Ngữ pháp
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Định nghĩa trạng từ chỉ tần suất

Trạng từ chỉ tần suất được dùng để chỉ mức độ thường xuyên diễn ra hành động.

Eg: always (luôn luôn), usually (thường xuyên), sometimes/ occasionally (thỉnh thoảng), often (thường thường), seldom (hiếm khi), never (không bao giờ)...

Vị trí

Trạng từ chỉ tần suất có vị trí ở giữa câu, sau trợ động từ “tobe” và trước các động từ thường khác.

Eg:

  • I always go to school early. (Tôi luôn đi học sớm.)

  • They are sometimes naughty. (Chúng đôi khi nghịch ngợm.)