Từ vựng Tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc có bài tập ôn luyện

Bài viết thuộc phần 23 trong serie 22 bài viết về Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề

 

Tổng hợp các từ vựng Tiếng Anh thông dụng chủ đề về Âm Nhạc (music), có bài tập để các bạn luyện tập ghi nhớ.

 

 

Từ vựng Phiên âm Từ loại Nghĩa
accordion /əˈkɔːdiən/ (n) đàn xếp
airplay /ˈeəpleɪ/ (n) phối khí
album /ˈælbəm/ (n) tập hợp một số bài hát
bass /beɪs/ (n) đàn âm trầm
bass guitarist /beɪs ɡɪˈtɑːrɪst/ (n) người chơi đàn bass
beat /biːt/ (n) nhịp trống
blues /bluːz/ (n) nhạc blue
bongos /ˈbɒŋɡəʊ/ (n) trống nhỏ gõ bằng tay
bow /baʊ/ (n)
catchy /ˈkætʃi/ (n) dễ thuộc
CD player  /ˌsiː diː ˈpleɪə(r)/ (n) máy chạy CD
classical music /ˈklæsɪkl ˈmjuːzɪk/ (n) nhạc cổ điển
concert /ˈkɒnsət/ (n) buổi hòa nhạc
conductor  /kənˈdʌktə(r)/ (n) nhạc trưởng
country music /ˈkʌntri mjuːzɪk/ (n) nhạc đồng quê
cymbal /ˈsɪmbl/ (n) cái chũm chọe
chorus  /ˈkɔːrəs/ (n) đồng ca
dance /dɑːns/ (n) nhạc nhảy
DJ (Disc Jockey) /ˈdiː dʒeɪ

(ˈdɪsk dʒɒki)/

(n) DJ
drum /drʌm/ (n) cái trống
drummer /ˈdrʌmə(r)/ (n) người chơi trống
drumstick  /ˈdrʌmstɪk/ (n) dùi trống
electric guitar /ɪˈlektrɪk ɡɪˈtɑː(r)/ (n) ghi ta điện
electronic /ɪˌlekˈtrɒnɪk/ (n) nhạc điện tử
flute /fluːt/ (n) sáo
folk music /ˈfəʊk mjuːzɪk/ (n) nhạc dân gian
guitar  /ɡɪˈtɑː(r)/ (n) đàn ghi-ta
harmonica /hɑːˈmɒnɪkə/ (n) kèn acmonica
harmony /ˈhɑːməni/ (n) hòa âm
harp  /hɑːp/ (n) đàn hạc
hip-hop  /ˈhɪp hɒp/ (n) nhạc hip-hop
musical instrument /ˌmjuːzɪkl ˈɪnstrəmənt/ (n) nhạc cụ
jazz /dʒæz/ (n) nhạc jazz
kettledrum /ˈketldrʌm/ (n) trống định âm
keyboard /ˈkiːbɔːd/ (n) bàn phím
keyboard player /ˈkiːbɔːd ˈpleɪə(r)/ (n) người chơi đàn điện tử
Latin  /ˈlætɪn/ (n) nhạc Latin
lyrics /ˈlɪrɪk/ (n) lời bài hát
melody /ˈmelədi/ (n) giai điệu
MP3 player /ˌem piː ˈθriː pleɪə(r)/ (n) máy chạy MP3
musician /mjuˈzɪʃn/ (n) nhạc sĩ
note /nəʊt/ (n) nốt nhạc
opera /ˈɒprə/ (n) nhạc kịch
orchestra /ˈɔːkɪstrə/ (n) dàn nhạc
organ /ˈɔːɡən/ (n) đàn phong cầm
percussion /pəˈkʌʃn/ (n)
piano  /piˈænəʊ/ (n) đàn piano
piccolo /ˈpɪkələʊ/ (n) sao kim
pop music /ˈpɒp mjuːzɪk/ (n) nhạc pop
rap  /ræp/ (n) nhạc rap
reggae /ˈreɡeɪ/ (n) nhạc reggae
rhythm /ˈrɪðəm/ (n) nhịp điệu
rock /rɒk/ (n) nhạc rock
saxophone /ˈsæksəfəʊn/ (n) kèn xắc-sô
sheet music  /ˈʃiːt mjuːzɪk/ (n) bản ghi nhạc
singer /ˈsɪŋə(r)/ (n) ca sĩ
single /ˈsɪŋɡl/ (n) đơn
song /sɒŋ/ (n) bài hát
speaker /ˈspiːkə(r)/ (n) loa
stage /steɪdʒ/ (n) sân khấu
stereo /ˈsteriəʊ/ (n) âm thanh nổi
techno /ˈteknəʊ/ (n) nhạc khiêu vũ
tuba /ˈtjuːbə/ (n) kèn tuba
tune  /tjuːn/ (n) âm điệu
trombone  /tjuːn/ (n) kèn trombon
trumpet /ˈtrʌmpɪt/ (n) kèn trompet
viola  /viˈəʊlə/ (n) đàn antô
violin /ˌvaɪəˈlɪn/ (n) vi-ô-lông
violoncello /ˌvaɪələnˈtʃeləʊ/ (n) đàn vi-ô-lông xen
vocals /ˈvəʊkl/ (n) thanh âm
record /ˈrekɔːd/ (v) ghi âm, thu âm
collaborate /kəˈlæbəreɪt/ (v) cộng tác,hợp tác
play /pleɪ/ (v) chơi nhạc
compose /kəmˈpəʊz/ (v) soạn nhạc
blow  /bləʊ/ (v) thổi
sing /sɪŋ/ (v) hát

Bài tập

Exercise 1: Write down the names of the musical instruments.

  1. I’m violinist. I play the…………………………….…
  2. I’m trumpeter. I play the………………………………
  3. I’m pianist. I play the…………………………………
  4. I’m trombonist. I play the…………………………..…
  5. I’m flautist. I play the………………………………….
  6. I’m violoncellist. I play the……………………………
  7. I’m guitarist. I play the…………………………………
  8. I’m harpist. I play the………………………………….
  9. I’m percussionist. I play the……………………………
  10. I’m altiste. I play the…………………………………..

Exercise 2: Match the definitions with correct words.

 

1.     a public performance a.      live
2.     a collection of songs b.     concert
3.     the words of a song c.      top ten
4.     a type of release d.     soundtrack
5.     10 most popular songs e.      latest
6.     not recorded f.       abum
7.     most recent g.     single
8.     connected with the voice h.     number one
9.     easy to remember and sing i.       lyrics
10. a collection of pieces of music j.       vocals
11. copy music to disc or cassette k.     record
12. the most popular song m. catchy

 

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề Âm Nhạc có bài tập ôn luyện
4.3 (6) votes

Xem tiếp bài trong serie

Bài trước: Từ vựng Tiếng Anh chủ đề Sự vận chuyển (transportation) Bài tiếp theo: