Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh lớp 11 (chương trình SGK mới)

Bài viết thuộc phần 2 trong serie 2 bài viết về Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh lớp 6 đến 12 (chương trình SGK mới-cũ)

Bài viết tổng hợp lại toàn bộ từ vựng Tiếng Anh lớp 11 theo từng bài (unit) gồm từ vựng, phiên âm, từ loại, nghĩa Tiếng Việt kèm theo là các kiến thức cần nhớ như: các công thức, cấu trúc câu, cụm động từ, cụm danh từ,.. trong chương trình SGK mới, bài viết giúp học sinh lớp 11 có thể dễ dàng ôn luyện, nắm vững kiến thức trong chương trình SGK (Sách Giáo Khoa).

I. Tổng hợp từ vựng theo bài

UNIT 1. THE GENERATION GAP

STTTừ vựngPhiên âmTừ loạiNghĩa
1afford/əˈfɔːd/(v)có khả năng chi trả
2attitude/ˈætɪtjuːd/(n)thái độ
3bless/bles/(v)cầu nguyện
4brand name/ˈbrænd neɪm/n.phrhàng hiệu
5browse/braʊz/(v)tìm kiếm thông tin trên mạng
6burden/ˈbɜːdn/(n)gánh nặng
7casual/ˈkæʒuəl/(a)thường, bình thường, thông thường
8change one’s mind/tʃeɪndʒ – maɪnd /thay đổi quan điểm
9childcare/ˈtʃaɪldkeə(r)/(n)việc chăm sóc con cái
10comfortable/ˈkʌmftəbl/(a)thoải mái, dễ chịu
11compassion/kəmˈpæʃn/(n)lòng thương, lòng trắc ẩn
12conflict/ˈkɒnflɪkt/(n)xung đột
13conservative/kənˈsɜːvətɪv/(a)bảo thủ
14control/kənˈtrəʊl/(v)kiểm soát
15curfew/ˈkɜːfjuː/(n)hạn thời gian về nhà, lệnh giới nghiêm
16current/ˈkʌrənt/(a)ngày nay, hiện nay
17disapproval/ˌdɪsəˈpruːvl/(n)sự không tán thành, phản đối
18dye/daɪ/(v)nhuộm
19elegant/ˈelɪɡənt/(a)thanh lịch, tao nhã
20experienced/ɪkˈspɪəriənst/(a)có kinh nghiệm
21extended family/ɪkˌstendɪd ˈfæməli/n.phrgia đình đa thế hệ
22extracurricular/ˌekstrə kəˈrɪkjələ(r)/(a)ngoại khóa, thuộc về ngoại khóa
23fashionable/ˈfæʃnəbl/(a)thời trang, hợp mốt
24financial/faɪˈnænʃl/(a)thuộc về tài chính
25flashy/ˈflæʃi/(a)diện, hào nhoáng
26follow in one’s footsteptheo bước, nối bước
27forbid/fəˈbɪd/(v)cấm, ngăn cấm
28force/fɔːs/(v)bắt buộc, buộc phải
29frustrating/frʌˈstreɪtɪŋ/(a)gây khó chịu, bực mình
30generation gap/də ˌdʒenəˈreɪʃn ɡæp/n.phrkhoảng cách giữa các thế hệ
31hairstyle/ˈheəstaɪl/(n)kiểu tóc
32impose (on somebody)/ɪmˈpəʊz/(v)áp đặt lên ai đó
33interact/ˌɪntərˈækt/(v)tương tác, giao tiếp
34judge/dʒʌdʒ/(v)phán xét, đánh giá
35junk food/ˈdʒʌŋk fuːd/n.phrđồ ăn vặt
36mature/məˈtʃʊə(r)/(a)trưởng thành, chín chắn
37multi-generational/ˌmʌlti – ˌdʒenəˈreɪʃənl/(a)đa thế hệ, nhiều thế hệ
38norm/nɔːm/(n)sự chuẩn mực
39nuclear family/ˌnjuːkliə ˈfæməli/n.phrgia đình hạt nhân
40obey/əˈbeɪ/(v)vâng lời, tuân theo
41objection/əbˈdʒekʃn/(n)sự phản đối, phản kháng
42open –minded/ˌəʊpən ˈmaɪndɪd/(a)thoáng, cởi mở
43outweigh/ˌaʊtˈweɪ/(v)vượt hơn hẳn, nhiều hơn
44pierce/pɪəs/(v)xâu khuyên (tai, mũi,…)
45prayer/preə(r)/(n)lời cầu nguyện, lời thỉnh cầu
46pressure/ˈpreʃə(r)/(n)áp lực, sự thúc bách
47privacy/ˈprɪvəsi/(n)sự riêng tư
48relaxation/ˌriːlækˈseɪʃn/(n)sự nghỉ ngơi, giải trí
49respect/rɪˈspekt/(v)tôn trọng
50respectful/rɪˈspektfl/(a)có thái độ tôn trọng
51responsible/rɪˈspɒnsəbl/(a)có trách nhiệm
52right/raɪt/(n)quyền, quyền lợi
53rude/ruːd/(a)thô lỗ, lố lăng
54sibling/ˈsɪblɪŋ/(n)anh/chị/em ruột
55skinny (of clothes)/ˈskɪni/(a)bó sát, ôm sát
56soft drink/ˌsɒft ˈdrɪŋk/n.phrnước ngọt, nước uống có gas
57spit/spɪt/(v)khạc nhổ
58state-owned/ˌsteɪt – /əʊnd/(a)thuộc về nhà nước
59studious/’stju:diəs/(a)chăm chỉ, siêng năng
60stuff/stʌf/(n)thứ, món, đồ
61swear/sweə(r)/(v)thề, chửi thề
62table manners/ˈteɪbl mænəz/n.phrcung cách
63taste (in)/teɪst/(n)thị hiếu về
64tight/taɪt/(a)bó sát, ôm sát
65trend/trend/(n)xu thế, xu hướng
66upset/ʌpˈset/(a)không vui, buồn chán, lo lắng, bối rối
67value/ˈvæljuː/(n)giá trị
68viewpoint/ˈvjuːpɔɪnt/(n)quan điểm
69work outtìm ra

