Bản WORD – ProS ngữ pháp Tiếng Anh (tập 1) – cô Mai Phương

Bài viết thuộc phần 5 trong serie 139 bài viết về Tài liệu Tiếng Anh lớp 12

Bổ sung thêm tài liệu tham khảo dành cho các bạn học sinh học Tiếng Anh và tài liệu giảng dạy cho giáo viên, Thích Tiếng Anh chia sẻ “Bản WORD – ProS ngữ pháp Tiếng Anh (tập 1) – cô Mai Phương“. Sách ngữ pháp Tiếng Anh dành cho mọi đối tượng từ cơ bản đến nâng cao, căn bản và dễ hiểu nhất, đặc biệt phù hợp dành cho các bạn ôn thi THPT Quốc Gia (Đại Học).

Tài liệu cùng tác giả

Trích đoạn từ sách

A-LÝ THUYẾT

  1. CÁCH NHẬN BIÉT THEO ĐUÔI CỦA DANH TỪ, ĐỘNG TỪ, TÍNH TỪ VÀ TRẠNG TỪ TRONG TIẾNG ANH
  2. Noun endings
Noun EndingsExamples
1. – ismcriticism, heroism, patriotism
2. – nceimportance, significance, dependence, resistance
3. – nessbitterness, darkness, hardness
4. – ionpollution, suggestion, action
5. – mentaccomplishment, commencement, enhancement, excitement
6- —(i)typurity, authority, majority, superiority, humidity, cruelty, honesty, plenty,
safety
7. – agebaggage, carriage, damage, language, luggage, marriage, passage
8. – shipcitizenship, fellowship, scholarship, friendship, hardship
9. – thbath, birth, death, growth, health, length, strength, truth, depth, breadth,
wealth
10. – domfreedom, kingdom, wisdom
11. – hoodchildhood, brotherhood, neighborhood, likelihood
12. – ureclosure, legislature, nature, failure, pleasure
13. – cybankruptcy, democracy, accuracy, expectancy, efficiency
14. —(t)ryrivalry, ancestry, carpentry, machinery, scenery, bravery
15. – logyarchaeology, geology, sociology, zoology
16. – graphybibliography, biography
17. – oractor, creator, doctor, tailor, visitor, bachelor
18. – ernortherner, villager, airliner, sorcerer
19. – eeemployee, payee, absentee, refugee
20. – isteconomist, dentist, pianist, optimist, perfectionist
21. – icianmagician, physician, musician, electrician, beautician
22. – antassistant, accountant, consultant, contestant, inhabitant

 

  1. Adjective endings

 

Adj endingsExamples
l. – entindependent, sufficient, absent, ancient, apparent, ardent
2. – antarrogant, expectant, important, significant, abundant, ignorant, brilliant
3. – fulbeautiful, graceful, powerful, grateful, forgetful, doubtful
4. – lessdoubtless, fearless, powerless, countless, careless, helpless
5. – iccivic, classic, historic, artistic, economic
6. – iveauthoritative, demonstrative, passive, comparative, possessive, native
7. – ousdangerous, glorious, murderous, viscous, ferocious, hilarious
8. – ablecharitable, separable, bearable, reliable, comfortable, suitable
9. – ibleaudible, edible, horrible, terrible
10. – alcentral, general, oral, tropical, economical
ll. – orymandatory, compulsory, predatory, satisfactory
12. – aryarbitrary, budgetary, contrary, primary, temporary, necessary
13. – yangry, happy, icy, messy, milky, tidy, chilly, slippery, rainy
14. – lyfriendly, lovely, lively, daily, manly, beastly, cowardly, queenly, rascally
15. – atetemperate, accurate, considerate, immediate, literate
16. – ishfoolish, childish, bookish, feverish, reddish

 

  1. Verb endìngs
Verb endingsExamples
l. – en/en-listen, happen, strengthen, lengthen, shorten, soften, widen,
entrust, enslave, enlarge, encourage, enable, enrich
2. – ateassassinate, associate, fascinate, separate, vaccinate, evacuate
3. – izeidolize, apologize, sympathize, authorize, fertilize
4. – ifysatisfy, solidify, horrify

 

  1. Adverb endings
Adverb endingsExamples
l. – lyfirstly, fully, greatly, happily, hourly
2. – wiseotherwise, clockwise
3. – wardbackward, inward, onward, eastward

 

ĨI. VỊ TRÍ CỦA TỪ LOẠI TRONG CÂU
1.
Noun

Vị tríVí dụ
Sau tính từ (adj + N)These are interesting books.
Sau

–  mạo từ: a/an/the

–  từ chỉ định: this, that, these, those, every,…

–  từ chỉ số lượng: many, some, few, several,…

–  tính từ sở hữu: my, his, her, your, their, its,…

He is a student.

