Phân biệt DESERT và DESSERT

Bài viết thuộc phần 22 trong serie 27 bài viết về Phân biệt từ-cặp từ dễ nhầm lẫn trong Tiếng Anh

Bên cạnh những từ dễ gây nhầm lần khi có nét nghĩa tương đối gần nhau, từ vựng tiếng anh còn có những từ có cách viết khá giống nhau, dẫn đến nhầm lẫn về mặt chính tả, ngữ âm và cách dùng từ. Bài viết tiếp theo trong Series phân biệt các từ dễ nhầm lẫn hôm nay, Thích Tiếng Anh mang đến bài phân biệt DESERTDESSERT. Bài viết bao gồm phần phân biệt cùng bài tập vận dụng đi kèm.

 

I/ PHÂN BIỆT VÀ CÁCH SỬ DỤNG

 

Hai từ DESERTDESSERT dễ gây nhầm lẫn ở chính tả, trọng âm, cũng như phát âm. Tuy nhiên, không khó để phân biệt khi có ngữ cảnh cụ thể.

Dùng DESERT khi câu có các tính từ chỉ phong cảnh, đất đai, sự sống,…

DÙNG DESSERT khi câu có các món ăn, nhà hàng, người phục vụ, đồ dùng nhà bếp,…

 

DESERT (n): /ˈdez.ət/ SA MẠC
DESERT (v): /dɪˈzɜːt/ BỎ HOANG
DESSERT (n): /dɪˈzɜːt/ MÓN TRÁNG MIỆNG

 

1. DESERT

 

DESERT /ˈdez.ət/ khi là danh từ có nghĩa là “sa mạc”, hoặc những nơi cằn cỗi, thiếu sức sống. (an area, often covered with sand or rocks, where there is very little rain and not many plants:)

 

Ví dụ:

The book described the adaptation of desert species to the hot conditions.

 

CỤM TỪ

Cultural desert: vùng cô lập về văn hóa
Intellectual desert: sự thiếu hiểu biết

 

Ví dụ:
The theatre and cinema closed and the town became a cultural desert.

 

DESERT khi là động từ mang nghĩa “bỏ hoang”, khi dùng trong quân đội, từ này mang nghĩa “đào ngũ”.

Ví dụ:

The desserted village in the remoted area has just been discovered.
Mr. Brown’s wife deserted him two years ago.

2. DESSERT /dɪˈzɜːt/

 

DESSERT có nghĩa là “món tráng miệng” (sweet food eaten at the end of a meal).

 

Ví dụ:

• She made a fabulous dessert with alternate layers of chocolate and cream.
• He had apple pie with ice cream for dessert.

 

CỤM TỪ

Have something for dessert: ăn tráng miệng món gì đó

 

Ví dụ:

She had homemade ice cream for dessert.

 

II/ BÀI TẬP VẬN DỤNG

 

1. They were lost in the (DESERT/ DESSERT) for nine days.
2. The (DESERT/ DESSERT) will spoil if you don’t keep it in the fridge.
3. We had to cross a large area of arid, featureless (DESERT/ DESSERT).
4. A full three-course meal – appetizer, main course and (DESERT/ DESSERT) – only cost about $25.
5. Would you like peaches and cream for (DESERT/ DESSERT)?
6. The book described the adaptation of (DESERT/ DESSERT) species to the hot conditions.
7. The menu described the (DESERT/ DESSERT) as ‘a medley of exotic fruits’.
8. I’m afraid my cooking skills don’t run to fancy cakes and (DESERTS/ DESSERTS).
9. The waitress rolled the (DESERT/ DESSERT) trolley over to our table.
10. The flatness of the (DESERT/ DESSERT) was broken only by a few large piles of rocks.
11. The geological prospecting team ranged over the (DESERT/ DESSERT) in search of valuable deposits of oil.
12. She gave a hair-raising account of her escape through the (DESERT/ DESSERT).
13. I thought we’d have strawberries and cream for (DESERT/ DESSERT).
14. Living rough in the (DESERT/ DESSERT) hardened the recruits a lot.
15. Freshly baked apple pie makes a tasty (DESERT/ DESSERT).
16. The terrorists assumed control of the plane and forced it to land in the (DESERT/ DESSERT) .
17. Would you like some apple pie for (DESERT/ DESSERT) ?
18. I thought we’d have strawberries and cream for (DESERT/ DESSERT).
19. At night, adult scorpions prowl the (DESERT/ DESSERT) for insects.
20. This chestnut pudding is a rich (DESERT/ DESSERT) with a festive flavour.

 

ĐÁP ÁN

1. desert11. desert
2. dessert12. desert
3. desert13. dessert
4. dessert14. desert
5. dessert15. dessert
6. desert16. desert
7. dessert17. dessert
8. desserts18. dessert
9. dessert19. desert
10. desert20. dessert

 

Trên đây là những lưu ý phân biệt DESERT và DESSERT. Hi vọng bài viết phần nào hữu ích giúp các bạn phân biệt tránh nhầm lẫn khi sử dụng các từ này.

Vui lòng bình luận xuống bên dưới nếu có thắc mắc hoặc bổ sung. Ý kiến của bạn sẽ giúp Thích Tiếng Anh gửi tới các bạn những nội dung hoàn thiện và chất lượng nhất.  

 

Mira Vân – thichtienganh.com

Phân biệt DESERT và DESSERT
5 (7) votes

Xem tiếp bài trong serie

Bài trước: Phân biệt ALONE và LONELY Bài tiếp theo: Phân biệt EVERY DAY và EVERYDAY