Phân biệt LEND và BORROW

Bài viết thuộc phần 16 trong serie 27 bài viết về Phân biệt từ-cặp từ dễ nhầm lẫn trong Tiếng Anh

Từ Vựng Tiếng Anh có những cặp từ trái nghĩa nhưng lại dễ gây nhầm lần khi sử dụng. Tiếp nối Series Phân Biệt Những Từ Dễ Nhẫm Lẫn (difference), Thích Tiếng Anh đem tới bài phân biệt cách dùng có kèm bài tập và đáp án 2 từ LEND  BORROW. 

 

I/ PHÂN BIỆT VÀ CÁCH DÙNG

LEND và BORROW là cặp từ trái nghĩa được dùng trong tình huống giống nhau khi nói về quan hệ vay-trả.

LEND mang nghĩa cho ai mượn cái gì trong khoảng thời gian ngắn ( sẽ lấy lại khi họ dùng xong)
BORROW mang nét nghĩa ngược lại đó là mượn cái gì từ ai trong khoảng thời gian ngắn (sẽ trả lại khi dùng xong).

Sự nhầm lẫn hay gặp khi sử dụng 2 từ này cps thể dẫn đến sai về ngữ nghĩa. Cách dễ nhất để phân biệt đó là dựa vào GIỚI TỪ đi kèm.

Trong khi LEND có thể đi kèm 2 tân ngữ, tương tự cấu trúc GIVE Sb St – GIVE St TO Sb, thì BORROW chỉ có duy nhất 1 cấu trúc đó là BORROW St FROM Sb.

Cho ai mượn cái gì: LEND Sb St – LEND St TO Sb
Mượn cái gì từ ai: BORROW St FROM Sb

Hãy cùng xem xét và phân tích kĩ hơn qua ví dụ:

 

1. LEND /lend/

LEND có nghĩa là “cho mượn”. (to give something to someone for a short period of time, expecting it to be given back).

Synonym: give, loan, accommodate, bestow, furnish, etc.

 

CÔNG THỨC CHUNG: LEND Sb St – LEND St TO Sb

 

Ví dụ:
If you need a coat I can lend you one/lend one to you.
It was most generous of you to lend me the money.
The book she lent me is really worth reading.

 

CẤU TRÚC:

  • Lend itself to st = be suitable for st: phù hợp với cái gì

Ví dụ:
The novel’s complex, imaginative style does not lend itself to translation.

 

  • Có một cấu trúc có dạng tương tự với cậu túc này nữa mình muốn giới thiệu với các cậu:

Commend itself to sb: thuận theo ý ai, vừa ý ai.

Ví dụ:
One of the proposed solution commends itself to the will of the government.

 

  • Lend sb a hand = give sb a hand = help sb: giúp đỡ ai

Ví dụ:
Don’t just stand by. Can’t you lend a hand?

 

2. BORROW /ˈbɒr.əʊ/

BORROW có nghĩa là “mượn”. (take and use (something that belongs to someone else) with the intention of returning it.)

Synonym: hire, acquire, obtain, take on loan, etc.

 

CÔNG THỨC CHUNG: BORROW St FROM Sb

 

Ví dụ:
I had to borrow a pen from the interviewer to fill in the application form.
He borrowed a science fiction from the library.
We may have to borrow some money from the bank to deposit that house.

 

3. BORROW và LEND trong cùng 1 câu

 

Just because I’m lending you my dress for tonight doesn’t meanyou can borrow it whenever you want to.

 

II/ BÀI TẬP VẬN DỤNG

1. I wanted to (LEND/ BORROW) your camera to take pictures of Tom’s new house.

2. I will (LEND/ BORROW) you my car while I am away on holiday.

3. Can I (BORROW/ LEND) your pen, please?

4. He had (LENT/ BORROWED) a car from one of his colleagues.

5. Tom (BORROWED/ LENT) his camera to Mary so that she could take a photograph of her family.

6. I need a bag. Will you (LEND/ BORROW) me one?

7. Can I (BORROW/ LEND) five pounds from you?

8. She used to (BORROW/ LEND) money and not bother to pay it back.

9. Would you mind (BORROWING/ LENDING) me your car?

10. English has (LENT/ BORROWED) many words from French.

11. I don’t mind (BORROWING/ LENDING) some money to you.

12. Will you (LEND/ BORROW) me your bicycle for an hour?

13. You have to sign books out when you (BORROW/ LEND) them from the library.

14. Could I (LEND/ BORROW) your bike until next week?

15. I had to (BORROW/ LEND) Tom money so he could pay his rent.

16. The chefs are always looking for versatile ingredients that (LEND/ BORROW) themselves to many dishes.

17. I returned the knife that I (LENT/ BORROWED).

18. I’m sure others will be only too glad to (LEND/ BORROW) a hand.

19. Tom asked Mary if he could (BORROW/ LEND) her French textbook.

20. I not only (BORROWED/ LENT) money from Tom, but also from his wife.

 

ĐÁP ÁN

1. Borrow11. Lending
2. Lend12. Lend
3. Borrow13. Borrow
4. Borrowed14. Borrow
5. Lent15. Lend
6. Lend16. Lend
7. Borrow17. Borrowed
8. Borrow18. Lend
9. Lending19. Borrow
10. Borrowd20. Borrowed

 

Trên đây là những lưu ý phân biệt LEND và BORROW. Hi vọng bài viết phần nào hữu ích giúp các bạn phân biệt tránh nhầm lẫn khi sử dụng 2 từ này.

Vui lòng bình luận xuống bên dưới nếu có thắc mắc hoặc bổ sung. Ý kiến của bạn sẽ giúp Thích Tiếng Anh gửi tới các bạn những nội dung hoàn thiện và chất lượng nhất.  

 

Mira Vân – thichtienganh.com

Phân biệt LEND và BORROW
4.9 (29) votes

Xem tiếp bài trong serie

Bài trước: 10 Cặp từ dễ gây nhầm lẫn trong Tiếng Anh Bài tiếp theo: Phân biệt SPECTATOR, VIEWER và AUDIENCE