Những cụm từ tiếng anh hay và quen thuộc

Những cụm từ Tiếng Anh hay và quen thuộc

1. be ELIGIBLE FOR + sth: đủ điều kiện để được hưởng quyền lợi
~~> be ELIGIBLE TO DO + sth: đủ điều kiện để được làm
Eg: Only those who have worked more than a year will be eligible for promotion

2. be SUBJECT TO + N/Ving: bị/ chịu ảnh hưởng bởi…
Eg: Her working style is subject to her father’s

3. be FAMILIAR WITH = be ACQUAINTED WITH = be ACCUSTOMED TO N/Ving: quen với
Eg: The committee chose Sharon because she is accustomed to this field.

4. be ASSOCIATED WITH= be RELATED TO= be INVOLVED IN: liên hệ với
Eg: Consumer prices are closely associated with ordinary people’s daily consumption oh ordinary goods.

5. be RESPONSIVE TO: đáp ứng nhiệt tình với.
Eg: The club is responsive to new ideas.

6. be COMPATIBLE WITH: hòa hợp với, tương thích với.
Eg: Be sure to check if the software is compatible with our existing network system.

Những cụm từ tiếng anh hay và quen thuộc
5 (1) vote