Phân biệt CHILDLIKE và CHILDISH

Bài viết thuộc phần 20 trong serie 27 bài viết về Phân biệt từ-cặp từ dễ nhầm lẫn trong Tiếng Anh

Bài viết tiếp theo trong Series phân biệt các từ dễ nhầm lẫn lần này, Thích Tiếng Anh đem tới bài phân biệt (difference) rõ ràng và chi tiết nhất 2 từ dễ nhầm là CHILDLIKECHILDISH. Bài viết hữu ích cho việc sử dụng tiếng anh trong thực tế cũng như làm tốt bài thi THPT quốc gia.

 

I/ PHÂN BIỆT VÀ CÁCH DÙNG

CHILDLIKE và CHILDISH đều là hai tính từ dùng để miêu tả đặc điểm của con người.

Tuy nhiên, trong khi CHILDLIKE mang nghĩa tích cực (ngây thơ) thì CHILDISH mang nghĩa tiêu cực (nghịch ngợm).

 

1. CHILDLIKE /ˈtʃaɪld.laɪk/

CHILDLIKE là tính từ dùng chỉ người lớn với nhưng tính cách tốt mà trẻ em có. (of adults) showing the good qualities that children have). Đây là một tính từ mang nghĩa tích cực, nghĩa là cư xử ngây thơ, thuần khiết như một đứa trẻ.

 

Synonym: naive, innocent, natural, simple, etc.

 

Ví dụ:

 

Despite being an elderly man, he is very childlike and is often oblivious to serious things around him.
All her life she had a childlike trust in other people.
She is the smallest of the three scientists/professors having a childlike build.

 

2. CHILDISH /ˈtʃaɪl.dɪʃ/

 

Trái với CHILDLIKE với nghĩa tích cực, là một kiểu tính cách dễ chịu, CHILDISH thường được dùng với nghĩa tiêu cực, để chỉ những hành động thiếu suy nghĩ, chưa trưởng thành, gây khó chịu mà một người lớn đáng ra không nên làm (behaving badly in a way that would be expected of a child).

 

Synonym: spontaneous, immature, silly, foolish, etc.

 

Ví dụ:

He wasn’t enjoying the occasion so he thought he’d spoil it for everyone else – it was very childish of him.
Don’t be so childish – just give me the keys and stop messing about.
She said we should be ashamed of our childish behaviour – fighting over who got the last strawberry.

 

CỤM TỪ THƯỜNG GẶP

 

It be childish of sb to V: ai đó thật trẻ con khi làm gì

Ví dụ:

It was really childish of her to cry after being scolded.

 

 

Childish behavior: hành xử kiểu trẻ con

Ví dụ:

He is quite good, to be honest, apart from his childish behavior in front of my parents.

 

II/ BÀI TẬP ÁP DỤNG

 

  1. Acoustic guitars fused with her feminine often CHILDISH/ CHILDLIKE ethereal voice marked the new sound of the album.
  2. We eventually ran out of patience with his CHILDISH/ CHILDLIKE behavior.
  3. Often her CHILDISH/ CHILDLIKE  demeanor puts her in the role of comic relief during particularly heavy storylines.
  4. The patient had regressed to a state of CHILDISH/ CHILDLIKE dependency.
  5. She has a somewhat CHILDISH/ CHILDLIKE  innocence surrounding her, which sometimes results in naivete on her part.
  6. Yoon was famous for her cuteness and CHILDISH/ CHILDLIKE  qualities.
  7. I’ve had enough of her CHILDISH/ CHILDLIKE stunts.
  8. Her CHILDISH/ CHILDLIKE demeanor suggests that she is not familiar with society outside the walls of her home.
  9. With CHILDISH/ CHILDLIKE enthusiasm we explore the glacial cathedral with walls of deep blue ice. You would be laughed out of court with such a childish question.
  10. He wasn’t enjoying the occasion so he thought he’d spoil it for everyone else – it was very CHILDISH/ CHILDLIKE of him.
  11. In order to keep the character from getting too complex, the directors wanted him to have a CHILDISH/ CHILDLIKE  innocence.
  12. He never dreamed that his request would be laughed off as a CHILDISH/ CHILDLIKE fancy.
  13. Other people held funerals for paper dolls such as Hedy Lamarr, but we thought that was CHILDISH/ CHILDLIKE.
  14. Her normally bubbly, energetic personality became submerged, leaving her silent and almost CHILDISH/ CHILDLIKE .
  15. Steinkamp swam up to it and stuck her thumbs in her ears, seemingly making a CHILDISH/ CHILDLIKE face at it.
  16. Changelings are CHILDISH/ CHILDLIKE  creatures that impulsively mimic creatures around them.
  17. All the standard items, but there were a couple of puzzling additions in a CHILDISH/ CHILDLIKE hand at the bottom.
  18. She carries with her a small, CHILDISH/ CHILDLIKE  bundle, which she uses to attract potential victims.
  19. This was the nearest approach I could get to Harvard and to the fulfillment of my CHILDISH/ CHILDLIKE declaration.
  20. Anya, new to mortality and human connections, is CHILDISH/ CHILDLIKE  in her innocence and questions.

 

ĐÁP ÁN

1. Childlike11. Childlike
2. Childish12. Childish
3. Childlike13. Childish
4. Childish14. Childlike
5. Childlike15. Childish
6. Childlike16. Childlike
7. Childish17. Childish
8. Childlike18. Childlike
9. Childlike19. Childish
10. Childish20. Childlike

 

Trên đây là những lưu ý phân biệt CHILDLIKE và CHILDISH. Hi vọng bài viết phần nào hữu ích giúp các bạn phân biệt tránh nhầm lẫn khi sử dụng các từ này.

Vui lòng bình luận xuống bên dưới nếu có thắc mắc hoặc bổ sung. Ý kiến của bạn sẽ giúp Thích Tiếng Anh gửi tới các bạn những nội dung hoàn thiện và chất lượng nhất.  

Phân biệt CHILDLIKE và CHILDISH
5 (18) votes

Xem tiếp bài trong serie

Bài trước: Phân biệt SPECIALLY và ESPECIALLY Bài tiếp theo: Phân biệt ALONE và LONELY