Ngữ pháp
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

CẤU TRÚC

Khẳng định: S – had – V-ed/ PII

  • I/ you/ we/ they/ she/ he/ it/ N/ Ns + had + V-ed/ PII

Phủ định: S – hadn’t – V-ed/ PII

  • I/ you/ we/ they/ she/ he/ it/ N/ Ns + hadn’t + V-ed/ PII

Nghi vấn: Had – S – V-ed/ PII?

  • Had + I/ you/ we/ they/ she/ he/ it/ N/ Ns + V-ed/ PII

CÁCH DÙNG

Thì quá khứ hoàn thành dùng để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.

  • Eg: Before he blew out the candles, he had made a wish.

Trong thì quá khứ hoàn thành, sẽ có một hành động xảy ra trước, một hành động xảy ra sau, nhận biết bằng Before, AfterBy the time.

  • Eg: I called the police after my purse had been stolen.

TRẠNG TỪ

  • QKHT before QKĐ

  • QKĐ after QKHT

  • By the time QKĐ, QKHT