Tổng hợp các danh từ đi với giới từ thông dụng

Tổng hợp các danh từ đi với giới từ thông dụng

Bài viết này tổng hợp các danh từ đi với giới từ thường gặp nhất, mọi người cùng học nhé 

Xem thêm:

FOR

    
2story about : câu chuyện về I don't know if I believe his story about seeing a UFO. Tôi không biết liệu có thể tin được câu chuyện anh ấy nhìn thấy UFO không nữa.
1A cheque For: Tổng số tiền, trị giáThey send me a cheque for $2
Họ gửi tôi một tờ ngân phiếu trị giá 2 đô la.
2A demand for: Yêu cầuDemand for organic food is increasing.
Nhu cầu thực phẩm hữu cơ ngày càng gia tăng.
3 a need for: nhu cầuThere's a need for more houses.
Có nhu cầu thêm chỗ ở nữa.
4A reason for: Lý do của/ choThe police asked her the reason for her visit.
Cảnh sát hỏi lý do của chuyến viếng thăm của cô ấy
5Cause for: Lý do của việc cư xử theo một cách đặc biệt hay lý do của cảm xúc đặc biệt.His departure was cause for celebration in the village.
Chuyến đi của ông ấy là lý do mà ngôi làng tổ chức lễ.
6Request for : Yêu cầu vềRequests for visas will be dealt with immediately.
Những yêu cầu về việc cấp visa sẽ được giải quyết ngay.
7Respect for: Sự tôn trọng, ngưỡng mộ.Students show their respect for the teacher by not talking.
Học trò thể hiện sự tôn trọng đối với giáo viên bằng cách giữ trật tự, không gây ồn ào.
8wish for: mong ước
We all send our best wishes for the future.
Chúng tôi mong ước những điều tốt đẹp nhất cho tương lai
9hope for (sb/sth) : hy vọngHopes for the missing men are fading.
Hy vọng về người đàn ông bị mất tích đang mờ dần
10Appetite for : lòng ham muốnThe public have an insatiable appetite for scandal.
Công chúng có một niềm ham muốn vô độ với các vụ scandal.
11application for: nộp đơn-vì cần việc làman application for membership.
Nộp đơn để trở thành thành viên
12desire for: mong ước cháy bỏnga strong desire for power
khao khát về sức mạnh
13order for: yêu cầuI would like to place an order for ten copies of this book.
Tôi muốn 10 bản photo của cuốn sách này.
14preference for: yêu thíchMany people expressed a strong preference for the original plan.
Nhiều người thể hiện niềm đam mê mãnh liệt với kế hoạch ban đầu
15taste for: thíchThe trip gave me a taste for foreign travel.
Chuyến đi đã đem đến cho tôi niềm yêu thích các chuyến du lịch nước khác.
16sympathy for : thông cảmI have no sympathy for Jan, it's all her own fault. Tôi không thông cảm được cho jan. Tất cả là lỗi của chính cô ấy.
17credit for : chi tiền cho She took credit for improving the filing system. Cô ấy chi tiền để nâng cấp hệ thống nộp đơn
18fondness fo r: ngưỡng mộ, thương mếnHer fondness for traveling led to her career in the travel industry. Niềm yêu thích đi du lịch dẫn cô ấy đến với công việc trong ngành du lịch.
19preference for : sở thíchI think his preference for speaking his native language is natural. Tôi nghĩ thích nói tiếng mẹ đẻ là điều rất tự nhiên.
20a substitute for: thay thế choThe local bus service was a poor substitute for their car.
Dịch vụ xe buýt công cộng là một thay thế tồi cho xe ô tô riêng.

FOR

1An advantage/ a disadvantage of : Sự thuận lợi/ bất lợi củaShe had the advantage of a good education.
Cô ấy có thuân lợi là có giáo dục tốt
2Take advanatge of someone/something : Lợi dụng ai/điều gì.He got marrided with her because he wanted to take advantage of her money.
Hắn kết hôn với cô ấy chỉ vì muốn lợi dụng túi tiền của cô ấy thôi.
3A cause of : Lý do của việc gì.The cause of the explosion is unknown.
Vẫn chưa biết được lý do của vụ nổ.
4A photo/ picture/ map/ plan/ drawing of : Một bức hình/bức tranh/ bản đồ/ kế hoạch/ bản vẽ về.I have a map of the city, so I can go anywhere I want.
Có bản đồ thành phố nên tôi có thể đi tới bất cứ chỗ nào tôi muốn.
5cost of: với giá, chi phí làA new computer system has been installed at a cost of £80 000.
Hệ thống máy tính với cài đặt trị giá 80000 pound
6lack of : thiếuThere was no lack of volunteers.
Ở đây không cần tình nguyện viên
7hope of sth/ doing sth : hy vọngThere is now hope of a cure.
Bây giờ có hy vọng về chữa trị.
8an example of : ví dụ vềCan you give me an example of what you mean?
Bạn có thể cho tôi một ví dụ về điều bạn muons nói không?
9experience of : trải nghiệm về It was her first experience of living alone.
Đó là lần đầu tiên cô ấy sống 1 mình
10a student of …: sinh viên của khoa/ trườnga student of chemistry: Sinh viên khoa hóa
11a way of : cách để làm gì đó I'm not happy with this way of working. Tôi không vui với cách làm này
12importance of : tầm quan trọng củaShe stressed the importance of careful preparation. Cô ấy nhấn mạnh vào tầm quan trọng của việc chuẩn bị cẩn thận.
13opinion of : quan điểm vềWe were invited to give our opinions of how the work should be done. Chúng tôi được mời đến để đưa ra quan điểm về công việc nên được làm như thế nào?
14price of : cái giá cho cái gìCriticism is part of the price of leadership. Chỉ trích là cái giá của lãnh đạo
15method of : lưu trữa new method of storing data - Phương pháp mới để lưu trữ dữ liệu
16habit of : thói quenHis habit of smoking in restaurants caused many problems in California. Thói quen hút thuốc trong nhà hàng gây ra rất nhiều vấn để ở California.
17fear of : sợHis fear of flying made travel difficult. Việc sợ bay làm anh ấy khó đi du lịch
18love of : yêu thíchHis love of singing developed when he was a child. Miền yêu thích ca hát của anh ấy phát triển từ khi còn bé.
19memory of : ký ức vềTheir memories of traveling in Africa will stay with them forever. Ký ức khi du lịch Châu Phi còn mãi trong tâm trí họ.
20knowledge of : kiến thức về He has a wide knowledge of painting and music. Anh ấy có kiến thức rộng lớn về hội họa và âm nhạc

