Phân biệt IMAGINARY, IMAGINATIVE và IMAGINABLE

Bài viết thuộc phần 9 trong serie 27 bài viết về Phân biệt từ-cặp từ dễ nhầm lẫn trong Tiếng Anh

IMAGINARY, IMAGINATIVE,IMAGINABLE đều là tính từ của động từ IMAGINE, tuy nhiên chúng khác nhau về ngữ nghĩa cũng như cách sử dụng. Vì thế, Thích Tiếng Anh gửi tới bạn bài viết phân biệt (difference) đầy đủ và chi tiết 3 từ này có đầy đủ lí thuyết và bài tập áp dụng, giúp bạn nắm chắc kiến thức để làm tốt bài thi THPT Quốc Gia. 

 

I/ PHÂN BIỆT VÀ CÁCH DÙNG

IMAGINARY  dùng chỉ cái gì đó là ảo, không thật. (nghĩa tiêu cực)

Ngược lại, IMAGINATIVE lại chỉ tính sáng tạo, trí tưởng tượng bay bổng. (nghĩa tích cực)

IMAGINABLE là một từ khác đặc biệt khi có thể đứng cuối câu, đứng sau danh từ, chỉ những thứ trong tầm tưởng tượng của con người.

 

Sau đây là bảng từ loại của các tính từ này

 

Động từ (V)Danh từ (N)Tính từ (ADJ)Trạng từ (ADV)
imagineimaginarinessimaginaryimaginarily
imaginativenessimaginativeimaginatively
imaginablenessimaginableimaginably

 

1. IMAGINARY /ɪˈmadʒɪn(ə)ri/

 

IMAGINARY có nghĩa là ảo, do tưởng tượng, không có thực (created by and exists only in the mind, lacking factual reality).

 

Synonym: unreal, visionary, shadowy, chimerical, baseless, illusory, nonexistent, fictional, mythical, mythological, fabulous, fantastic, etc.

 

CẤU TẠO TỪ:

Động từ (V)Danh từ (N)Tính từ (ADJ)Trạng từ (ADV)
imagineimaginarinessimaginaryimaginarily

 

 

Ví dụ:

I had an imaginary friend when I was a child.

The story is set in an imaginary world.

All her worries were imaginary.

 

2. IMAGINATIVE /ɪˈmadʒɪnətɪv/

 

IMAGINATIVE lại mang nghĩa tích cực, nghĩa là sáng tạo, hoặc có trí tưởng tượng phong phú.  (Having or showing creativity or inventiveness/ of, relating to, or characterized by imagination)

 

Synonym: creative, visionary, inspired, inventive, resourceful, ingenious, etc.

 

CẤU TẠO TỪ:

Động từ (V)Danh từ (N)Tính từ (ADJ)Trạng từ (ADV)
imagineimaginativenessimaginativeimaginatively

 

Ví dụ:

Making imaginative use of computer software.

He was imaginative beyond all other architects.

The imaginative child made up fairy stories.

 

3. IMAGINABLE /ɪˈmadʒɪnəb(ə)l/

 

Đuôi –able thêm vào từ bô sung ý nghĩa “có thể” cho từ gốc. IMAGINABLE có nghĩa là có thể tưởng tượng ra được, có thê tin được (Possible to be thought of or believed/ capable of being imagined).

Ngoài ra, cần lưu ý rằng “imaginable” thường được dùng với ALL, EVERY, EACH, và CÂU SO SÁNH HƠN NHẤT nhằm nhấn mạnh cái gì đó là tốt nhất trong những lựa chọn có thể.

Khác với 2 tính từ trên, IMAGINABLE có thể đứng cuối câu theo sau danh từ mà nó bổ nghĩa.

 

Synonym: conceivable thinkable, supposable, believable, credible, creditable, etc.

 

CẤU TẠO TỪ:

Động từ (V)Danh từ (N)Tính từ (ADJ)Trạng từ (ADV)
imagineimaginablenessimaginableimaginably

 

Ví dụ:

Each trainee must be able to respond to all imaginable crises.

