Phân biệt SUIT, MATCH/ GO WITH và FIT

Bài viết thuộc phần 5 trong serie 11 bài viết về Phân biệt từ-cặp từ dễ nhầm lẫn trong Tiếng Anh

Từng vựng tiếng Anh nói về sự phù hợp có SUIT, MATCH/ GO WITH và FIT rất dễ nhầm lẫn khi sử dụng. Bài viết tiếp theo trong Series Phân biệt các từ dễ nhầm của Thích Tiếng Anh đem đến phân biệt (difference) chi tiết và đầy đủ nhất về dạng thức cũng như cách dùng của các từ trên. Bài viết có Bài Tập Vận Dụng và Đáp Án đi kèm.

I/ PHÂN BIỆT VÀ CÁCH DÙNG

SUIT, MATCH/ GO WITH và FIT đều có chung trường từ vựng thường để chỉ sự phù hợp về mặt trang phục, kiểu tóc,… của người/ vật nào đó.

Tuy nhiên, trong khi SUIT và MATCH/ GO WITH thiên về sự hợp về màu sắc, phong cách, kiểu dáng thì FIT ám chỉ sự vừa vặn về kích cỡ.

SUIT và MATCH/ GO WITH khác nhau ở cấu trúc câu, vì thế cần chú ý để tránh nhầm lẫn 2 động từ này.

St SUIT sb
St MATCH/ GO WITH St

1. SUIT

• SUIT có nghĩa là bộ đồ/ phụ kiện nào đó có màu sắc, kiểu dáng phù hợp với ai đó, khiến họ trở nên hấp dẫn hơn. Với SUIT ta dùng cấu trúc cái gì hợp với ai, không nói ai hợp với cái gì.

Synonym: tone, shine, look good on, look attractive on, etc.

 

CÔNG THỨC CHUNG: St SUIT Sb

 

Ví dụ:
Dark colours suit her best.
The new hairstyle really suits her.
The dress didn’t suit her.

 

• SUIT còn có nghĩa là thuận tiện cho ai, nói về lịch trình cụ thể.
Ví dụ:
Will Monday suit you? Or should we arrange another day?

 

CẤU TRÚC:
St be suitable/ proper for Sb: cái gì phù hợp với ai

Ví dụ:
This chair is suitable for the left-handed.

 

2. MATCH/ GO WITH

Khi cả chủ ngữ và tân ngữ đều là vật, ta dùng MATCH/ GO WITH để chỉ sự tương xứng, thích hợp của 2 vật cùng loại khi đi cùng với nhau.

 

CÔNG THỨC CHUNG: St MATCH/ GO WITH St


Ví dụ:

We bought green and blue curtains to match the bedspread.
Do you think these two colours match each other?
Does this shirt go with these trousers?

 

3. FIT

Nói về sự vừa vặn kích cỡ, FIT nối chủ ngữ chỉ vật và tân ngữ chỉ người. ta nói cái gì đó (quần áo, giày dép) vừa vặn với ai, không nói ai vừa vặn với cái gì.

 

CÔNG THỨC CHUNG: St FIT Sb


Ví dụ:

That jacket fits you perfectly.
The dress fits like a glove.
These shoes are too tight. They don’t fit me very well.

 

CẤU TRÚC:

  • Sb be fit for st: ai đó phù hợp với vị trí công việc nào.
    Ví dụ:
    I believe that I’m fit for this vacancy because I have good communicating skills.

 

  • Sb be fitted for st: thử đồ để chỉnh lại cho vừa.
    Ví dụ:
    She was about to be fitted for her costume so that the tailor can alter its size.

 

4. SUIT, MATCH/ GO WITH VÀ FIT trong cùng 1 câu

 

This evening dress fits me, but I don’t think it suits me very well as its dark colour doesn’t go with my colourful hat.

 

II/ BÀI TẬP VẬN DỤNG

 

1. Their new car barely (SUITS/ GOES WITH/ FITS) into the garage.

2. This T-shirt (MATCHES/ FITS/ GO WITH) your trousers perfectly.

3. You won’t find any sizes of this T-shirt. One size (FITS/ MATCHES/ SUITS) all.

4. You should wear this yellow T- shirt. It (FITS/ SUITS/ MATCHES) you more than the red one.

5. This T-shirt (MATCHES/ FITS/ GOES WITH) you perfectly. It’s neither too long nor too short.

6. This T-shirt doesn’t really (SUITS/ MATCHES/ GOES WITH) me. It’s too colorful.

7. This shirt doesn’t (SUITS/ GOES WITH/ FITS) me. Have you got a smaller size?

8. This shirt (MATCH/ GOES WITH/ SUITS) your blue tie.

9. I’m (FIT/ SUITABLE/ MATCHING) for this vacancy because I can type very quickly.

10. Bright colours don’t (MATCHES/ SUITS/ FITS) me well.

11. This shirt is too small to (FIT/ MATCH/ SUIT) me.

12. I like this coat very much because it (GOES WITH/ FITS/ SUITS) my shoes,they are the same color.

13. Those shoes (FIT/ MATCH/ SUIT) your hand bag really well.

14. These shoes don’t (FIT/ SUIT/ MATCH) me. Have you got a larger size?

15. Friday would (FIT/ MATCH/ SUIT) me very well for a meeting.

16. The doors were painted blue to (MATCH/ FIT/ SUIT) the wall.

17. Really this dress does not (SUIT/ FIT/ Go WITH) you. I have to say you look weird in it.

18. I am going because the life I am leading here does not (MATCH/ SUIT/ FIT) me!

19. White and black are colours that (SUIT/ FIT/ GO WITH) me very well.

20. This T-shirt (FITS/ MATCHES/ SUITS) your trousers perfectly. 

 

 

ĐÁP ÁN

1. Fits11. Fit
2. Matches12. Goes with
3. Fits13. Match
4. Suits14. Fit
5. Fits15. Fit
6. Suits16. Match
7. Fits17. Suit
8. Goes with18. Fit
9. Fit19. Suit
10. Suit20. Matches

 

Trên đây là những lưu ý phân biệt SUIT MATCH/ GO WITH và FIT. Hi vọng bài viết phần nào hữu ích giúp các bạn phân biệt tránh nhầm lẫn khi sử dụng các từ này.

Vui lòng bình luận xuống bên dưới nếu có thắc mắc hoặc bổ sung. Ý kiến của bạn sẽ giúp Thích Tiếng Anh gửi tới các bạn những nội dung hoàn thiện và chất lượng nhất.  

 

Mira Vân – thichtienganh.com

 

Phân biệt SUIT, MATCH/ GO WITH và FIT
5 (12) votes

Xem tiếp bài trong serie

Bài trước: Phân biệt ACCEPT với AGREE Bài tiếp theo: 10 Cặp từ dễ gây nhầm lẫn trong Tiếng Anh