Ngữ pháp
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Động từ khuyết thiếu là gì?

  • Động từ khuyết thiếu (tên tiếng Anh là modal verbs) là những động từ còn khiếm khuyết thành phần động từ.

  • Động từ khuyết thiếu là loại động từ đặc biệt, giúp diễn đạt tính chất của hành động trong câu.

Ví dụ:

You should save your money if you want to buy a new house.

(Bạn nên tiết kiệm tiền nếu bạn muốn mua nhà mới.)

Hình thức chung của động từ khuyết thiếu

Modal V + V nguyên thể

Ví dụ:

Students must wear uniform at school.

(Học sinh phải mặc đồng phục ở trường.)

Cách sử dụng động từ khuyết thiếu và những động từ khuyết thiếu phổ biến

1. Diễn tả một khả năng/ kĩ năngCan, Could
Eg: He can speak English fluently.
2. Diễn tả một khả năng xảy ra trong tương laiMay, Might, Can, Could, Be likely to
Eg: He may win the race.
3. Đưa ra một yêu cầuCan, Could, Will, Would
Eg: Can you open the window, please?
4. Đưa ra lời đề nghị giúp đỡCan I/ Shall I/ Can we/ Shall we
Eg: Can I help you?
5. Đưa ra lời xin phépCan I/ Could I/ May I
Eg: May I go out?
6. Diễn tả lời khuyên, sự bắt buộc, sự cần thiết- Dùng should/ ought to cho lời khuyên
Eg: You should be on time.
- Dùng be supposed to để đưa ra ý kiến tổng quát
Eg: I’m supposed to attend the meeting.
- Dùng had better để đưa ra cảnh báo
Eg: He’d better go to work on time.
- Dùng must, have to, have got to để diễn tả sự bắt buộc
Eg: Motorists must obey all traffic lights in the city.
- Dùng be to để diễn tả mệnh lệnh
Eg: I was to call him last night.
- Dùng needn’t/ don’t have to/ haven’t got to để diễn tả điều không bắt buộc, không cần thiết
Eg: They don’t have to wear uniform to school on Saturdays.
7. Diễn tả sự ngăn cấmMust not
Eg: You mustn’t smoke in the hospital.
8. Diễn tả một kết luận ở hiện tại- Must, May (khẳng định)
- Can’t, Couldn’t, Might not (phủ định)
Eg: He looks very young. He can’t be over fifty years old.
9. Diễn tả sự ưa thíchWould like, Would prefer, Would rather
Eg: I would like to drink some tea .
10. Diễn tả sự việc đang xảy ra ở hiện tạiModal V + be + Ving
Eg: Johny is in the library now. He must be studying for the final exam tomorrow.
11. Diễn tả sự việc trong quá khứ- Lời khuyên trong quá khứ:
Cấu trúc: Modal V + have + VpIIShould have/ Ought to have VpII: đáng lẽ đã nên làm gì
Eg: You shouldn’t have behaved like that.
- Một kết luận trong quá khứ theo mức độ chính xác từ cao tới thấp:
● Must have VpII
● May have VpII
● Could have VpII, Might have VpII