Ngữ pháp
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Danh động từ (Gerund)

Danh động từ là những từ có dạng V-ing, có thể đóng vai trò của cả danh từ và động từ trong câu như chủ ngữ, túc từ (bổ ngữ), giới từ, hay trong các cấu trúc đặc biệt, mệnh đề quan hệ, mệnh đề trạng ngữ...

Là chủ ngữ của câu: VD: Dancing makes him bored, so he doesn’t like dancing.
Là bổ ngữ của động từ: VD:  Her hobby is painting, cooking and swimming.
Theo sau giới từ: VD: He was accused of smuggling.
Theo sau động từ: avoid, mind, enjoy, etc.VD: My sister avoids meeting my mother for having broken her vase.
Theo sau các cấu trúc đặc biệt:VD: 
- Have difficulty/ trouble (in) ... (gặp rắc rối) - I have difficulty in learning English.
- It's a waste of time/ money ... (thật tốn thời gian/ tiền)- It’s a waste of time doing this exercise.
- Spend/ waste time/money (dành/ tốn thời gian/ tiền làm gì)- He spent a lot of money buying lottery.
- …
Trong rút gọn MĐQHVD: The girl washing the dishes is my sister.
Trong rút gọn MĐTNVD: On arriving at the party, he saw his ex with another guy.

Danh động từ làm chủ ngữ trong câu

  • Đôi khi ta dùng V-ing với vai trò là 1 danh từ, làm chủ ngữ trong câu.

  • Khi đó, động từ theo sau danh động từ luôn là số ít.

    VD:

    • Playing football for more than one hour is really tiring.

    • Being a good girl means obeying family’s rule.

Danh động từ làm bổ ngữ cho động từ

  • Thông thường, V-ing được đặt sau tobe trong các thời tiếp diễn (hiện tại tiếp diễn, hiện tại hoàn thành tiếp diễn, quá khứ tiếp diễn, quá khứ hoàn thành tiếp diễn, tương lai tiếp diễn, tương lai hoàn thành tiếp diễn).

  • Tuy nhiên, trong trường hợp nói về “việc….” làm một cái gì đó, ta thêm đuôi –ing để biến động từ ấy thành danh từ.

    VD:

    • One of my interest is chatting with my close friends.

    • He shares that his hobbies include gardening, cooking and drawing.

Danh động từ theo sau giới từ

  • Sau hầu hết các giới từ (đã được liệt kê ở Chuyên đề 5), ta dùng dạng V-ing.

  • Dưới đây là bảng một số cấu trúc thường gặp (nhất là trong câu gián tiếp.)

Cấu trúc
Accuse of (buộc tội) 
Apologize for (xin lỗi vì)
Approve/disapprove of (đồng tình/ không đồng tình)
Be tired of (mệt mỏi)
Congratulate on (chúc mừng) 
Dream of (mơ tưởng) 
Insist on (khăng khăng)
Look forward to (trông chờ) 
Object to (phản đối) 
Succeed in (thành công) 
Suspect of (hoài nghi) 
Thankful/ grateful for (cảm ơn vì)

Danh động từ theo sau động từ cụ thể

Đây là phần kiến thức cần nhớ, thường gặp trong các đề thi. Có những động từ cố định luôn đi kèm với V-ing như sau:

  • Admit (thừa nhận)

  • Avoid (tránh)

  • Consider (coi như)

  • Delay (hoãn)

  • Deny (phủ nhận)

  • Detest/ hate (ghét)

  • Dread (sợ)

  • Enjoy (thích thú)

  • Excuse (xin lỗi)

  • Fancy (thích)

  • Imagine (tưởng tượng)

  • Finish (kết thúc)

  • Forgive (tha thứ)

  • Imagine (tưởng tượng)

  • Keep (cứ duy trì)

  • Mind (ngại)

  • Miss (bỏ lỡ)

  • Pardon (bỏ qua)

  • Postpone (trì hoãn)

  • Practise (thực hành)

  • Propose (đề nghị)