UNIT 2. RELATIONSHIPS

STTTừ vựngPhiên âmTừ loạiNghĩa
1argument/ˈɑːɡjumənt/(n) tranh cãi
2be in relationship/rɪˈleɪʃnʃɪp/đang có quan hệ tình cảm
3 be reconciled/ˈrekənsaɪld/ làm lành, làm hòa
4break up (with somebody) chia tay, kết thúc mối quan hệ
5counsellor /ˈkaʊnsələ(r)/(n)người tư vấn
6date /deɪt/(n)cuộc hẹn hò
7 lend an earlắng nghe
8romantic relationship/rəʊˈmæntɪk/(n)mối quan hệ tình cảm lãng mạn
9 sympathetic/ˌsɪmpəˈθetɪk/(a)cảm thông

UNIT 3. BECOMING INDEPENDENT

Từ vựngPhiên âmTừ loạiNghĩa
1confident/ˈkɒnfɪdənt/(a)tự tin
2cope with/kəʊp/(v)đương đầu với
3decisive/dɪˈsaɪsɪv/(a)quyết đoán
4determined/dɪˈtɜːmɪnd/(a)quyết tâm
5housekeeping/ˈhaʊskiːpɪŋ/(n)công việc gia đình, việc nhà
6humanitarian/hjuːˌmænɪˈteəriən/(a)nhân đạo
7interpersonal/ˌɪntəˈpɜːsənl/(a) liên nhân
8motivated/ˈməʊtɪveɪtɪd/(a)có động lực, động cơ, tích cực
9prioritise/praɪˈɒrətaɪz/(v)ưu tiên
10reliable/rɪˈlaɪəbl/(a) có thể tin cậy được
11self-discipline/ˌself ˈdɪsəplɪn/(n) tinh thần tự giác
12self-esteem /ˌself ɪˈstiːm/(n)tự tôn, tự trọng
13 self-reliant/ˌself rɪˈlaɪənt/(n)tự lực
14strive/straɪv/(v)cố gắng, nỗ lực
15 time management/taɪm ˈmænɪdʒmənt/n.phrquản lý thời gian
16well-informed/ˌwel ɪnˈfɔːmd/(a)thạo tin, hiểu biết
17 wisely/ˈwaɪzli/(adv)(một cách) khôn ngoan
18protective/prəˈtektɪv/(a)che chở, bảo vệ

