throughout

D. behind

  • Đáp án C
  • Giải thích: Cần 1 giới từ chỉ khoảng thời gian => throughout
  • Dịch nghĩa: Đồng nội tệ tiếp tục giảm giá trên thị trường tiền tệ thế giới trong suốt quý đầu của năm 2008
  • Currency: tiền tệ
  • Monetary market: thị trường tiền tệ

The sales manager often takes the employees in his team out to dinner … his own expense

A. at

B. by

C. from

D. with

  • Đáp án A
  • Giải thích: at the expense of sb: do ai trả tiền
  • Dịch nghĩa: người quản lý bán hàng thường đưa nhân viên trong nhóm của anh ấy đi ăn tối ở ngoài bằng tiền của anh ấy

According to the sign posted in front of the main office, the repair center is now … new management

A. over

B. around

C. between

D. under

  • Đáp án D
  • Giải thích: to be under management: dưới sự diều hành của ban quản lý
  • Dịch nghĩa: Theo như tấm biển được treo ở phía trước văn phòng chính, trung tâm sửa chữa đang nằm dưới sự điều hành của ban quản lý mới

Entries for the Science Fair competition should be sent to the Lacefield Community Center … June 17 at the latest

A. until

B. by

C. at

D. for

Bài tập về giới từ trong TOEIC
Đánh giá chất lượng bài viết !

Xem tiếp bài trong serie

Bài trước: Giới từ trong TOEIC Bài tiếp theo: Đại từ trong TOEIC