Từ vựng Tiếng Anh chủ đề Trường Học

Bài viết thuộc phần 4 trong serie 18 bài viết về Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề Trường Học

Các bạn tải bản PDF được trình bày tốt hơn, dễ học hơn, mình để ở cuối bài viết nhé 

1 school skuːl  trường học
2 nursery school ˈnɜːsəri skuːl  trường mẫu giáo (2-5 tuổi)
3 primary school ˈpraɪməri skuːl  trường tiểu học (5-11 tuổi)
4 secondary school ˈsɛkəndəri skuːl  trường trung học (11-16/18 tuổi)
5 state school steɪt skuːl  trường công
6 private school /independent school ˈpraɪvɪt skuːl /ˌɪndɪˈpɛndənt skuːl  trường tư
7 boarding school ˈbɔːdɪŋ skuːl  trường nội trú
8 sixth-form college sɪksθ-fɔːm ˈkɒlɪʤ  cao đẳng (tư thục)
9 technical college ˈtɛknɪkəl ˈkɒlɪʤ  trường cao đẳng kỹ thuật
10 vocational college vəʊˈkeɪʃənl ˈkɒlɪʤ  trường cao đẳng dạy nghề
11 art college ɑːt ˈkɒlɪʤ  trường cao đẳng nghệ thuật
12 teacher training college ˈtiːʧə ˈtreɪnɪŋ ˈkɒlɪʤ  trường cao đẳng sư phạm
13 university ˌjuːnɪˈvɜːsɪti  đại học

TRƯỜNG PHỔ THÔNG

1 classroom ˈklɑːsrʊm  phòng học
2 desk dɛsk  bàn học
3 blackboard ˈblækbɔːd  bảng đen
4 whiteboard ˈwaɪtbɔːd  bảng trắng
5 chalk ʧɔːk  phấn
6 marker pen hoặc marker ˈmɑːkə pɛn həʊặsiː ˈmɑːkə  bút viết bảng
7 pen pɛn  bút
8 pencil ˈpɛnsl  bút chì
9 exercise book ˈɛksəsaɪz bʊk  sách bài tập
10 lesson ˈlɛsn  bài học
11 homework ˈhəʊmˌwɜːk  bài tập về nhà
12 test tɛst  kiểm tra
13 term tɜːm  kỳ học
14 half term hɑːf tɜːm  nửa kỳ học
15 class klɑːs  lớp
16 reading ˈriːdɪŋ  môn đọc
17 writing ˈraɪtɪŋ  môn viết
18 arithmetic əˈrɪθmətɪk  môn số học
19 spelling ˈspɛlɪŋ  môn đánh vần
20 to read tuː riːd  đọc
21 to write tuː raɪt  viết
22 to spell tuː spɛl  đánh vần
23 to teach tuː tiːʧ  dạy
24 head teacher hɛd ˈtiːʧə  hiệu trưởng
25 headmaster ˌhɛdˈmɑːstə  hiệu trưởng
26 headmistress ˌhɛdˈmɪstrəs  bà hiệu trưởng
27 teacher ˈtiːʧə  giáo viên
28 pupil ˈpjuːpl  học sinh
29 head boy hɛd bɔɪ  nam sinh đại diện trường
30 head girl hɛd gɜːl  nữ sinh đại diện trường
31 prefect ˈpriːfɛkt  lớp trưởng
32 school governor hoặcgovernor skuːl ˈgʌvənə həʊặcgovernor  ủy viên hội đồng quản trị trường
33 register ˈrɛʤɪstə  sổ điểm danh
34 assembly əˈsɛmbli  chào cờ/buổi tập trung
35 break breɪk  giờ giải lao
36 school holidays skuːl ˈhɒlədeɪz  nghỉ lễ
37 school meals skuːl miːlz  bữa ăn ở trường
38 school dinners skuːl ˈdɪnəz  bữa ăn tối ở trường