UNIT 4. CARING FOR THOSE IN NEED

Từ vựngPhiên âmTừ loạiNghĩa
1access/ˈækses/(v) tiếp cận, sử dụng
2barrier /ˈbæriə(r)/(n)rào cản, chướng ngại vật
3 blind/blaɪnd/(a)mù, không nhìn thấy được
4campaign/kæmˈpeɪn/(n)chiến dịch
5 care/keə(r)/(n/v)(sự) chăm sóc, chăm nom
6 charity/ˈtʃærəti/(n)hội từ thiện
7cognitive/ˈkɒɡnətɪv/(a)liên quan đến nhận thức
8coordination/kəʊˌɔːdɪˈneɪʃn/(n)sự hợp tác
9deafdef/(a)điếc, không nghe được
10 disability/ˌdɪsəˈbɪləti/(n) sự ốm yếu, tàn tật
11disable/dɪsˈeɪbl/(n/a)không có khả năng sử dụng chân tay, tàn tật
12discrimination/dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/(n)sự phân biệt đối xử
13disrespectful/ˌdɪsrɪˈspektfl/(a)thiếu tôn trọng
14donate/dəʊˈneɪt/(v)quyên góp, tặng
15 dumb/dʌm/(a)  câm, không nói được
16fracture/ˈfræktʃə(r)/(n)(chỗ) gãy (xương)
17healthcare /ˈhelθ keə(r)/(a)với mục đích chăm sóc sức khỏe
18hearing/ˈhɪərɪŋ/(n)thính giác, nghe
19impaired/ɪmˈpeəd/(a) bị làm hỏng, bị làm suy yếu
20independent/ˌɪndɪˈpendənt/(a)độc lập, không phụ thuộc
21integrate /ˈɪntɪɡreɪt/(v)hòa nhập, hội nhập
22involve/ɪnˈvɒlv/(v)để tâm trí vào việc gì
23mobility/məʊˈbɪləti/(n) tính lưu động, di động
24physical/ˈfɪzɪkl/(a)thuộc về cơ thể, thể chất
25solution /səˈluːʃn/(n)giải pháp, cách giải quyết
26suffer/ˈsʌfə(r)/(v)trải qua hoặc chịu đựng ( cái gì khó chịu)
27 support/səˈpɔːt/(n/v)(sự) ủng hộ, khuyến khích
28talent/ˈtælənt/(n)tài năng, người có tài
29treat/triːt/(v)đối xử, đối đãi, điều trị
30unite/juˈnaɪt/(v) thống nhất, đoàn kết
31 visual/ˈvɪʒuəl/(a)(thuộc về) thị giác, có liên quan đến thị giác
32volunteer/ˌvɒlənˈtɪə(r)/(n)người tình nguyện
33wheelchair /ˈwiːltʃeə(r)/(n)xe lăn

