Đáp án đề thi chính thức Tiếng Anh THPT 2024🤩

Hướng dẫn làm ngữ âm tiếng anh THPT

Bài đầu tiên trong loạt bài hướng dẫn tự ôn thi Tiếng Anh THPT Quốc Gia, Thích Tiếng Anh chia sẻ "Hướng dẫn cách làm dạng bài ngữ âm Tiếng Anh ôn thi THPT Quốc Gia", bài viết sẽ đưa ra phương pháp làm dạng bài ngữ âm - trọng âm Tiếng Anh, các mẹo quy tắc đánh trọng âm - ngữ âm đầy đủ đễ nhớ, với ví dụ minh họa cụ thể để bạn nắm vững kiến thức làm dạng bài ngữ âm

Cách làm bài trọng âm

Với bài tập trọng âm, chúng ta có bộ quy tắc đánh dầu trọng âm khá dài, nhưng có 6 quy tắc cơ bản đặc biệt hữu ích cần “bỏ túi” như sau:

  • Quy tắc số 1: Danh từ có đuôi – ic, – ish, – ical, – sion, – tion, – ance, – ence, – idle, – ious, – iar, – ience, – id, – eous, – ian, – ity,… trọng âm rơi vào ngay trước đuôi này.
  • Quy tắc số 2: Đa số tính từ và danh từ 2 âm tiết trọng âm rơi thứ 1, động từ 2 âm tiết trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
  • Quy tắc số 3: Từ có 3 âm tiết kết thúc **– graphy, – ate, – gy, – cy, – ity, – phy, – al,… ** trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 1.
  • Quy tắc số 4: Các từ có hậu tố: – ee, – eer, – ese, – ique, – esque , – ain, -ental … thì trọng âm rơi vào chính âm tiết đó.
  • Quy tắc số 5: Các hậu tố: – ment, – ship, – ness, – er/ or, – hood, – ing, – en, – ful, – able, – ous, – less, không ảnh hưởng trọng âm.
  • Quy tắc số 6: Danh từ ghép trọng âm vào âm tiết thứ nhất, tính từ ghép trọng âm vào âm tiết thứ 2.

Tuy nhiên, vì đề chỉ có 2 câu trọng âm nên người ra đề thường có xu hướng cho 1 câu bất quy tắc. Sau đây là một số TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT cần lưu ý:

  1. Đuôi –ee trọng âm thường rơi vào chính nó (VD: employ'ee, refu'gee, jubi'lee) trừ:
TừPhiên âmNghĩa
Committee/kəˈmɪt.i/hội đồng
Coffee/ˈkɒf.i/cà phê
  1. Đuôi –ure trọng âm thường rơi vào trước nó (VD: 'future, 'picture, manu'facture) trừ:
TừPhiên âmNghĩa
Agriculture/ˈæɡ.rɪ.kʌl.tʃər/nông nghiệp
Acupuncture /ˈæk.jə.pʌŋk.tʃər/châm cứu
Temperature /ˈtem.prə.tʃər/nhiệt độ
Furniture/ˈfɜː.nɪ.tʃər/đồ đạc trong nhà
Mature/məˈtʃʊər/trưởng thành
Manure/məˈnjʊər/phân bón
  1. Đuôi –ain trọng âm rơi vào chính nó (VD: enter'tain, main'tain, re'main) trừ:
TừPhiên âmNghĩa
Mountain /ˈmaʊn.tɪn/ngọn núi
Captain /ˈkæp.tɪn/trưởng đoàn
  1. Đuôi –ment không nhận trọng âm (VD: 'government, en'vironment, 'comment) trừ:
TừPhiên âmNghĩa
Cement/sɪˈment/xi măng

Cách làm bài ngữ âm

Quy tắc chung

Với bài tập ngữ âm, sẽ khó khăn hơn chút vì không có nhiều quy tắc. Tuy nhiên, nếu bạn nắm được quy tắc trọng âm của từ, có thể từ trọng âm chính và dễ dàng đoán được các nguyên âm phần còn lại được chuyển thành âm schwa /ə/

Ví dụ:

Từ Environment /ɪnˈvaɪ.rən.mənt/ có âm tiết thứ 2 nhận trọng âm. Suy ra: Các âm còn lại đọc là /ə/

Các trường hợp đặc biệt khác

Hai cách đọc của –th

  • Âm /θ/ : think, thank, thick, thin, theater,...
  • Âm / /ð/: the, there, this, that, these, those, weather...

Đuôi –gh

Thông thường ta không phát âm đuôi –gh (Plough, Although, Though, …) ngoại trừ các trường hợp sau các từ có đuôi –gh đọc là /f/ :

TừPhiên âmNghĩa
Cough /kɒf/ho
Laugh /lɑːf/cười lớn
Tough /tʌf/khó khăn
Rough /rʌf/thô ráp
Enough /rʌf/đủ
  • Các âm khác

    • “W” câm trước “r” (write, wrong, wright,..) và “h” (who, whom,...)
    • “H” câm: hour, honor, honest, heir, exhaust, ghost, vehicle, rhythm, rhino, và các wh-ques (what, when, while, which, where,...)
    • “B” câm khi sau “m” trước “t”: lamb, comb, limb, tomb, bomb, numb, thumb, plumber, doubt, debt, subtle...
    • “K” câm: thường là “kn” thì k câm: know, knife, knock, knight, knee, knit, knob, knot, knack, knowledge,...
    • “T” câm: listen, often, fasten, soften, castle, whistle, bustle, Chrismas,...
    • “D” câm: handsome, handkerchief, Wednesday, sandwich /ˈsæn.wɪdʒ/, (chú ý từ sandwich này nha)