CƠ SỞ VẬT CHẤT

1 computer room kəmˈpjuːtə ruːm  phòng máy tính
2 cloakroom ˈkləʊkrʊm  phòng vệ sinh/phòng cất mũ áo
3 changing room ˈʧeɪnʤɪŋ ruːm  phòng thay đồ
4 gym (viết tắt của gymnasium) ʤɪm (ʤɪmˈneɪzjəm)  phòng thể dục
5 playground ˈpleɪgraʊnd  sân chơi
6 library ˈlaɪbrəri  thư viện
7 lecture hall ˈlɛkʧə hɔːl  giảng đường
8 laboratory (thường viết tắt là lab) ləˈbɒrətəri (læb)  phòng thí nghiệm
9 language lab (viết tắt của language laboratory) ˈlæŋgwɪʤ læb (ˈlæŋgwɪʤ ləˈbɒrətəri)  phòng học tiếng
10 hall of residence hɔːl ɒv ˈrɛzɪdəns  ký túc xá
11 locker ˈlɒkə  tủ đồ
12 playing field ˈpleɪɪŋ fiːld  sân vận động
13 sports hall spɔːts hɔːl  hội trường chơi thể thao

ĐẠI HỌC

1 professor prəˈfɛsə  giáo sư
2 lecturer ˈlɛkʧərə  giảng viên
3 researcher rɪˈsɜːʧə  nhà nghiên cứu
4 research rɪˈsɜːʧ  nghiên cứu
5 undergraduate ˌʌndəˈgrædjʊɪt  cấp đại học
6 graduate ˈgrædjʊət  sau đại học
7 post-graduate hoặc post-graduate student pəʊst-ˈgrædjʊət / pəʊst-ˈgrædjʊət ˈstjuːdənt  sau đại học
8 Masters student ˈmɑːstəz ˈstjuːdənt  học viên cao học
9 PhD student PhD ˈstjuːdənt  nghiên cứu sinh
10 Master’s degree ˈmɑːstəz dɪˈgriː  bằng cao học
11 Bachelor’s degree ˈbæʧələz dɪˈgriː  bằng cử nhân
12 degree dɪˈgriː  bằng
13 thesis ˈθiːsɪs  luận văn
14 dissertation ˌdɪsə(ː)ˈteɪʃən  luận văn
15 lecture ˈlɛkʧə  bài giảng
16 debate dɪˈbeɪt  buổi tranh luận
17 higher education ˈhaɪər ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃən  giáo dục đại học
18 semester sɪˈmɛstə  kỳ học
19 student loan ˈstjuːdənt ləʊn  khoản vay cho sinh viên
20 student union ˈstjuːdənt ˈjuːnjən  hội sinh viên
21 tuition fees tju(ː)ˈɪʃən fiːz  học phí
22 university campus ˌjuːnɪˈvɜːsɪti ˈkæmpəs  khuôn viên trường đại học

CÁC TỪ LIÊN QUAN KHÁC

1 exam (viết tắt của examination) ɪgˈzæm (ɪgˌzæmɪˈneɪʃən)  kỳ thi
2 to sit an exam tuː sɪt ən ɪgˈzæm  thi
3 essay hoặc paper ˈɛseɪ/ ˈpeɪpə  bài luận
4 to fail an exam tuː feɪl ən ɪgˈzæm  thi trượt
5 to pass an exam tuː pɑːs ən ɪgˈzæm  thi đỗ
6 to study tuː ˈstʌdi  học
7 to learn tuː lɜːn  học
8 to revise tuː rɪˈvaɪz  ôn lại
9 student ˈstjuːdənt  sinh viên
10 curriculum kəˈrɪkjʊləm  chương trình học
11 course kɔːs  khóa học
12 subject ˈsʌbʤɪkt  môn học
13 grade greɪd  điểm
14 mark mɑːk  điểm
15 exam results ɪgˈzæm rɪˈzʌlts  kết quả thi
16 qualification ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃən  bằng cấp
17 certificate səˈtɪfɪkɪt  chứng chỉ
18 attendance əˈtɛndəns  mức độ chuyên cần
19 calculator ˈkælkjʊleɪtə  máy tính cầm tay
20 projector prəˈʤɛktə  máy chiếu
21 textbook ˈtɛkstbʊk  sách giáo khoa
22 question ˈkwɛsʧən  câu hỏi
23 answer ˈɑːnsə  câu trả lời
24 mistake hoặc error mɪsˈteɪk/ ː ˈɛrə  lỗi sai
25 right hoặc correct raɪt /kəˈrɛkt  đúng
26 wrong rɒŋ  sai