UNIT 5. BEING PART OF ASEAN

Từ vựngPhiên âmTừ loạiNghĩa
1assistance/əˈsɪstəns/(n)sự giúp đỡ
2association/əˌsəʊʃiˈeɪʃn/(n)hội, hiệp hội
3behaviour/bɪˈheɪvjə(r)/(n)tư cách đạo đức, hành vi, cách cư xử
4bend/bend/(v) uốn cong
5benefit/ˈbenɪfɪt/(n)lợi ích
6bloc/blɒk/(n)khối
7brochure/ˈbrəʊʃə(r)/(n)sách mỏng ( thông tin/ quảng cáo về cái gì)
8charm/tʃɑːm/(n)sự quyến rũ
9charter/ˈtʃɑːtə(r)/(n)hiến chương
10constitution/ˌkɒnstɪˈtjuːʃn(n)hiếp pháp
11delicate/ˈdelɪkət/(a)mềm mại, thanh nhã
12digest/daɪˈdʒest/(v) tiêu hóa
13economy/ɪˈkɒnəmi/(n)nền kinh tế
14elongated/ˈiːlɒŋɡeɪtɪd/(a) thon dài
15external /ɪkˈstɜːnl/(a) ở ngoài, bên ngoài
16govern /ˈɡʌvn/(v)cai trị, nắm quyền
17graceful /ˈɡreɪsfl/(a)duyên dáng
18identity/aɪˈdentəti/(n)bản sắc
19in accordance with/əˈkɔːdns/phù hợp với
20infectious/ɪnˈfekʃəs/(a)lây nhiễm
21inner/ˈɪnə(r)/(a)bên trong
22 interference/ˌɪntəˈfɪərəns/(n)sự can thiệp
23legal/ˈliːɡl/(a)(thuộc) pháp lý, hợp pháp
24maintain/meɪnˈteɪn/(v)duy trì
25motto/ˈmɒtəʊ/(n)phương châm, khẩu hiệu
26official /əˈfɪʃl/(a)chính thức
27outer/ˈaʊtə(r)/(a)bên ngoài
28progress/ˈprəʊɡres/(n)sự tiến bộ
29rank/ræŋk/(n)thứ hạn
30stability/stəˈbɪləti/(n)sự ổn định
31theory/ˈθɪəri/(n)học thuyết, lý thuyết
32vision/ˈvɪʒn/(n)tầm nhìn
33project/ˈprɒdʒekt/(n)đề án, dự án, kế hoạch
34quiz/kwɪz/(v)kiểm tra, đố

UNIT 6. GLOBAL WARMING

Từ vựngPhiên âmTừ loạiNghĩa
1absorb/əbˈzɔːb/(v)thấm, hút
2 atmosphere/ˈætməsfɪə(r)/(n)khí quyển
3awareness/əˈweənəs/(n)sự nhận thức, hiểu biết, quan tâm
4ban /bæn/(v) cấm
5 capture/ˈkæptʃə(r)/(v) lưu lại, giam giữ lại
6carbon footprint/ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/(n)lượng khí C02 thải ra hằng ngày của một cá nhân hoặc nhà máy.
7 catastrophic/ˌkætəˈstrɒfɪk/(a)thảm họa
8clean-up /ˈkliːn ʌp/(n)sự dọn dẹp, làm sạch, tổng vệ sinh
9climate change/ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/(n)biến đổi khí hậu
10diversity/daɪˈvɜːsəti/(n)sự đa dạng
11drought/draʊt/(n)hạn hán
12ecological /ˌiːkəˈlɒdʒɪkl/(a) thuộc vể sinh thái
13ecosystem/ˈiːkəʊsɪstəm/(n)hệ sinh thái
14 emission /iˈmɪʃn/(n)sự phát (sáng), tỏa (nhiệt), xả (khí)
15famine/ˈfæmɪn/(n)nạn đói kém
16greenhouse gas/ˌɡriːnhaʊs ˈɡæs/(n)chất khí gây hiệu ứng nhà kính
17heat -related/hiːt – rɪˈleɪtɪd /(a)có liên quan tới nhiệt
18infectious/ɪnˈfekʃəs/(a) lây nhiễm, lan truyền
19lawmaker/ˈlɔːmeɪkə(r)/(n)người làm luật, nhà lập pháp
20 oil spill/ˈɔɪl – spɪl/n.phrtràn dầu

