Vị trí của trạng từ (Possition of Adverbs)

vi-tri-cua-trang-tu-possition-of-adverbs-trong-tieng-anh
Tìm hiểu về khái niệm định nghĩa về vị trí của trạng từ Tiếng Anh (Possition of Adverbs), các động từ to ve – trợ động từ cần chú ý, các trạng từ đặc biệt, trạng từ nghi vấn, trạng từ kết nối, trạng từ tần suất, trạng từ mức độ, trạng từ chỉ cách thức có …

Danh từ dùng như tính từ (Nouns functioning as Adjectives)

danh-tu-dung-nhu-tinh-tu-tieng-anh
  Trong tiếng Anh, danh từ có thể được dùng như tính từ để bổ nghĩa cho danh từ khác. Các danh từ này thường được đứng trước từ mà nó bổ nghĩa và luôn ở dạng số ít (singular form) Ví dụ: We need some neww garden tools. (Chúng ta cần một số dụng cụ …

Vị trí của tính từ (Position of adjectives)

vi-tri-cua-tinh-tu-position-of-adjectives-tieng-anh
  Vị trí thuộc ngữ và vị trí vị ngữ Vị trí thuộc ngữ và vị trí vị ngữ (Attributive and predicative position) Vị trí thuộc ngữ Vị trí thuộc ngữ (attributive position): đứng trước danh từ. Ví dụ: The neww secretary doesn’t like me. (Người thư kí mới không thích tôi.) He is an intelligent …

Tính từ được dùng như danh từ (Adjectives used as nouns)

tinh-tu-duoc-dung-nhu-danh-tu-adjectives-used-as-nouns
  Một số tính từ có thể được dùng với the để nói về một nhóm người trong xã hội, nhất là nhưungx nhóm người có tình trạng quan hệ thể lực hoặc hoàn cảnh xã hội đặc biệt. Ví dụ: The blind (những người mù), the poor (những người nghèo), the old (nhưungx người già), …