Phân biệt HISTORIC và HISTORICAL

Bài viết thuộc phần 5 trong serie 25 bài viết về Phân biệt từ-cặp từ dễ nhầm lẫn trong Tiếng Anh

Khi sử dụng HISTORICALHISTORIC, chúng ta cần chú ý phân biệt (difference) về nét nghĩa cũng như cách dùng 2 từ này, để không nhầm lẫn khi sử dụng. Bài viết tiếp theo trong Series Phân biệt các từ dễ nhầm lẫn, Thích Tiếng Anh đem đến bài phân biệt đầy đủ và chi tiết hai từ này. Bài viết có kèm bài tập và đáp án.

 

PHÂN BIỆT VÀ CÁCH DÙNG

HISTORIC và HISTORICAL đều là tính từ của “history” (lịch sử), tuy nhiên chúng có nghĩa tương đối khác biệt. HISTORIC thường được dùng với các nghĩa bóng, nhấn mạnh vào tầm quan trọng, hoặc sự đặc biệt chưa từng được ghi nhận trong lịch sử, còn HISTORICAL đơn thuần chỉ những tài liệu, sự kiện, hiện vật thuộc về thời trước.

 

1. HISTORIC /hɪˈstɒr.ɪk/

 

HISTORIC là tính từ mang nghĩa “có tầm ảnh hưởng, mang tính lịch sử, là dấu mốc, bước ngoặt quan trọng”. (important or likely to be important in history)

 

Synonym: momentuous, remarkable, etc.

 

Ví dụ:

  • In a historic vote, the Church of England decided to allow women to become priests.
  • Parts of the Berlin wall are being allowed to stand as historic monuments.
  • How many historic buildings are damaged by fire each year?

 

2. HISTORICAL /hɪˈstɒr.ɪ.kəl/ 

 

HISTORICAL là tính từ mang nghĩa “liên quan tới lịch sử”, thường dùng để chỉ các văn bản, sự kiện, giá cả, tội phạm,… đã qua, thuộc về thế hệ trước. (connected with studying or representing things from the past)

 

Synonym: documented, actual, classical, archival, etc.

 

Ví dụ:

  • The library has an important collection of historical documents.
  • She specializes in historical novels set in 18th-century England.
  • The book adopts a historical perspective.

 

BÀI TẬP VẬN DỤNG

  1. The book is a work of fiction and not intended as a (HISTORIC/ HISTORICAL) account.
  2. This win could prove to be a (HISTORIC/ HISTORICAL) turning point in the fortunes of the team.
  3. Charles visited the beach in Kitty Hawk where the Wright brothers made their (HISTORIC/ HISTORICAL) first airplane flight.
  4. (HISTORIC/ HISTORICAL data show the clear link between income tax rates and the size of domesticgovernment spending.
  5. The chance to partake in such a great (HISTORIC/ HISTORICAL) movement doesn’t come every day.
  6. Singers performing Mozart’s operas often dress in/wear (HISTORIC/ HISTORICAL costume.
  7. A man was arrested as part of an investigation into allegations of (HISTORIC/ HISTORICAL child abusedating back to the 1980s.
  8. The (HISTORIC/ HISTORICAL) feeling of the town makes it a pleasant place to base oneself for summer vacations.
  9. The cultural and (HISTORIC/ HISTORICAL links between the many provinces were seen to be very tenuous.
  10. The (HISTORIC/ HISTORICAL) building is as much part of our heritage as the paintings.
  11. I like reading (HISTORIC/ HISTORICAL) stories because I can learn about the lives that people led long ago.
  12.  The Town Council spent a lot of money to preserve the old castle and other places of (HISTORIC/ HISTORICAL) interest.
  13. She specializes in (HISTORIC/ HISTORICAL) novels set in eighteenth-century England.
  14. Women are not allowed to enter the monastery for (HISTORIC/ HISTORICAL reasons.
  15. It is important to see all the fighting and bloodshed in his plays in (HISTORIC/ HISTORICAL) context.
  16. It’s unlikely that the share price will exceed (HISTORIC/ HISTORICAL) levels.
  17. The book is a work of fiction and not intended as a (HISTORIC/ HISTORICAL account.
  18. Posey donned a (HISTORIC/ HISTORICAL bonnet for the renaissance fair.
  19. Extinct volcanoes are those that have not erupted in (HISTORIC/ HISTORICAL) times.
  20. The building is of (HISTORIC/ HISTORICAL) importance.

 

ĐÁP ÁN

1. Historical11. Historical
2. Historic12. Historic
3. Historic13. Historic
4. Historical14. Historical
5. Historic15. Historic
6. Historical16. Historic
7. Historical17. Historical
8. Historic18. Historical
9. Historical19. Historic
10. Historic20. Historic

 

Trên đây là những lưu ý phân biệt HISTORIC và HISTORICAL. Hi vọng bài viết phần nào hữu ích giúp các bạn phân biệt tránh nhầm lẫn khi sử dụng các từ này.

Vui lòng bình luận xuống bên dưới nếu có thắc mắc hoặc bổ sung. Ý kiến của bạn sẽ giúp Thích Tiếng Anh gửi tới các bạn những nội dung hoàn thiện và chất lượng nhất.  

 

Mira Vân – thichtienganh.com

Phân biệt HISTORIC và HISTORICAL
5 (6) votes

Xem tiếp bài trong serie

Bài trước: Phân biệt IN HAND, AT HAND, BY HAND Bài tiếp theo: Phân biệt FARTHER và FURTHER