UNIT 7. FURTHER EDUCATION

Từ vựngPhiên âmTừ loạiNghĩa
1abroad/əˈbrɔːd/(adv)ở nước ngoài
2academic/ˌækəˈdemɪk/(a)thuộc vể hoặc liên quan đến giáo dục, việc học tập, mang tính học thuật
3accommodation/əˌkɒməˈdeɪʃn/(n)phòng ở
4achieve/əˈtʃiːv/(v)đạt được
5admission/ədˈmɪʃn/(n)sự vào hoặc được nhận vào một trường học
6analytical/ˌænəˈlɪtɪkl/(a)(thuộc) phân tích
7 baccalaureate/ˌbækəˈlɔːriət/(n)kì thi tú tài
8bachelor/ˈbætʃələ(r)/(n)người có bằng cử nhân
9broaden/ˈbrɔːdn/(n)mở rộng, nới rộng
10 campus/ˈkæmpəs/(n)khu trường sở, sân bay (của các trường trung học, đại học)
11collaboration/kəˌlæbəˈreɪʃn/(n)cộng tác
12college/ˈkɒlɪdʒ/(n)trường cao đẳng, trường chuyên nghiệp
13consult/kənˈsʌlt/(v)hỏi ý kiến, tra cứu, tham khảo
14coordinator/kəʊˈɔːdɪneɪtə(r)/(n)người điều phối, điều phối viên
15 course/kɔːs/(n)khoá học, chương trình học
16critical/ˈkrɪtɪkl/(a) thuộc bình phẩm, phê bình
17CV (curriculum vitae)/ˌsiː ˈviː/(n)bản lí lịch
18dean/diːn/(n)chủ nhiệm khoa
19degree/dɪˈɡriː/(n)học vị, bằng cấp
20diploma/dɪˈpləʊmə/(n)bằng cấp, văn bằng
21doctorate /ˈdɒktərət/(n)học vị tiến sĩ
22eligible/ˈelɪdʒəbl/(a)đủ tư cách, thích hợp
23enrol/ɪnˈrəʊl/(v)ghi danh
24enter/ˈentə(r)/(v)gia nhập, theo học một trường
25faculty/ˈfæklti/(n)khoa (của một trường đại học)
26institution/ˌɪnstɪˈtjuːʃn/(n)viện, trường đại học
27internship /ˈɪntɜːnʃɪp/(n)giai đoạn thực tập
28kindergarten/ˈkɪndəɡɑːtn/(n)trường mẫu giáo
29major/ˈmeɪdʒə(r)/(n)môn học chính của sinh viên, chuyên ngành
30mandatory/ˈmændətəri/(a)có tính bắt buộc
31Master/ˈmɑːstə(r)/(n)thạc sĩ
32 passion /ˈpæʃn/(n)sự say mê, niềm say mê
33potential/pəˈtenʃl/(n)khả năng, tiềm lực
34profession/prəˈfeʃn/(n)nghề, nghề nghiệp
35pursue/pəˈsjuː/(v)đeo đuổi
36 qualification/ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/(n) văn bằng, học vị, chứng chỉ
37skill/skɪl/(n)kĩ năng
38talent/ˈtælənt/(n)tài năng, năng lực, nhân tài
39training /ˈtreɪnɪŋ/(n)rèn luyện, đào tạo
40transcript/ˈtrænskrɪpt/(n) học bạ, phiếu điểm
41scholarship/ˈskɒləʃɪp/(n)học bổng
42tuition/tjuˈɪʃn/(n)tiền học, học phí
43tutor/ˈtjuːtə(r)/(n)thầy giáo dạy kèm
44undergraduate /ˌʌndəˈɡrædʒuət/(n)sinh viên
45university/ˌjuːnɪˈvɜːsəti/(n) trường đại học
46vocational/vəʊˈkeɪʃənl/(a)thuộc vể hoặc liên quan đến học nghề, hướng nghiệp