  • Resent (phật ý)

  • Resist (khăng khăng)

  • Risk (liều mạng)

  • Suggest (gợi ý)

  • Try (cố gắng)

Danh động từ theo sau những cấu trúc đặc biệt:

Danh động từ V-ing được sử dụng sau các cấu trúc đặc biệt như:

Cấu trúc đặc biệt
Addiction to...: việc nghiện ...
Be busy… (bận ...)
Be opposed to...: phản đối việc ....
Be/ get used to ... (quen với việc) 
= Be/ get accustomed to ...
Can’t bear/ help/ stand (không thể không…)
Come close to...: gần như làm được ....
Commit (one’s self) to... / be committed to...: cam kết sẽ …
Confess to...: thú nhận (đã) …
Contribute to...: đóng góp cho…
Dedicate sth to.../ be dedicated to...: tận tụy với, hết lòng với, dành trọn cho…
Dedication to...: sự tận tụy với ....
Devote sth to.../ be devoted to...: dành cái gì cho…
Do/ Would you mind ...? (bạn có phiền…?)
Feel like Ving (thích ...)
Get down to...: bắt đầu 1 cách nghiêm túc.
Give thought to: xem xét, lên kế hoạch
Go + V-ing (đi…)
Have difficulty/ trouble (in) ... (gặp rắc rối) 
In response to...: để đáp lại…
It's a waste of time/ money ... (thật tốn thời gian/ tiền)
It's no use / It's no good... (không có nghĩa lý gì)
= It's (not) worth/ worthless ...
= There's no point (in)...
Key to...: chìa khóa/ cách thức chủ đạo cho…
Look forward to...: mong đợi
Object to...: phản đối 
Prior to...: trước khi
Response to...: sự đáp lại cho ...
Restrict one's self to...: kiềm chế bản thân với việc ....
Spend/ waste time/money ... (dành/ tiêu tốn thời gian/ tiền bạc)
Stick to...: bám lấy/ gắn với việc ..., duy trì việc ...
Take to... something: bắt đầu có thói quen
What about ...? How about ...? (hay là chúng ta cùng…)
With a view to...: với mục đích ....

Động từ nguyên mẫu có to (To-Infinitive)

Động từ nguyên mẫu có to đi theo sau các động từ sau (V + To V):

  • Agree (đồng tình)

  • Appear/ seem (dường như)

  • Arrange (sắp đặt)

  • Decide (quyết định)

  • Determine (quyết tâm)

  • Endeavour (nỗ lực)

  • Expect (trông chờ)

  • Fail (thất bại)

  • Happen (xảy ra)

  • Hope (hi vọng)

  • Learn (học)

  • Offer (đề xuất)

  • lan (lên kế hoạch)

  • Prepare (chuẩn bị)

  • Promise (hứa)

  • Threaten (đe doạ)

  • Volunteer (tình nguyện)

  • Want (muốn)

  • Would like (mong muốn)

Động từ nguyên mẫu có to đi sau các từ để hỏi (Wh-ques + To V):

  • Từ để hỏi

    • How to V

    • What to V

    • When to V

    • Where to V

    • Which N to V

    • Why to V

  • Những động từ sử dụng công thức này là (V + Wh-ques + To V):

    • Ask (hỏi)

    • Decide (quyết định)

    • Discover/ find out (tìm ra)

    • Forget (quên)

    • Know (biết)

    • Learn (học)

    • Remember (nhớ)

    • See (nhìn)

    • Show (chỉ ra)

    • Teach (dạy)

    • Think (nghĩ)

    • Understand (hiểu)

    • Want to know (muốn biết)

    • Wonder (thắc mắc, băn khoăn)

Các trường hợp đặc biệt

Động từ đi kèm To V và V-ing nghĩa không đổi

CẤU TRÚC: Begin/ start (bắt đầu) + TO V/ V-ing

VD:

  • I began to go to this school 5 years ago.

  • My teacher started working as a teacher in 2000.

Động từ đi kèm to V và Ving thay đổi về nghĩa

STOP

CẤU TRÚC:

Stop V-ing: dừng việc đang làm (dừng hẳn)

Stop to V: dừng lại để làm việc khác

VD

TO VV-ING
After working for more than 2 hours, I will stop to take a rest.My father has stopped smoking since 2010.
Max stopped singing to hear me clearer.

REMEMBER/ FORGET/ REGRET

CẤU TRÚC:

Remember/forget/regret to V: nhớ/quên/tiếc sẽ phải ... (ở hiện tại – tương lai)

Remember/forget/regret V-ing: nhớ/quên/tiếc đã ... (ở quá khứ)

VD

TO VV-ING
Remember to pay the electric bills or else you will have an electricity cut.I remembered locking the door before going out but in fact I didn’t.
Don’t forget to ask me for help if you have any questions. My mother forgot leaving the car key insides, so she had to come in again.
We are really regret to inform you of your brother’s accident.I regret not studying hard enough for the exam.

TRY

CẤU TRÚC:

Try to V: cố gắng ...

Try V-ing: thử ...

VD

TO VV-ING
My friend tried to win the match.I tried putting on the pant but it was too small.

LIKE

CẤU TRÚC:

Like V-ing: Thích ... vì nó thú vị, hay, cuốn hút, làm để thường thức.

Like to do: làm việc đó vì nó là tốt và cần thiết

VD

TO VV-ING
Bing likes swimming, dancing and singing.Anna likes to drink water because she’s thirsty.

PREFER

CẤU TRÚC:

Prefer V-ing/ N to V-ing/ N: thích … hơn …

Would prefer + to V + rather than (V): thích … hơn …

VD:

TO VV-ING
She would prefer to stay at home rather than go shopping.She prefers staying at home to going shopping.

MEAN

CẤU TRÚC:

Mean to V: Có ý định ....

Mean V-ing: Có nghĩa là gì.

VD:

TO VV-ING
They meant to go to our house this weekend.The word “bilingual” means being able to use two languages fluently.

NEED

CẤU TRÚC:

(Somebody) Need to V: cần ...

(Somebody) Needn’t V: không cần ...

(Something) Need V-ing (= need to be done): cần được ...

VD:

TO VV-INGV
We need to widen this road to reduce traffic jam.This road need widening to reduce traffic jamWe needn’t widen this road because few people use it.

USED TO

CẤU TRÚC:

Used to V = Accustomed to V: đã từng/thường … trong quá khứ (bây giờ không làm nữa)

Would V: đã từng/thường ... trong quá khứ (bây giờ vẫn làm)

Be/Get used to V-ing: quen với ... (ở hiện tại)

VD

TO VV-ING
Sam used to work in a factory when she was young.Sam gets accustomed to working in a factory now.

ADVISE/ ALLOW/ PERMIT/ RECOMMEND

CẤU TRÚC:

Advise/allow/permit/recommend + Object + to V: khuyên/cho phép/ đề nghị ai làm gì

Advise/allow/permit/recommend + V-ing: khuyên/cho phép, đề nghị việc làm gì

VD:

TO VV-ING
The dentist advised me to brush my teeth three times a day.The dentist advises brushing our teeth twice a day.
My parents don’t allow me to go out late at night.My parents don’t permit going out late at night.
The university recommends the students to attend all the lectures.The university recommends attending all the lectures.

ĐỘNG TỪ TÌNH THÁI

CẤU TRÚC:

See/hear/smell/feel/notice/watch + Object + V-ing: cấu trúc này được sử dụng khi người nói chỉ chứng kiến 1 phần của hành động.

See/hear/smell/feel/notice/watch + Object + V: cấu trúc này được sử dụng khi người nói chứng kiến toàn bộ hành động.

VD:

VV-ING
I saw Brian play the song “My love” at his sister’s wedding.When I arrive at the party, I saw he playing the piano.
I heard one couple quarrel during our meal at the restaurant.I heard one couple quarrelling as I walked passed the shop.