Ngữ pháp
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Nguyên tắc chung về sự hoà hợp của chủ ngữ với động từ

  • Singular S + singular V (Chủ ngữ số ít - động từ số ít)

  • Plural S + plural V (Chủ ngữ số nhiều - động từ số nhiều)

Một số lưu ý quan trọng khi chia động từ theo chủ ngữ

Danh từ không đếm được đi với động từ số ít

Eg: Fossil fuel is an unrenewable source of energy.

Các danh từ nối với nhau bằng liên từ and đi với động từ số nhiều

Eg: My dad and my mom are teachers.

Các danh từ nối với nhau bằng or, either … or ….., not …. but ….. thì động từ kết hợp với danh từ thứ 2

Eg: Either Sam or I come to the prom.

Các danh từ nối với nhau bằng with, like, as well as, together with, along with, in addition to thì động từ kết hợp

với danh từ thứ 1

Eg: My room, as well as my sister’s room, is painted in the same colour.

Đại từ bất định đi với động từ số ít

Các đại từ bất định có dạng: some-, any-, no-, every-

Eg: Someone is knocking the door.

Các danh từ chỉ sự đo lường, thời gian, khoảng cách, tên sách đi với động từ số ít

Eg: Five kilometers is quite far for me to ride a bike.

Các danh từ tập hợp đi với động từ số ít nếu xét nó một cách toàn thể, đi với động từ số nhiều nếu xét từng bộ phận

Các danh từ tập hợp phổ biến: association (hiệp hội), audience (khán giả), class (lớp), club (câu lạc bộ), committee (uỷ ban), community (cộng đồng), council (hội đồng), crew (nhóm, đội, crowd (đám đông), family (gia đình), gang (băng nhóm), government (chính phủ), group (nhóm, tập đoàn), team (đội, nhóm) …..

Eg 1: My family are early risers.

Eg 2: My family is happy.

Some, all, most, almost, the rest, part ... of và các phân số đi với động từ số ít hay số nhiều phụ thuộc vào danh từ đứng sau of

Eg 1: Most of the them are very naughty.

Eg 2: Three quarters of the Earth’s surface is water.

Trong mẫu câu “There + be + N” động từ đi với danh từ, nếu có nhiều danh từ thì kết hợp danh từ đứng trước

Eg 1: There are two cats and two dogs under the table.

Eg 2: There is a table behind me.

Khi từ để hỏi, cụm từ, mệnh đề làm chủ ngữ thì đi với động từ số ít

Eg 1: What happens?

Eg 2: Learning English is not easy.

Tên môn học, căn bệnh, môn thể thao có tận cùng là -s đi với động từ số ít

Eg: Physics is my favorite subject.

Danh từ chỉ ngôn ngữ đi với động từ số ít, danh từ chỉ dân tộc đi với động từ số nhiều

Eg 1: English is an international language.

Eg 2: The English like to drink tea.

Một số cụm cố định

Each/ Every + N số ít + V số ít

  • Eg: Each student has to do homework before class.

Each of/ One of + N số nhiều + V số ít

  • Eg: Each of students has to do homework before class.

The number of + N số nhiều + V số ít

  • Eg: The number of days in a week is 7.

A number of + N số nhiều + V số nhiều

  • Eg: A number of students were absent yesterday.