UNIT 8. OUR WORLD HERITAGE SITES

Từ vựngPhiên âmTừ loạiNghĩa
1abundant/əˈbʌndənt/(a)dồi dào, nhiều
2acknowledge/əkˈnɒlɪdʒ/(v)chấp nhận, công nhận, thừa nhận
3archaeological/ˌɑːkiəˈlɒdʒɪkl/(a)thuộc về khảo cổ học
4authentic/ɔːˈθentɪk/(a)thật, thực
5breathtaking/ˈbreθteɪkɪŋ/(a)đẹp đến ngỡ ngàng
6bury/ˈberi/(v)chôn vùi, giấu trong lòng đất
7cave /keɪv/(n)hang động
8citadel/ˈsɪtədəl/(n)thành trì (để bảo vệ khỏi bị tấn công)
9complex/ˈkɒmpleks/(n)quẩn thể, tổ hợp
10comprise/kəmˈpraɪz/(v)bao gổm, gổm
11craftsman/ˈkrɑːftsmən/(n)thợ thủ công
12cruise/kruːz/(n)chuyến du ngoạn trên biển
13cuisine/kwɪˈziːn/(n)cách thức chế biến thức ăn, nấu nướng
14decorate/ˈdekəreɪt/(v)trang trí
15demolish/dɪˈmɒlɪʃ/(v)đổ sập, đánh sập
16distinctive/dɪˈstɪŋktɪv/(a)nổi bật, rõ rệt, đặc trưng
17dome /dəʊm/(n)mái vòm
18dynasty /ˈdɪnəsti/(n) triểu đại
19 emperor/ˈempərə(r)/(v)đế vương, nhà vua
20emerge/iˈmɜːdʒ/(v)trồi lên, nổi lên
21endow/ɪnˈdaʊ/(v)ban tặng
22excavation/ˌekskəˈveɪʃn/(n)việc khai quật
23 expand/ɪkˈspænd/(v)mở rộng
24 fauna/ˈfɔːnə/(n)hệ động vật
25flora/ˈflɔːrə/(n)hệ thực vật
26 geological/ˌdʒiːəˈlɒdʒɪkl/(a)thuộc về địa chất
27 grotto/ˈɡrɒtəʊ/(n) hang
28harmonious/hɑːˈməʊniəs/(a)hài hòa
29heritage/ˈherɪtɪdʒ/(n)di sản
30imperial/ɪmˈpɪəriəl/(a) thuộc về hoàng tộc
31in ruins (idiom)/ˈruːɪn/bị phá hủy, đổ nát
32intact/ɪnˈtækt/(a)nguyên vẹn, không bị hư tổn
33irresponsible/ˌɪrɪˈspɒnsəbl/(a)thiếu trách nhiệm, vô trách nhiệm
34islet/ˈaɪlət/(n)hòn đảo nhỏ
35 itinerary/aɪˈtɪnərəri/(n)lịch trình cho chuyến đi
36landscape /ˈlændskeɪp/(n)phong cảnh ( thiên nhiên)
37lantern/ˈlæntən/(n)đèn lồng
38limestone/ˈlaɪmstəʊn/(n)đá vôi
39magnificent /mæɡˈnɪfɪsnt/(a)tuyệt đẹp
40masterpiece/ˈmɑːstəpiːs/(n)kiệt tác
41mausoleum/ˌmɔːsəˈliːəm/(n)lăng mộ
42mosaic/məʊˈzeɪɪk/(a)khảm, chạm khảm
43mosque/mɒsk/(n)nhà thờ Hồi giáo
44outstanding/aʊtˈstændɪŋ/(a)nổi bật, xuất chúng
45picturesque/ˌpɪktʃəˈresk/(a)đẹp theo kiểu cổ kính
46 poetic/pəʊˈetɪk/(a)mang tính chất thơ ca
47preserve/prɪˈzɜːv/(v)bảo tồn
48 relic/ˈrelɪk/(n)cổ vật
49respectively/rɪˈspektɪvli/(adv)theo thứ tự lắn lượt
50royal/ˈrɔɪəl/(a)thuộc về nhà vua, hoàng gia
51 sanctuary/ˈsæŋktʃuəri/(n)thánh địa, địa điểm thẩn thánh
52scenic/ˈsiːnɪk/(a)có cảnh quan đẹp
53subsequent/ˈsʌbsɪkwənt/(a)tiếp theo, kế tiếp
54 tomb/tuːm/(n)lăng mộ
55worship/ˈwɜːʃɪp/(n)thờ cúng, tôn thờ

UNIT 9. CITIES OF THE FUTURE

Từ vựngPhiên âmTừ loạiNghĩa
1city dweller/ˈsɪti – ˈdwelə(r)/(n)người sống ờ đô thị, cư dân thành thị
2detect/dɪˈtekt/(v) dò tìm, phát hiện ra
3infrastructure/ˈɪnfrəstrʌktʃə(r)/(n)cơ sở hạ tầng
4inhabitant/ɪnˈhæbɪtənt/(n)cư dân, người cư trú
5 liveable/ˈlɪvəbl/(a)sống được
6optimistic/ˌɒptɪˈmɪstɪk/(a) lạc quan
7overcrowded /ˌəʊvəˈkraʊdɪd/(a)chật ních, đông nghẹt
8pessimistic/ˌpesɪˈmɪstɪk/(a)bi quan
9 quality of life(n)chất lượng sống
10 renewable/rɪˈnjuːəbl/(a)có thể tái tạo lại
11sustainable/səˈsteɪnəbl/(a)không gây hại cho môi trường, có tính bển vững
12 upgrade/ˈʌpɡreɪd/(v)nâng cấp
13urban/ˈɜːbən/(a)thuộc về đô thị
14urban planner(n)người / chuyên gia quy hoạch đô thị

