Ngữ pháp
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

CẤU TRÚC

Khẳng định: S – have/ has – been Ving

  • I/ you/ we/ they/ Ns +have + been Ving

  • She/ he/ it/ N + has + been Ving

Phủ định: S - haven’t/hasn’t- been Ving

  • I/ you/ we/ they/ Ns +haven’t + been Ving

  • She/ he/ it/ N + hasn’t + been Ving

Nghi vấn: Have/ has – S – been Ving?

  • Have I/ you/ we/ they/ Ns + been Ving?

  • Has she/ he/ it/ N + been Ving?

CÁCH DÙNG

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn diễn tả hành động bắt đầu ở quá khứ và còn đang tiếp tục ở hiện tại nhấn mạnh tính liên tục.

  • Eg: He has been playing table tennis since 10 o’clock.

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn diễn tả hành động đã kết thúc trong quá khứ nhưng để lại kết quả/ hậu quả ở hiện tại.

  • Eg: They have been discussing the issue for a long time and now they have got the best solution.

PHÂN BIỆT HTHT VÀ HTHTTD

Thì hiện tại hoàn thành nhấn mạnh kết quả của hành động để lại ở hiện tại.

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh sự tiếp diễn của hành động kéo dài từ quá khứ và còn tiếp tục đến hiện tại;

TRẠNG TỪ

  • Since + mốc thời gian

  • For + khoảng thời gian

  • All + khoảng thời gian