Phân biệt EVERY DAY và EVERYDAY

Bài viết thuộc phần 23 trong serie 27 bài viết về Phân biệt từ-cặp từ dễ nhầm lẫn trong Tiếng Anh

Chỉ một dấu cách có thể thay đổi nghĩa của 2 cụm từ EVERY DAYEVERYDAY. Vậy bạn đã biết cách phân biệt giữa chúng? Bài viết tiếp theo trong Series Phân biệt các từ dễ nhầm lẫn của Thích Tiếng Anh cung cấp cho bạn phân biệt (difference) chi tiết và đầy đủ nhất hai từ trên. Bài viết có bài tập đi kèm.

 

I/ PHÂN BIỆT VÀ CÁCH DÙNG

 

EVERY DAYEVERYDAY nhìn tưởng như giống nhau nhưng thực ra chúng có nghĩa khác nhau và khác biệt hoàn toàn về cách sử dụng.

Nếu như EVERYDAYtính từ đứng trước danh từ thì EVERY DAYtrạng từ thường đứng đầu hoặc cuối câu. Đôi khi EVERY DAY còn được hiểu theo cấu trúc every + N.

 

EVERY DAY= daily: hàng ngày
EVERY DAY = each day: mỗi ngày
EVERYDAY = ordinary, typical, or usual: thường ngày

 

1. EVERY DAY

 

a. EVERYDAY = DAILY (adv): hàng ngày

 

EVERY DAY là trạng từ mang nghĩa “hàng ngày” , nhằm để chỉ những sự việc xảy ra thường xuyên, lặp lại ngày này qua ngày khác.

 

Ví dụ:

New scientific discoveries are being made every day.
She leaves home at 7 every day.
More than six million youngsters tune in to Blockbusters every day.

 

b. EVERY DAY = EACH DAY: mỗi ngày

 

EVERY DAY còn có thể được dùng với nghĩa “mỗi ngày”, nhấn mạnh vào từng ngày đơn lẻ. Lúc này cụm này tuân theo cấu trúc

 

EVERY + N số ít + V số nhiều: mỗi một

 

Ví dụ:

Every day of our lives we encounter stresses of one kind or another.
Strive to make every day joyful and meaningful, not for others, but for myself.
New Year time is here. I hope you have a wonderful New Year. May every day hold happy hours for you.

 

2. EVERYDAY

 

EVERYDAY = ORDINARY, TYPICAL, USUAL (adj): thường ngày

 

EVERYDAYtính từ nên để xác định khi nào dùng EVERYDAY ta chỉ cần xác định xem sau đó có phải một danh từ hay không.

 

CÔNG THỨC:

 

EVERYDAY + N số ít + V số ít: mỗi một

 

Ví dụ:

Death was an everyday occurrence during the Civil War.
The movie is about the everyday lives of working mothers.
School is an everyday event for most children.

 

II/ BÀI TẬP VẬN DỤNG

 

  1. The documentary offers an insight into the (EVERYDAY/ EVERY DAY) lives of millions of ordinary Russian citizens.
  2. She goes to school (EVERYDAY/ EVERY DAY).
  3. Comedy is so often based in the minutiae of (EVERYDAY/ EVERY DAY) life.
  4. She has maintained an Olympian detachment from the (EVERYDAY/ EVERY DAY) business of the office.
  5. In its annual report, UNICEF says at least 40,000 children die (EVERYDAY/ EVERY DAY) .
  6. In his poems (EVERYDAY/ EVERY DAY) reality is invested with a sense of wonder and delight.
  7. I would go swimming (EVERYDAY/ EVERY DAY), if I could.
  8. (EVERYDAY/ EVERY DAY)he gets a new letter.
  9. She won’t relish having to do the household chores (EVERYDAY/ EVERY DAY).
  10. Street-fights are an (EVERYDAY/ EVERY DAY) occurrence in this area of the city.
  11. The library is open (EVERYDAY/ EVERY DAY).
  12. Their lives consist of the humdrum activities of (EVERYDAY/ EVERY DAY) existence.
    Her paintings are of ordinary (EVERYDAY/ EVERY DAY) objects.
  13. He cycles to school (EVERYDAY/ EVERY DAY).
  14. This train conveys over one thousand passengers (EVERYDAY/ EVERY DAY).
  15. There’s no time for formality in (EVERYDAY/ EVERY DAY) life.
  16. (EVERYDAY/ EVERY DAY) is a beginning. Take a deep breath and start again.
  17. I am the formal leader of the project but the (EVERYDAY/ EVERY DAY) management is in the hands of my assistant.
  18. To our great disappointment, it rained (EVERYDAY/ EVERY DAY) of the trip.
  19. Only they who fulfill their duties in (EVERYDAY/ EVERY DAY) matters will fulfill them on great occasions.

 

ĐÁP ÁN

 

1. EVERYDAY11. EVERY DAY
2. EVERY DAY12. EVERYDAY
3. EVERYDAY13. EVERYDAY
4. EVERYDAY14. EVERY DAY
5. EVERY DAY15. EVERY DAY
6. EVERYDAY16. EVERYDAY
7. EVERY DAY17. EVERY DAY
8. EVERY DAY18. EVERYDAY
9. EVERY DAY19. EVERY DAY
10. EVERYDAY20. EVERYDAY

 

Trên đây là những lưu ý phân biệt EVERY DAY và EVERYDAY. Hi vọng bài viết phần nào hữu ích giúp các bạn phân biệt tránh nhầm lẫn khi sử dụng các từ này.

Vui lòng bình luận xuống bên dưới nếu có thắc mắc hoặc bổ sung. Ý kiến của bạn sẽ giúp Thích Tiếng Anh gửi tới các bạn những nội dung hoàn thiện và chất lượng nhất.  

 

Mira Vân – thichtienganh.com

Phân biệt EVERY DAY và EVERYDAY
5 (6) votes

Xem tiếp bài trong serie

Bài trước: Phân biệt DESERT và DESSERT Bài tiếp theo: Phân biệt BEEN TO và GONE TO