Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề về Đồ Đạc

Bài viết thuộc phần 14 trong serie 18 bài viết về Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề

 

Tiếp tục serie các bài viết về học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề, Thích Tiếng Anh chia sẻ bài “Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề về Đồ Đạc

 

armchairghế có tay vịn
bedgiường
bedside tablebàn để cạnh giường ngủ
bookcasegiá sách
bookshelfgiá sách
chairghế
chest of drawerstủ ngăn kéo
clockđồng hồ
coat standcây treo quần áo
coffee tablebàn uống nước
cupboardtủ chén
deskbàn
double bedgiường đôi
dressing tablebàn trang điểm
drinks cabinettủ rượu
filing cabinettủ đựng giấy tờ
mirrorgương
pianođàn piano
sideboardtủ ly
single bedgiường đơn
sofaghế sofa
sofa-bedgiường sofa
stoolghế đẩu
tablebàn
wardrobetủ quần áo

THIẾT BỊ GIA DỤNG

alarm clockđồng hồ báo thức
bathroom scalescân sức khỏe
Blu-ray playerđầu đọc đĩa Blu-ray
CD playermáy chạy CD
DVD playermáy chạy DVD
electric firelò sưởi điện
games consolemáy chơi điện tử
gas firelò sưởi ga
hoover hoặc vacuum cleanermáy hút bụi
ironbàn là
lampđèn bàn
radiatorlò sưởi
radiođài
record playermáy hát
spin dryermáy sấy quần áo
stereomáy stereo
telephoneđiện thoại
TV (viết tắt của television)ti vi
washing machinemáy giặt

 

ĐỒ ĐẠC BẰNG CHẤT LIỆU MỀM

blanketchăn
blindsrèm chắn ánh sáng
carpetthảm trải nền
curtainsrèm cửa
cushionđệm
duvetchăn
mattressđệm
pillowgối
pillowcasevỏ gối
rugthảm lau chân
sheetga trải giường
tableclothkhăn trải bàn
towelkhăn tắm
wallpapergiấy dán tường

CÁC TỪ HỮU ÍCH KHÁC

bathbồn tắm
binthùng rác
broomchổi
bucketcái xô
coat hangermóc treo quần áo
cold tapvòi nước lạnh
door handletay nắm cửa
door knobnúm cửa
doormatthảm lau chân ở cửa
dustbinthùng rác
dustpan and brushhót rác và chổi
flannelkhăn rửa mặt
fuse boxhộp cầu chì
hot tapvòi nước nóng
houseplantcây trồng trong nhà
ironing boardbàn kê khi là quần áo
lampshadechụp đèn
light switchcông tác đèn
mopcây lau nhà
ornamentđồ trang trí trong nhà
paintingbức họa
picturebức tranh
plugphích cắm
plugphích cắm điện
plug socket hoặc power socketổ cắm
plugholelỗ thoát nước bồn tắm
posterbức ảnh lớn
spongemút rửa bát
tapvòi nước
torchđèn pin
vasebình hoa
waste paper basketgiỏ đựng giấy bỏ

 

Thích Tiếng Anh chia sẻ bài “Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề về Đồ Đạc” và liên tục cập nhật các bài viết học Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề khác.

 

 

Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề về Đồ Đạc
Đánh giá chất lượng bài viết !

Xem tiếp bài trong serie

Bài trước: Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Thời Trang Bài tiếp theo: Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề về Giáng Sinh (phần 2)