Ngữ pháp
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Câu giả định là gì?

Câu giả định (tiếng Anh gọi là subjunctive) được sử dụng khi ta mong muốn ai đó làm việc gì.

Eg It is essential that students wear uniform.

(Thật quan trọng khi học sinh mặc đồng phục.)

Các cấu trúc câu giả định

Would rather

Would rather ở hiện tại/ tương laiS1 + would rather that + S2 + Ved.
Eg: Tom would rather Ann did the homework by herself. 
Tom mong Ann tự làm bài tập.
Would rather ở quá khứS1 + would rather that + S2 + had + VpII.
Eg: My parents would rather that I had gone to school yesterday.
Bố mẹ tôi mong tôi đã đi học vào hôm qua.

Các động từ đặc biệt

Cấu trúc:

S1 + động từ đặc biệt + that + S2 + Vinf

Các động từ bao gồm:

Advise (khuyên)Insist (nhất quyết)Recommend (tiến cử)
Command (bắt buộc)Move (điều khiển)Suggest/ propose (đề xuất)
Demand (đòi hỏi)Request/ ask (yêu cầu)Urge (giục giã)

Eg: I insisted that he pay me the money.

Tôi nhất quyết yêu cầu anh ta trả tôi số tiền đó.

Câu giả định với các tính từ

Cấu trúc:

It + to be + adj + that + S + Vinf.

Các tính từ bao gồm:

Advised (được khuyên)Vital (sống còn)Necessary (cần thiết)
Important (quan trọng)Urgent (khẩn thiết)Imperative (cấp bách)
Crucial (thiết yếu)Recommended (được đề xuất)Desirable (đáng khao khát)
Essential (cần thiết)Obligatory (bắt buộc)Best (tốt nhất)

Eg: It is recommended that they be told the truth.

Điều được đề xuất là họ phải được cho biết sự thật.

Cấu trúc với It’s time

It’s time + S + VpII: đã đến lúc ai đó phải làm gì

It’s time + (for sb) + to + Vinf: đã đến lúc ai đó phải làm gì

Eg: It’s time for our children to go to school.

Đã đến lúc những đứa trẻ của chúng tôi phải đi học.

Cấu trúc câu ước

Điều ước ở hiện tạiS + wish(es) + Ved/ VpII
Eg: I wish I had enough money to buy a car. (I don’t have a car now.)
Tôi ước tôi có đủ tiền để mua một chiếc ô tô. [bây giờ tôi không có]
Điều ước ở tương laiS + wish(es) + would/ could + Vinf
Eg: I wish I could go to the party tomorrow. (but I can’t go.)
Tôi ước tôi được đi dự tiệc ngày mai [nhưng tôi không thể]
Điều ước ở quá khứS + wish(es) + quá khứ hoàn thành
Eg: I wish I hadn’t gone to that party. (but I went there)
Giá như tôi đã không tới bữa tiệc đó [sự thực là tôi đã đến]