IN

1An increase/a decrease/ a rise/ a fall in : sự tăng / giảm về..The club has been increasing in popularity.
Sự nổi tiếng của câu lạc bộ đang càng ngày càng tăng.
2an advantage in doing something : Thuân lợi trong việc làm gì đóOne of the advantages in living in the country is the fresh air. - Thuận lợi của việc sống ở nông thôn là không khí trong lành
3Interest in : hứng thú vớiShe expresses an interest in fashion. Cô ấy thể hiện niềm hứng thú với thời trang
4belief in : tin tưởngI admire his belief in what he is doing. Tôi ngưỡng mộ lòng tin của anh ấy trong những việc anh ấy đang làm.
5ability in : khả năngyour ability in history - khả năng của bạn trong môn lịch sử
6delay in : trì hoãn trongThe delay in processing the visa caused problems. Việc trì hoãn trong việc làm visa là nguyên nhân của vấn đề
7success in : thành công trongI didn't have much success in finding a job. - Tôi không thành công trong việc tìm việc.

TO

1Damage to : thiệt hại tới.The accident was my fault, so I had to pay for the damage to his car.
Vụ tai nạn là do lỗi của tôi, vì thế tôi phải chi trả toàn bộ chi phí cho chiếc xe hơi đó.
2An invitation to : lời mời tớiDid you got the invitation to his birthday party?
Cậu đã nhận được lời mời dự sinh nhật của sếp chưa?
3An attitude To : thái độ về chuyện gì.His attitude to his job is very negative.
Thái độ của hắn với công việc rất tiêu cực.
4A solution/an answer to : câu trả lời, giải pháp choThe solution to last week's quiz is on page 81. Lời giải cho bài tập tuần trước ở trang 81.
5a key to : một chìa khóaThe key to success is preparation. Chìa khóa của thành công nằm ở sự chuẩn bị
6alternative to : thay thế choThere's a new alternative to Pokevision - Có sự lựa chọn mới cho Pokevision
7a reply to : hồi đáp, phản hồiWe had over 100 replies to our advertisement. Chúng ta có trên 100 phản hồi cho quảng cáo.
8a reaction to : phản ứngWhat was his reaction to the news? Bạn phản ứng như thế nào với tin tức ấy?
9dedication to : cống hiến choHis dedication to teaching was impressive. Cống hiến cho việc dạy học của ông ấy thật ấn tượng.
10devotion to : hâm mộ, sùng kínhHis devotion to biking allowed him to win the competition. Lòng sùng kính của anh ấy với xe đạp giúp anh ấy chiến thắng cuộc thi.
11addiction to : nghiệnHis addiction to surfing the Internet is a problem. Anh ấy nghiện lên mạng là một vấn đề.

WITH

1connection with : liên kết vớiA connection with another crime: có mối liên quan với tội ác khác.
2relationship with : quan hệ vớiThanh's relationship with Hue. Mối quan hệ của Thành với Huệ.
3difference with : khác biệt vớiThe difference with the Northern culture made me difficult at first times.Sự khác biệt với văn hóa miền Bắc đã gây khó khăn cho tôi trong khoảng thời gian đầu.

BETWEEN

1connection between: liên kết giữaA connection between the 2 crimes. Mối liên quan giữa 2 tội ác.
2relationship between: quan hệ giữaThe relationship between Thanh and Hue. Mối quan hệ giữa Thành và Huệ.
3contrast between : khác biệt giữaThe contrast between the Northern and the Southern culture made me difficult at first times. Sự khác biệt về văn hóa giữa miền Bắc và miền Nam thời gian đầu đã gây khó khăn cho tôi.

ABOUT

1anxiety about : lo lắng vềHer anxiety about speaking in public caused her to lose the job. Việc cô ấy lo lắng khi nói chuyện trước đám đông làm cô ấy mất việc/
Tổng hợp các danh từ đi với giới từ thông dụng
4.3 (3) votes