UNIT 10. HEALTHY LIFESTYLE AND LONGEVITY

Từ vựngPhiên âmTừ loạiNghĩa
1be attributed to /əˈtrɪbjuːtɪd /quy cho
2boost/buːst/(v)đẩy mạnh, nâng lên
3dietary/ˈdaɪətəri/(a)thuộc về chế độ ăn uống
4immune system/ɪˈmjuːn sɪstəm/(n)hệ miễn dịch
5life expectancy/ˈlaɪf ɪkspektənsi/(n)tuổi thọ
6meditation/ˌmedɪˈteɪʃn/(n)thiền định
7natural remedy/ˌnætʃrəl ˈremədi/n.phrphương pháp trị liệu dựa vào thiên nhiên
8nutrition/njuˈtrɪʃn/(n)sự dinh dưỡng
9prescription medicine/prɪˈskrɪpʃn – ˈmedsn/(n)thuốc do bác sĩ kê đơn
10 stress-free/stres – friː/(a)không bị căng thẳng
11workout/ˈwɜːkaʊt/(n)luyện tập thể lực

 

II. Kiến thức cần nhớ

Tổng hợp lai các cấu trúc câu, cụm từ, cụm danh từ, cụm động từ… cần nắm vững trong chương trình SGK Tiếng Anh lớp 11 mới.

Unit 1: THE GENERATION GAP

  • not to have a penny to bless oneself with :nghèo rớt mồng tơi, nghèo xác xơ
  • compassion for somebody: lòng thương, lòng trắc ẩn
  • to take objection: phản đối
  • to put somebody under pressure ( to do something ): thúc bách ai làm điều gì
  • under pressure:  chịu sức ép; bị nén lại, sống cách biệt: sống xa lánh bên ngoài
  • to respect somebody / something for something ): tôn trọng, kính trọng, khâm phục, đánh giá cao

Unit 2: RELATIONSHIPS

  • to reconcile one person to ( with ) another: giải hoà hai người với nhau
  • up to date: hiện đại, hợp thời trang, đúng mốt, cập nhật
  • out of date : lỗi thời; không còn giá trị nữa, hết hạn, hết hiệu lực
  • sympathetic to / towards / with somebody: thông cảm; đồng cảm

Unit 3: BECOMING INDEPENDENT

  • to be determined to do something: kiên quyết làm việc gì
  • protective towards somebody: che chở (tỏ ý muốn bảo vệ..)

Unit 4: CARING FOR THOSE IN NEED

  • access to something: phương tiện đến gần hoặc đi vào nơi nào đó; đường vào
  • to barrier in :cản không cho vào
  • to barrier out: cản không cho ra
  • the blind leading the blind:người mù dắt người mù đi, kẻ không biết gì mà lại bảo người khác làm theo mình
  • among the blind: the one-eyed man is king: (tục ngữ) trong xứ mù, thằng chột làm vua
  • to campaign for / against somebody / something: tham gia hoặc lãnh đạo một chiến dịch, một cuộc vận động
  • to be in ( under ) somebody’s care: được ai chăm nom
  • to take care of one’s health: giữ gìn sức khoẻ
  • to turn a deaf ear to something:làm thinh như không nghe thấy cái gì
  • to give somebody a fair hearing: nghe ai (nói, trình bày ý kiến…) với thái độ vô tư
  • to integrate something into something , to integrate A and B / A with B ) kết hợp cái gì đó để nó hoàn toàn trở hành một bộ phận của một cái khác; hợp nhất; hoà nhập
  • to be in solution: ở trong tình trạng không ổn định (ý kiến…)
  • to suffer from / with / for something: đau; đau khổ; bị
  • to give support to somebody: ủng hộ ai
  • to speak in support of somebody:phát biểu ý kiến ủng hộ ai
  • to have a talent for … có năng khiếu về…
  • to unite somebody / something with somebody / something: làm cho nhiều người hoặc vật trở thành một; hợp lại; kết hợp; hợp nhất; đoàn kết
  • volunteer for something / to do something: người tình nguyện, người xung phong, người sẵn sàng làm việc gì (không cần ép buộc, không cần trả công)