Nguyên âm –ea

  • Đa số từ 1 âm tiết đọc là /i:/_ Trừ: great /ɡreɪt/, ate /eɪt/,...
TừPhiên âmNghĩa
mean/miːn/đủ
meat/miːt/đủ
seat/siːt/đủ
cheat/tʃiːt/đủ
feat/fiːt/đủ
  • Từ 2 âm tiết trở lên và -ea- nhận trọng âm đọc là /e/
TừPhiên âmNghĩa
feather/ˈfeðər/đủ
leather/ˈleðər/đủ
weather/ˈweðər/đủ

Đuôi –ate

  • Đuôi –ate của danh từ và tính từ thường được đọc là /ət/
TừPhiên âmNghĩa
Adequate/ˈæd.ə.kwət/đủ
  • Đuôi –ate của động từ thường được đọc là /eɪt/
TừPhiên âmNghĩa
Congratulate/kənˈɡrætʃ.ə.leɪt/chúc mừng
Rotate/rəʊˈteɪt/quay vòng
Debate/dɪˈbeɪt/tranh luận

Thông thường, chữ n đọc là /n/ tuy nhiên có những trường hợp chữ n được phát âm là /ŋ/

Khi từ có dạng –nk- , -nc- , -nq-
TừPhiên âmNghĩa
pinkness/ˈpɪŋknəs/màu hồng
shrink/ʃrɪŋk/co lại
sink/sɪŋk/bồn rửa
think/θɪŋk/suy nghĩ
twinkle/ˈtwɪŋkl/lấp lánh
banquet/ˈbæŋkwɪt/bữa tiệc
conquer/ˈkɑːŋkər/chinh phục, xâm chiếm
anxious/ˈæŋkʃəs/lo lắng
Trong các từ
TừPhiên âmNghĩa
Anxiety/æŋˈzaɪ.ə.ti/lo lắng
Penguin/ˈpeŋɡwɪn/chim cánh cụt
English/ˈɪŋɡlɪʃ/tiếng anh
Singer/ˈsɪŋər/ca sĩ

Bổ sung thêm các trường hợp đặc biệt khác

  • House /haʊs/  houses /haʊziz/
  • Horse /hɔːs/ horses /hɔːsiz/
  • Đuôi –al cuối câu thường đọc là /əl/ trừ Canal /kə'næl/: kênh đào
  • Foot /fʊt/ - Food /fuːd/
  • Brochure /ˈbrəʊʃər/
  • Canoe /kəˈnuː/
  • Chaos /ˈkeɪ.ɒs/
  • Choir /ˈkwaɪə(r)/
  • Colonel /ˈkɜːnl/
  • Image /imiʤ/
  • Pictureque /ˌpɪktʃərˈesk/
  • Queue /kjuː/
  • Rural /ˈrʊərəl/
  • Suite /swiːt/

Quy tắc phát âm đuôi -ed

/id/ khi phụ âm cuối là /t/ hay /d/

TừPhiên âmNghĩa
wanted/ˈwɑːntɪd/lo lắng
Added/ædid/chim cánh cụt
recommended/ˌrek.əˈmendid/tiếng anh
visited/ˈvɪz.ɪtid/ca sĩ
succeeded/səkˈsiːdid/ca sĩ

/t/ khi phụ âm cuối là /s/, /ʃ/, /tʃ/,/k/, /f/,/p/

TừPhiên âmNghĩa
Hoped/ˈwɑːntɪd/lo lắng
Fixed/ædid/chim cánh cụt
Washed/ˌrek.əˈmendid/tiếng anh
Catched/ˈvɪz.ɪtid/ca sĩ
Asked /səkˈsiːdid/ca sĩ

/d/ trường hợp còn lại

TừPhiên âmNghĩa
Cried/ˈwɑːntɪd/lo lắng
Smiled/ædid/chim cánh cụt
Played/ˌrek.əˈmendid/tiếng anh

Phát âm -ed đặc biệt

TừTừ loạiChú thíchNghĩa
naked(adj)"ed" đọc là /id/không quần áo
wicked(adj)"ed" đọc là /id/gian trá
beloved(adj)"ed" đọc là /id/đáng yêu
sacred(adj)"ed" đọc là /id/thiêng liêng
hatred(adj)"ed" đọc là /id/thiêng liêng
wretched(adj)"ed" đọc là /id/khốn khổ
rugged(adj)"ed" đọc là /id/lởm chởm, ghồ ghề
wretched(adj)"ed" đọc là /id/khốn khổ
ragged(adj)"ed" đọc là /id/rách rưới, tả tơi
dogged(adj)"ed" đọc là /id/gan lì
learned(adj)"ed" đọc là /id/gan lì
learned(v)"ed" đọc là /d/gan lì
blessed(adj)"ed" đọc là /id/may mắn
blessed(v)"ed" đọc là /t/ban phước lành
cursed(adj)"ed" đọc là /id/đáng ghét
cursed(v)"ed" đọc là /t/nguyền rủa
crabbed(adj)"ed" đọc là /id/chữ nhỏ, khó đọc
crabbed(v)"ed" đọc là /d/càu nhàu, gắt gỏng
crooked(adj)"ed" đọc là /id/xoắn, quanh co
crooked(v)"ed" đọc là /t/lừa đảo
used(adj)"ed" đọc là /t/quen
used(v)"ed" đọc là /d/sử dụng
aged(adj)"ed" đọc là /id/già