CÁC MÔN NGHỆ THUẬT VÀ KHOA HỌC NHÂN VĂN

1 art ɑːt  nghệ thuật
2 classics ˈklæsɪks  văn hóa cổ điển (thời Hy Lạp và La Mã)
3 drama ˈdrɑːmə  kịch
4 fine art faɪn ɑːt  mỹ thuật
5 history ˈhɪstəri  lịch sử
6 history of art ˈhɪstəri ɒv ɑːt  lịch sử nghệ thuật
7 literature (French literature, English literature, v.v…) ˈlɪtərɪʧə (frɛnʧ ˈlɪtərɪʧə, ˈɪŋglɪʃ ˈlɪtərɪʧə, viː.viː…)  văn học (văn học Pháp, văn học Anh, v.v.)
8 modern languages ˈmɒdən ˈlæŋgwɪʤɪz  ngôn ngữ hiện đại
9 music ˈmjuːzɪk  âm nhạc
10 philosophy fɪˈlɒsəfi  triết học
11 theology θɪˈɒləʤi  thần học

CÁC MÔN KHOA HỌC

1 astronomy əsˈtrɒnəmi  thiên văn học
2 biology baɪˈɒləʤi  sinh học
3 chemistry ˈkɛmɪstri  hóa học
4 computer science kəmˈpjuːtə ˈsaɪəns  tin học
5 dentistry ˈdɛntɪstri  nha khoa học
6 engineering ˌɛnʤɪˈnɪərɪŋ  kỹ thuật
7 geology ʤɪˈɒləʤi  địa chất học
8 medicine ˈmɛdsɪn  y học
9 physics ˈfɪzɪks  vật lý
10 science ˈsaɪəns  khoa học
11 veterinary medicine ˈvɛtərɪnəri ˈmɛdsɪn  thú y học

CÁC MÔN KHOA HỌC XÃ HỘI

1 archaeology ˌɑːkɪˈɒləʤi  khảo cổ học
2 economics ˌiːkəˈnɒmɪks  kinh tế học
3 media studies ˈmɛdɪə ˈstʌdiz  nghiên cứu truyền thông
4 politics ˈpɒlɪtɪks  chính trị học
5 psychology saɪˈkɒləʤi  tâm lý học
6 social studies ˈsəʊʃəl ˈstʌdiz  nghiên cứu xã hội
7 sociology ˌsəʊsɪˈɒləʤi  xã hội học

CÁC MÔN KHÁC

1 accountancy əˈkaʊntənsi  kế toán
2 architecture ˈɑːkɪtɛkʧə  kiến trúc học
3 business studies ˈbɪznɪs ˈstʌdiz  kinh doanh học
4 geography ʤɪˈɒgrəfi  địa lý
5 design and technology dɪˈzaɪn ænd tɛkˈnɒləʤi  thiết kế và công nghệ
6 law lɔː  luật
7 maths (viết tắt của mathematics) mæθs (ˌmæθɪˈmætɪks)  môn toán
8 nursing ˈnɜːsɪŋ  môn điều dưỡng
9 PE (viết tắt của physical education) piː-iː (ˈfɪzɪkəl ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃən)  thể dục
10 religious studies rɪˈlɪʤəs ˈstʌdiz  tôn giáo học
11 sex education sɛks ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃən  giáo dục giới tính

Tải về bản PDF

[sociallocker id=58]https://drive.google.com/file/d/0B81WOTG6t8MgLW5mRnl1Z2NiRUE/view?usp=sharing[/sociallocker]

Từ vựng Tiếng Anh chủ đề Trường Học
4 (1) vote

Xem tiếp bài trong serie

Bài trước: Học từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Ăn Uống Bài tiếp theo: Học Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Khách Sạn