The most spectacular views imaginable.

The school offers courses in every subject imaginable.

 

II/ BÀI TẬP VẬN DỤNG

 

  1. Chris had (IMAGINARY/ IMAGINATIVE/ IMAGINABLE) conversations with her.
  2. Nowadays, ice creams have had every (IMAGINARY/ IMAGINATIVE/ IMAGINABLE) flavour.
  3. The architects have made (IMAGINARY/ IMAGINATIVE/ IMAGINABLE) use of glass and transparent plastic.
  4. I firmly believe that we need to continue our cooperation and our aid, using every possible means (IMAGINARY/ IMAGINATIVE/ IMAGINABLE).
  5. The meridian is an (IMAGINARY/ IMAGINATIVE/ IMAGINABLE) line drawn from pole to pole.
  6. To her (IMAGINARY/ IMAGINATIVE/ IMAGINABLE and inexperienced mind, it was obvious that he was doing their homework.
  7. They also traded thousands of text files between the systems covering every subject (IMAGINARY/ IMAGINATIVE/ IMAGINABLE).
  8. He formulated the concept of (IMAGINARY/ IMAGINATIVE/ IMAGINABLE) time.
  9. You need to be more flexible and (IMAGINARY/ IMAGINATIVE/ IMAGINABLE in your approach.
  10. We must listen to their problems, real or (IMAGINARY/ IMAGINATIVE/ IMAGINABLE).
  11. The house was always decorated with (IMAGINARY/ IMAGINATIVE/ IMAGINABLE flower arrangements.
  12. It was the most boring film (IMAGINARY/ IMAGINATIVE/ IMAGINABLE!
  13. She weaves (IMAGINARY/ IMAGINATIVE/ IMAGINABLE elements into her poems.
  14. This is the only practicable solution (IMAGINARY/ IMAGINATIVE/ IMAGINABLE.
  15. All the characters in this book are (IMAGINARY/ IMAGINATIVE/ IMAGINABLE).
  16. The house has the most spectacular views (IMAGINARY/ IMAGINATIVE/ IMAGINABLE.
  17. Her writing is (IMAGINARY/ IMAGINATIVE/ IMAGINABLE) but lacks precision.
  18. The equator is an (IMAGINARY/ IMAGINATIVE/ IMAGINABLE) line around the middle of the earth.
  19. He was esteemed as a dedicated and (IMAGINARY/ IMAGINATIVE/ IMAGINABLE scholar.
  20. It was the loveliest day (IMAGINARY/ IMAGINATIVE/ IMAGINABLE) now that she knew the name of Angel’s foster parents.

 

ĐÁP ÁN

1. Imaginary11. Imaginative
2. Imaginable12. Imaginable
3. Imaginative13. Imaginative
4. Imaginable14. Imaginable
5. Imaginary15. Imaginary
6. Imaginative16. Imaginalbe
7. Imaginable17. Imaginative
8. Imaginary18. Imaginary
9. Imaginative19. Imaginative
10. Imaginary20. Imaginable

 

Trên đây là những lưu ý phân biệt IMAGINARY, IMAGINATIVE và IMAGINABLE. Hi vọng bài viết phần nào hữu ích giúp các bạn phân biệt tránh nhầm lẫn khi sử dụng các từ này.

Vui lòng bình luận xuống bên dưới nếu có thắc mắc hoặc bổ sung. Ý kiến của bạn sẽ giúp Thích Tiếng Anh gửi tới các bạn những nội dung hoàn thiện và chất lượng nhất.  

 

Mira Vân – thichtienganh.com

Phân biệt IMAGINARY, IMAGINATIVE và IMAGINABLE
5 (21) votes

Xem tiếp bài trong serie

Bài trước: Phân biệt ASSURE, ENSURE và INSURE Bài tiếp theo: Phân biệt MOST, MOST OF, THE MOST, ALMOST, và MOSTLY