Ngữ pháp
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

CẤU TRÚC

Khẳng định: S – Will V – O

  • I/ you/ we/ they/ she/ he/ it + will V.

Phủ định: S – won’t – V – O

  • I/ you/ we/ they/ she/ he/ it + won’t V.

Nghi vấn: Will – S – V – O?

  • Will + _I/ you/ we/ they/ she/ he/ it _+ V?

NOTE: có thể thay “will” bằng “shall” với chủ ngữ là I, we

CÁCH DÙNG

Dùng thời TLĐ khi ta quyết định làm một điều gì đó vào lúc nói.

  • Eg: You will give your sentences now.

Dùng thời TLĐ để yêu cầu, đề nghị ai đó làm gì.

  • Eg: Will you shut the door?

Dùng thời TLĐ để đồng ý hoặc từ chối làm gì.

Eg:

  • A: I need some money.
  • B: Don’t worry. I’ll lend you some.

Dùng thời TLĐ để hứa hẹn làm điều gì.

Eg: I promise I’ll call you when I arrive.

Dùng shall I và shall we để đề nghị hoặc gợi ý.

Eg:

  • Shall I open the window?
  • Shall we go to the cinema?

Dùng I think I’ll…, I don’t think I’ll… khi ta quyết làm/ không làm điều gì.

Eg

  • I think I’ll stay at home tonight.
  • I don’t think I’ll go out tonight.

TRẠNG TỪ

  • In + khoảng thời gian tương lai: trong vòng

  • Tomorrow: ngày mai.

  • Tonight: tối nay

  • Someday: một ngày nào đó.

  • Next week/ month/ year…: tuần/ tháng/ năm tới

  • This week/ month/ year…: tuần/ tháng/ năm này

  • Soon: chẳng bao lâu nữa.

  • Câu ĐKL1

  • I think/ believe/ promise…

  • Maybe, perhaps

  • Possibly/ probably