These flowers are beautiful.
She needs some water.

Sau ngoại động từ (V cần O)She buys books.

She meets a lot of people.

Sau giới từ (prep. + N)He talked about the story yesterday.
He is interested in music.
Trước V chia thì (N làm chủ từ)The man has just arrived.
Sau enough (enough + N)1 don’t have enough money to buy that
house

 

  1. Adjective
Vị tríVí dụ
Trước N (Adj + N)This is an interesting book.
Sau TO BEI am tired.
Sau các linking verbs: become, get, look,
feel, taste, smell, seem …
It becomes hot.
She feels sad
Sau trạng từ (adv + adj):

extremely (cực kỳ), completely (hoàn toàn),
really (thực sự), terribly, very, quite, rather,…

It is extremely cold.
I’m terribly sorry.
She is very beautiful.
Sau keep/makeThe news made me happy.
Sau too (be + too + adj)That house is too small.
Trước enough (be + adj + enough)The house isn’t large enough.
Trong cấu trúc: be + so + adj + thatShe was so angrv that she can’t speak.
A, an, the, this, that, his, her, their, my,…
+ (Adj) + Noun .
My new car is blue.
Trong câu cảm thán:

–   How + adj + S + V!

–  What + (a/an) + adj + N!

How beautiful the girl is!
What an interesting film!

 

  1. Adverbs
Vị tríVí dụ
Sau V thườngHe drove carefully.
Trước AdjI meet an extremely handsome man
Giữa cụm VShe has already finished the job
Đầu câu hoặc trước dẩu phẩyUnfortunately, I couldn’t come the party.
Sau too V + too + advThey walked too slowly to catch the bus.
Trong cấu trúc V + so + adv + thatJack drove so fast that he caused an accident.
Trước enough V + adv + enoughYou should write clearly enough for
everybody to read.

 

Ví dụ:

  1. As an____________ , Mr. Pike is very worried about the increasing of juvenile delinquency.
  2. educate B. educator C. education               D. educative
  3. He is not really friendly and makes no attempt to be________ .
  4. society B. socialize C. social                     D. sociable

Giải thích chi tiết:

1.

  • Sau mạo từ an thiếu một danh từ.
  • Nhìn đuôi của các đáp án: A. động từ (đuôi ate) danh từ chỉ người (đuôi or) C. Danh từ chi vật (đuôi -tion) D. tính từ (đuôi -tive) à lựa chọn B hoặc c
  • Theo nghĩa, câu này chỉ Mr Pike lựa chọn B: danh từ chỉ người.
  • Đáp án: B. educator
  • Dịch: Là một nhà giáo dục, ông Pike rất lo lắng về tình trạng gia tăng của tội phạm vị
    thành niên.

2.

  • Sau “to be” và thể hiện tính chất là một tính từ.
  • Nhìn đuôi của các đáp án: A. danh từ (đuôi -ty), B. động từ (đuôi -ize), C. tính từ (đuôi –
    cial), D. tính từ (đuôi -able) lựa chọn C hoặc D.
  • Theo nghĩa:thuộc về xã hội, D. có tính chất hòa đồng. Câu này chỉ tính chất của “anh ấy”
    phải là “hòa đồng” → chọn D
  • Đáp án: D. sociable
  • Dịch: Anh ta không thực sự thân thiện và không hề nỗ lực để hòa đồng với mọi người.

 

 

Tải về PDF
Nếu link tải bị lỗi, bạn có thể tải về link dự phòng sau: Link Dropbox | Link Box

Thích Tiếng Anh chia sẻ “Bản WORD – ProS ngữ pháp Tiếng Anh (tập 1) – cô Mai Phương

Bản WORD – ProS ngữ pháp Tiếng Anh (tập 1) – cô Mai Phương
5 (3) votes

Xem tiếp bài trong serie

Bài trước: Bản WORD – Bứt phá điểm thi THPT môn Tiếng Anh 1- cô Mai Phương Bài tiếp theo: Bản WORD – Tự học đột phá ngữ pháp Tiếng Anh – Dương Hương