Ngữ pháp
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

CẤU TRÚC

Khẳng định: S – be (am/is/are) – V-ing

  • I + am + V-ing

  • She/ he/ it/ N + is + V-ing

  • You/ we/ they/ Ns +are + V-ing

Phủ định: S – Be not – V-ing

  • I + am not + V-ing

  • She/ he/ it/ N + isn’t + V-ing

  • You/ we/ they/ Ns +aren’t + V-ing

Nghi vấn: Be – S – V-ing?

  • Are + you/ they/ Ns +V-ing?

  • Is + she/ he/ it/ N + V-ing?

CÁCH DÙNG

Thì HTTD diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài một thời gian ở hiện tại (thường có các trạng từ đi kèm: now, right now, at the moment, at present.)

  • Eg: The boys are playing baseball now.

Thì HTTD cũng thường được dùng theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh. (Có dấu chấm than “!”)

  • Eg: Be quiet! The children are studying.

Đôi khi, thì HTTD được dùng để diễn đạt ý tương lai, khi đó nghĩa của nó tương đương “be going to + V”

  • Eg: I am cooking the meal tonight.

NOTE 1 :

Không dùng thì HTTD với các động từ chỉ nhận thức, tri giác như: to be, see, hear, understand, know, like, want, glance, feel, think, smell, love, hate, realize, seem, remember, forget, belong to, believe, etc. Với các động từ này ta thay bằng thì hiện tại đơn.

  • Eg: She wants to go for a walk at the moment.`

TRẠNG TỪ

  • Now = right now: ngay bây giờ.

  • At the/ this moment = at present = at this time: hiện tại, lúc này

  • Câu mệnh lệnh có dấu “!”

  • Trong câu hỏi vị trí tức thì “Where….?” Hoặc việc làm tại thời điểm nói “What…doing?”

  • Trong câu phàn nàn be + always + V-ing

NOTE 2: QUY TẮC THÊM HẬU TỐ -ING

Quy tắc 1: Thông thường, ta thêm đuôi –ing vào sau động từ.

  • Eg: learning, reading, picking, doing, sleeping, cooking, etc.

Quy tắc 2: Với các động từ kết thúc bằng –y ta giữ nguyên –y và thêm đuôi –ing bình thường.

  • Eg: playing, displaying, paying, paying, delaying, conveying, etc.

Quy tắc 3: Với các động từ kết thúc bằng –e ta bỏ e đi thêm –ing.

  • Eg: having, preparing, writing, pleasing, raising, decreasing, etc.

Quy tắc 4: Ta gấp đôi phụ âm cuối rồi mới thêm đuôi -ing với các từ có kết cấu nguyên âm + phụ âm + đuôi

  • Eg: running, swimming, clapping, fitting, stopping, beginning, etc.