Unit 5: BEING PART OF ASEAN

  • to benefit by something :lợi dụng cái gì
  • under a charm: bị mê hoặc; bị bỏ bùa
  • to be charmed with … :bị cái gì quyến rũ; say mê cái gì
  • interference in / with something:sự can thiệp; sự xen vào; sự xía vào
  • in progress đang được làm, đang được tiến hành, đang tiếp diễn

Unit 6: GLOBAL WARMING

  • to be absorbed in thought: miệt mài, mê mải, chăm chú; lôi cuốn, thu hút sự chú ý

Unit 7:  FURTHER EDUCATION

  • from abroad: từ nước ngoài
    • Ví dụ: these machines were brought from abroad
    • Những chiếc máy này mang từ nước ngoài vào
  • to achieve one’s purpose (aim): đạt mục đích
  • to consult one’s pillow: nằm vắt tay lên trán mà suy nghĩ
  • by course of: theo thủ tục (lệ) thông thường
  • course of nature: lệ thường, lẽ thường
  • in course: đang diễn biến
  • in the course of: trong khi
  • in due course: đúng lúc; đúng trình tự
  • a matter of course: một vấn đề dĩ nhiên
  • of course: dĩ nhiên, đương nhiên, tất nhiên
  • to take one’s own course: làm theo ý mình
  • dean of the diplomatic corps: trưởng đoàn ngoại giao (ở nước sở tại lâu hơn tất cả các đại sứ khác)
  • forbidden (prohibited) degrees: (pháp lý) quan hệ họ hàng gần quá không cho phép lấy nhau
  • to put through the third degree: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tra hỏi, tra tấn để bắt cung khai
  • to enter into:
    • đi vào (nơi nào)
    • tiến hành (cuộc nói chuyện, cuộc điều tra); thiết lập (quan hệ…);
    • ký kết (hiệp nghị…)
    • thông cảm với (ý nghĩ, tình cảm của ai)
    • tự ràng buộc mình vào, tham dự (hợp đồng, hiệp ước…)
    • nằm trong (kế hoạch, sự tính toán)
  • to enter on (upon):
    • bắt đầu (một quá trình gì…);
    • bắt đầu bàn về (một vấn đề…)
    • (pháp lý) tiếp nhận, tiếp thu (tài sản)
  • to enter an appearance:
    • có ý đến dự (cuộc họp…)
    • nhất định có mặt (ở cuộc mít tinh…)
  • to enter a protest: phản kháng; đề nghị ghi lời phản kháng của mình (vào văn bản…)
  • to enter up account books: kết toán sổ sách

Unit 8: OUR WORLD HERITAGE SITES

  • to be abundant in something: có nhiều cái gì
  • to bury the hatchet: giảng hoà, làm lành
  • to bury oneself in the country: ở ẩn dật nơi thôn dã
  • to bury oneself in one’s books: vùi đầu vào sách vở
  • to be buried in thought (in memories of the past): mải mê với ý nghĩ (với những kỷ niệm xa xưa)
  • to have buried a relative: đã mất một người thân
  • poetic justice: sự khen thưởng cái tốt trừng phạt cái xấu
  • poetic licence: sự phóng túng về niêm luật (thơ)
  • to be in royal spirits:  cao hứng
  • to have a royal time: được hưởng một thời gian vui đùa thoả thích

Unit 9: CITIES OF THE FUTURE

  • to detect someone in doing something: phát hiện thấy người nào đang làm gì

Vui lòng tôn trọng ghi nguồn thichtienganh.com khi sử dụng lại nội dung bài viết

Thích Tiếng Anh chia sẻ “Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh lớp 11 (chương trình SGK mới)”

Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh lớp 11 (chương trình SGK mới)
4.5 (2) votes

Xem tiếp bài trong serie

Bài trước: Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh lớp 12 (chương trình SGK mới) Bài tiếp theo: