Bản WORD – Tự học đột phá ngữ pháp Tiếng Anh – Dương Hương

Bài viết thuộc phần 4 trong serie 130 bài viết về Tài liệu Tiếng Anh lớp 12

Bổ sung thêm tài liệu tham khảo học Tiếng Anh dành cho các bạn học sinh và giáo viên, Thích Tiếng Anh chia sẻ “Bản WORD – Tự học đột phá ngữ pháp Tiếng Anh – Dương Hương”. Sách ngữ pháp tiếng anh cơ bản hay và dễ hiểu do tác giả Dương Hương biên soạn, được chia sẻ dưới dạng file WORD để thầy cô và các bạn có thể chỉnh sửa, làm tài liệu tham khảo.

ban-word-tu-hoc-dot-pha-ngu-phap-tieng-anh-duong-huong

Bản WORD – Tự học đột phá ngữ pháp Tiếng Anh – Dương Hương

Trích đoạn từ sách

DANH TỪ (NOUNS)

Danh từ:

Danh từ là những từ chỉ tên người, sự vật, nơi chốn…

+ Danh từ trong tiếng anh có 2 loại: danh từ đếm được và danh từ không đếm được

– Danh từ đếm được có thể được dùng với số đếm do đó có hình thái số ít, số nhiều. Nó có thể được dùng với a (an) và the.

– Danh từ không đếm được không được dùng với số đếm do đó nó không có hình thái số nhiều. Do đó, nó không được dùng với a (an).

– Một số các danh từ đếm được có hình thái số nhiều đặc biệt ví dụ:

perenson – people            woman – women

mouse – mice                  foot -feet

tooth – teeth                   man – men

– Sau đây là một số danh từ không đếm được mà ta cần biết: sand, news, sap, mumps (bệnh quai bị), physics, air, mathematics, politics,…

* Mặc dù advertising là danh từ không đếm được, nhưng advertisement lại là danh từ đếm được, chỉ một quảng cáo cụ thể nào đó.

Ví dụ:

There are too many advertisements during television shows.

There is too much advertising during television shows.

– Một số danh từ không đếm được như food, meat, money, sand, water, đôi lúc được dùng như các danh từ đếm được để chỉ các dạng khác nhau của loại danh từ đó.

Ví dụ:

This is one of the foods that my doctor has forbidden me to eat.

(chỉ ra một loại thức ăn đặc biệt nào đó)

He studies meats.

(chẳng hạn pork, beef, lamb, vv…)

Bảng sau là các định ngữ dùng được với danh từ đếm được và không đếm được.

Danh từ đếm được (with count  nound) Danh từ không đếm được (with non-count noun)
a (an), the, some, anythe, some, any
this, that, these, thosethis, that
none, one, two, three,…none
manymuch (thường dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi)
a lot ofa lot of
a large number ofa large amount of
a great number of, a great many of.a great deal of
(a) few(a) little
fewer… thanless … than
more… thanmore …than

– Danh từ time nếu dùng với nghĩa thời gian là không đếm được nhưng nếu dùng với nghĩa số lần hoặc thời đại lại là danh từ đếm được

Ví dụ:

We have spent too much time on this homework, (time là thời gian, không đếm được)

She has been late for class six times this semester, (times là số lần, đếm được)

  1. Cụm danh từ

Là một nhóm từ bắt đầu bằng một danh từ và có chức năng đng cách. Cụm danh từ này thường đi ngay trước hoặc sau danh từ nó biểu đạt.

+ Cấu trúc chung của một cụm danh từ

Cụm danh từ = Tính từ + Danh từ –

Một cụm danh từ sẽ có 1 danh từ chính và có thể có 1 hay nhiều tính từ đi kèm với vai trò bổ nghĩa cho danh từ đó.

+ Quy tắc sắp xếp các tính từ bổ nghía: OpSACOMP

Trong đó:

Opinion – tính từ chỉ quan điểm, sự đánh giá. Ví dụ: beautiful, wonderful, terrible

Size – tính từ chỉ kích cỡ. Ví dụ: big, small, long, short, tall

Age – tính từ chỉ độ tuổi. Ví dụ: old, young, old, new

Color – tính từ chỉ màu sắc. Ví dụ: orange, yellow, light blue, dark, brown

Origin – tính từ chỉ nguồn gốc, xuất xứ. Ví dụ: Japanese, American, British, Vietnamese

Material – tính từ chỉ chất liệu. Ví dụ: stone, plastic, leather, steel, silk

Purpose – tính từ chỉ mục đích, tác dụng.

Ví dụ:

I have a luxurious big new red Japanese car.

She has long black hair.

 

Tải về PDF
Nếu link tải bị lỗi, bạn có thể tải về link dự phòng sau: Link Dropbox | Link Box

Thích Tiếng Anh chia sẻ “Bản WORD – Tự học đột phá ngữ pháp Tiếng Anh – Dương Hương

Bản WORD – Tự học đột phá ngữ pháp Tiếng Anh – Dương Hương
Đánh giá chất lượng bài viết !

Xem tiếp bài trong serie

Bài trước: Bản WORD – ProS ngữ pháp Tiếng Anh (tập 1) – cô Mai Phương Bài tiếp theo: 125 Câu bài tập về tính từ trong Tiếng Anh có đáp án chi tiết