Thì hiện tại đơn (The Simple Tense)

Cấu trúc (Form) Thể khẳng định (Affirmative form) Động từ chia ở hiện tại (V1– bare – infinitives) Ngôi thứ ba số ít, động từ thêm –s hoặc –es (thêm –es sau cá động từ tận cùng là o, s, x, z, ch, sh.) Ví dụ: I play tennis every Wednesday. (Thứ Tư nào tôi cũng …

Đại từ hỗ tương (Reciprocal pronouns)

    Đại từ hỗ tương là gì ? Đại từ hỗ tương (reciprocal pronouns) là đại từ chỉ mối quan hệ qua lại giữa hai hoặc nhiều người hoặc vật với nhau. Đại từ hỗ tương gồm each other và one another có cùng nghĩa là “nhau, lẫn nhau” Ví dụ: Sue and Ann don’t …

Hệ từ (copular verb/ linking verb)

Hệ từ là gì ? Hệ từ (copular verb/ linking verb): là một động từ đặc biệt (special verb) được dùng để kết nói chủ ngữ (Subject) của câu với bổ ngữ của nó (subject complement). Các hệ từ thông dụng:  be (thì, là, bị, ở), seem (có vẻ như, dường như ), appear (hình như, …

Cụm động từ (Phrasal verbs)

cum-dong-tu-phrasal-verbs
    Định nghĩa (Definition) Cụm đông từ (phrasal verbs) là một động từ kết hợp với một trạng từ (adverb) hoặc một giới từ (preposition), hoặc đôi khi cả hai, để tạo thành một dộng từ mới thường có nghĩa đặc biệt. Ví dụ come in (vào trong), take off (cởi ra), look forward to …