Đại từ sở hữu (Possessive pronouns)

Bài viết thuộc phần 14 trong serie 45 bài viết về Học ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản

Tiếp tục với các bài lí thuyết ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản, Thích Tiếng Anh chia sẻ “Đại từ sở hữu (Possessive pronouns) trong Tiếng Anh“. Bài viết có lí thuyết được trình bày chi tiết đầy đủ nhất các cấu trúc, cách dùng, vị trí…, có ví dụ minh họa cho kiến thức và bài tập về đại từ sở hữu kèm theo để bạn nắm vững phần học này.

Đại từ sở hữu là gì ?

Đại từ sở hữu (Possessive pronouns) là hình thức sở hữu của đại từ nhân xưng (personal pronouns), được dùng để chỉ vật gì thuộc về người nào đó.

Hình thức và cách dùng

1. Hình thức (Form)

dai-tu-so-huu-possessive-pronouns-trong-tieng-anh

Bảng đại từ sở hữu trong Tiếng Anh

Chú ý: It không có dạng đại từ sở hữu. Its là dạng tính từ sở hữu của it.

2. Các dùng (Use)

Đại từ sở hữu được dùng không có danh từ theo sau. Nó thay thế cho tính từ sở hữu + danh từ (possessive adjective + noun)

Ví dụ:

  • Can I borrow your keys? I can’t find mine. (Tôi có thể mượn chìa khóa của bạn được không? Tôi không tìm thấy chìa khóa của tôi) [mine = my keys]
  • You are using my pen. Where’s yours? (Bạn đang dùng viết của tôi đấy. Viết của bạn đâu?) [yours = your pen]

Đại từ sở hữu cũng có thể được dùng trước danh từ mà nó thay thế.

Ví dụ:

  • Ours is the third house on the left. (Nhà của chúng tôi là ngôi nhà thứ ba bên tay trái) [ours = our house]

Không dùng mạo từ trước đại từ sở hữu

Ví dụ:

  • That coat is mine. (Áo khoác đó của tôi) [NOT That coat is the mine]

Lưu ý: 

Đôi khi ta thấy đại từ sở hữu đứng sau giới từ of. Sự kết hợp này được gọi là sở hữu kép (double possessive)

Ví dụ:

  • Tom is a friend of mine (Tom là một người bạn của tôi) [ a friend of mine = one of my friend]
  • I borrowed some magazines of yours (Tôi đã mượn một số tạp chí của bạn) [some magazines of yours = some of your magazines]
Đại từ sở hữu (Possessive pronouns)
Đánh giá chất lượng bài viết !

Xem tiếp bài trong serie

Bài trước: Đại từ nhân xưng (personal pronouns) Bài tiếp theo: Đại từ phản thân và đại từ nhấn mạnh (Reflexive and Emphatic Pronouns)