Tổng hợp các tính từ đi với giới từ thông dụng

Tổng hợp các tính từ đi với giới từ thông dụng

Trong ngữ pháp Tiếng Anh, phần các tính từ đi kèm với giới từ là một phần không khó nhưng khá rộng. Bài học sau sẽ tổng hợp các tính từ đi với giới từ thông dụng nhất. Mọi người cùng học nhé 

Xem thêm:

FROM

  
2puzzled by/ aboutbối rối, khó xử
1absent fromvắng mặt ở
2different fromkhác với
3tired frommệt mỏi vì
4derived fromnguồn gốc
5impressed withấn tương với
6safe froman toàn
7free fromtự do

AT

1confused atlúng túng vì
2angry atgiận
3bad atdở về
4busy atbận rộn
5glad atvui mừng vì
6good atgiỏi về
7present atcó mặt ở
8surprised atngạc nhiên về
9delighted atvui mừng vì
10amazed at/ byngạc nhiên về
11astonished at/ bykinh ngạc
12slow atchậm
13skilful atkỹ năng, lành nghề
14lucky atmay mắn
15brilliant atxuất sắc, tiêu biểu
16clever atkéo léo
17terrible attồi tệ

TO

1accustomed toquen với
2able tocó thể (làm gì)
3acceptable tocó thể chấp nhận với
4agreeable tocó thể đồng ý
5addicted tođam mê
6available to sbsẵn cho ai
7clear torõ ràng
8contrary totrái lại, đối lập
9 delightful to sbthú vị đối với ai
10equal totương đương với
11exposed tophơi bày, để lộ
12familiar toquen thuộc với
13favourable totán thành, ủng hộ
14grateful to sbbiết ơn ai
15harmful to sbcó hại cho ai (cho cái gì)
16important toquan trọng đối với ai
17married to cưới (ai)
18necesary tocần thiết đối với (ai)
19new tomới mẻ đối với (ai)
20opposite tođối diện với
21polite tolịch sự đối với (ai)
22responsible tochịu trách nhiệm đối với (ai)
23rude tothô lỗ với (ai)
24strange toxa lạ (với ai)
25thankful to somebody for somethingcám ơn ai về cái gì
26identical to sbgiống hệt
27likely tocó thể
28lucky tomay mắn
29liable tocó khả năng bị
30preferable tođáng thích hơn
31profitable tocó lợi
32similar togiống, tương tự
33useful to sbcó ích cho ai
34willing tosẵn lòng
35supposed tođược cho rằng/ giả sử rằng....
36allergic todị ứng với
37immune toMiễn dịch với
38inferior tocấp dưới
39indifferent tovô tư, công bằng
40attached tođính kèm
41kind totốt với
42faithful totrung thành
43beneficial tocó lợi
44limited togiới hạn
45sensitive tonhạy cảm
46opposed tophản đối
47superior tocấp trên, ưu tiên
48used tothường
49related toliên quan
50relevant toliên quan
51committed tocam kết

WITH

1acquainted withquen với
2disappointed withthất vọng với (ai)
3excited withhồi hộp vì
4bored withchán nản với
5mad withbị điên lên vì
6pleased withhài lòng với
7sympathetic withthông cảm với
8annoyed with sbbực mình với ai đó
9identical with/togiống với
10associated withliên kết
11involved withliên quan, bao gồm
12angry withtức gian với
13familiar with sthquen thuộc
14satisfied withhài lòng với
15fed up withchán ngấy
16busy withbận rộn
17friendly withthân thiện
18furnished withtrang bị
19patient withkiên nhẫn
20connected withliên kết
21generous with/ abouthào phóng
22guilty aboutcảm thấy tội lỗi
23content withthỏa lòng
24gentle withnhẹ nhàng
25popular withphổ biến
26presented withtrình bày, trình diện
27crowded withđông đúc
28reckless withliều lĩnh

ABOUT

1anxious aboutlo ngại về (cái gì)
2worried aboutlo lắng về (cái gì)
3concerned aboutQuan tâm, lo lắng về
4annoyed about/ at sthBực mình vì cái gì
5curious abouttò mò về
6happy aboutvui mừng vì
7doubtful aboutNghi ngờ về
8hopeful aboutHy vọng
9enthusiastic aboutnhiệt tình
10excited aboutvui mừng vì
11serious aboutnghiêm trọng
12sad aboutbuồn vì
13nervous about/ oflo lắng về (cái gì)
14careful about/ with/ ofcẩn thận
15furious aboutgiận giữ
16certain aboutchắc chắn
17pessimistic aboutbi quan
18crazy aboutphát điên vì
19sure about/ ofchắc chắn
20upset aboubuồn vì
21wrong about/ withsai
22trilled withnói run run

OF

1afraid oflo sợ, e ngại vì
2aware ofý thức về, có hiểu biết về
3capable ofcó năng lực về
4confident of tự tin về
5fond ofthích
6free ofmiễn (phí)
7full ofđầy
8made ofđược làm bằng
9tired ofchán nản với
10wasteful oflãng phí
11independent ofĐộc lập
12hopeful of doinghy vọng
13ashamed ofxấu hổ
14innocent ofvô tội
15incapable ofkhông có khả năng
16jealous ofghen tị
17envious ofghen ghét
18sick ofphát ốm
19scared ofsợ
20frightened ofsợ
21characteristic ofđặc điểm
22conscious ofcó ý thức
23guilty ofcó tội
24proud oftự hào
25typical ofđiển hình
26unaware ofko rõ
27suspicious ofkhả nghi
28terrified ofsợ hãi
29rid ofbỏ

FOR

1anxious forlo ngại cho (ai)
2convenient fortiện lợi cho
3famous fornổi tiếng về
4necessay forcần thiết đối với (cái gì)
5responsible forchịu trách nhiệm về (cái gì)
6worried forlo lắng cho (ai)
7sorry forxin lỗi về
8appreciated forđánh giá cao
9eager forhăng hái
10eligible forđủ điều kiện
11late formuộn cho
12boastful forkhoác lác
13notorious fortai tiếng
14suitable forthích hợp
15punished forhình phạt
16qualified forchất lượng
17ready forsẵn sàng
18respectful fortôn trọng

IN

1disappointed inthất vọng vì (cái gì)
2interested inquan tâm đến
3excellent in/ atgiỏi trong
4experienced inkinh nghiệm
5successful inthành công

ON

1keen onham mê
2based ondựa trên

BY

1shocked byngạc nhiên

Tổng hợp các tính từ đi với giới từ thông dụng
3.7 (3) votes