Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Lễ Hội

Bài viết thuộc phần 16 trong serie 17 bài viết về Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề

Bài viết này sẽ giúp các bạn bổ sung từ vựng Tiếng Anh về các lễ hội khác nhau trên trên thế giới thông qua bài “Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Lễ Hội“. Các bạn cùng tham khảo nhé!

Tên các ngày lễ trên thế giới

  • New Year’s Day: Ngày Đầu Năm Mới
  • April Fools’ Day: Ngày Nói dối
  • Easter: Lễ Phục sinh
  • Good Friday: Ngày thứ Sáu Tuần Thánh
  • Easter Monday: Ngày thứ Hai Phục sinh
  • May Day: Ngày Quốc Tế Lao Động
  • Christmas: Giáng sinh
  • Christmas Eve: Đêm Giáng sinh
  • Christmas Day: Ngày lễ Giáng sinh
  • Boxing Day: Ngày lễ tặng quà (sau ngày Giáng sinh)
  • New Year’s Eve: Đêm Giao thừa
  • Mother’s Day: Ngày của Mẹ
  • Father’s Day: Ngày của Bố
  • Valentine’s Day: Ngày Lễ Tình Nhân/Ngày Valentine
  • Bank holiday (public holiday): ngày quốc lễ
  • Chinese New Year: Tết Trung Quốc (Tết âm lịch)
  • Independence Day: Ngày lễ Độc Lập
  • Thanksgiving: Ngày lễ Tạ Ơn
  • Halloween: Lễ hội Halloween (Lễ hội Hóa trang)
  • Saint Patrick’s Day: Ngày lễ Thánh Patrick

Tên các ngày lễ ở Việt Nam

  • Tet Holiday (Vietnamese New Year) (lunar): Tết Nguyên Đán
  • Hung Kings Commemorations (10/3) (lunar): Giỗ tổ Hùng Vương
  • Hung Kings’ Temple Festival: Lễ hội Đền Hùng
  • Liberation Day/Reunification Day – (30/04): Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước
  • International Workers’ Day (01/05): Ngày Quốc tế Lao động
  • National Day (02/09): Quốc khánh
  • Communist Party of Vietnam Foundation Anniversary (03/02): Ngày thành lập Đảng
  • International Women’s Day – (08/03): Quốc tế Phụ nữ
  • Dien Bien Phu Victory Day ( 07/05): Ngày Chiến thắng Điện Biện Phủ
  • President Ho Chi Minh’s Birthday (19/05): Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
  • International Children’s Day (01/06): Ngày quốc tế thiếu nhi
  • Vietnamese Family Day (28/06): Ngày gia đình Việt Nam
  • Remembrance Day (Day for Martyrs and Wounded Soldiers) – (27/07): Ngày thương binh liệt sĩ
  • August Revolution Commemoration Day – (19/08): Ngày cách mạng tháng 8
  • Capital Liberation Day – (10/10): Ngày giải phóng thủ đô
  • Vietnamese Women’s Day – (20/10) Ngày phụ nữ Việt Nam
  • Teacher’s Day – (20/11): Ngày Nhà giáo Việt Nam
  • National Defense Day (People’s Army of Viet Nam Foundation Anniversary) – (22/12): Ngày hội quốc phòng toàn dân – Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
  • Lantern Festival (Full moon of the 1st month) (15/1): Tết Nguyên Tiêu – Rằm tháng giêng
  • Buddha’s Birthday – 15/4 (lunar): Lễ Phật Đản
  • Mid-year Festival – 5/5 (lunar): Tết Đoan ngọ
  • Ghost Festival – 15/7 (lunar): Lễ Vu Lan
  • Mid-Autumn Festival – 15/8 (lunar): Tết Trung Thu
  • Kitchen guardians – 23/12 (lunar): Ông Táo chầu trời

Một số từ vựng về Giáng sinh

  • Christmas card: thiệp Giáng sinh
  • Christmas present: quà Giáng sinh
  • Christmas cake: bánh Giáng sinh
  • Christmas pudding: bánh pudding Giáng sinh
  • Christmas crackers: kẹo nổ Giáng sinh
  • Christmas tree: cây thông Nô-en
  • Christmas decorations: đồ trang trí Giáng sinh
  • Holly: cây nhựa ruồi
  • Father Christmas (Santa Claus): Ông già Nô-en

 

Thích Tiếng Anh chia sẻ “Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Lễ Hội

Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Lễ Hội
Đánh giá chất lượng bài viết !

Xem tiếp bài trong serie

Bài trước: Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề về Giáng Sinh (phần 2) Bài tiếp theo: Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Tết Nguyên Đán