Ngữ pháp
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

CẤU TRÚC

Với động từ thường

Khẳng định: S – V-ed – O

  • I / you / we/ they/ she / he / it + V-ed.

Phủ định: S - didn’t – V - O

  • I / you / we / they/ she / he / it + didn’t + V.

Nghi vấn: Did – S – V – O?

  • Did - I / you/ we/ they/ she/ he/ it/ N + V?

Với động từ TOBE (was/ were)

Khẳng định: S – be – N/ adj

  • I/ She/ he/ it/ N + was + N/ adj

  • You/ we/ they/ Ns + were + N(s)/ adj

Phủ định: S – Be not – N/ adj

  • I/ she/ he/ it/ N + wasn’t + N/ adj

  • You/ we/ they/ Ns + weren’t + N(s)/ adj

Nghi vấn: Be – S – N/ adj?

  • Were + you/ they/ Ns + N(s)/ adj?

  • Was + I/ she/ he/ it/ N + N/ adj?

NOTE 1: QUY TẮC PHÁT ÂM ĐUÔI –ED

  1. /id/ khi phụ âm cuối có phát âm là là /t/ hay /d/
  • Eg: wanted /ˈwɑːntɪd/, added /ædid/, recommended /ˌrek.əˈmendid/, visited /ˈvɪz.ɪtid/, succeeded /səkˈsiːdid/,…
  1. /t/ khi phụ âm cuối có phát âm là /s/, /ʃ/, /tʃ/, /k/, /f/,/p/
  • Eg: hoped /hoʊpt/, fixed /fɪkst/, washed /wɔːʃt/, catched /kætʃt/, asked /æskt/,…
  1. /d/ Với các trường hợp còn lại
  • Eg: cried /kraɪd/, smiled /smaɪld/, played /pleɪd/…

NOTE 2: PHÁT M -ED ĐẶC BIỆT

ADJECTIVEVERB
Aged (adj) “ed” đọc là /id/: có tuổi
Beloved (adj) “ed” đọc là /id/: đáng yêu
Blessed (adj) “ed” đọc là /id/: may mắnBlessed (v) “ed” đọc là /t/: ban phước lành
Crabbed (adj) “ed” đọc là /id/: chữ nhỏ, khó đọcCrabbed (v) “ed” đọc là /d/: càu nhàu, gắt gỏng
Crooked (adj) “ed” đọc là /id/: xoắn, quanh coCrooked (V) “ed” đọc là /t/: lừa đảo
Cursed (adj) “ed” đọc là /id/: đáng ghétCursed (v) “ed” đọc là /t/: nguyền rủa
Dogged (adj) “ed” đọc là /id/: gan lì
Hatred (adj) “ed” đọc là /id/: lòng căm thù
Learned (adj) “ed” đọc là /id/Learned (v) “ed” đọc là /d/
Naked (adj) “ed” đọc là /id/: không quần áo
Ragged (adj) “ed” đọc là /id/: rách rưới, tả tơi
Rugged (adj) “ed” đọc là /id/: lởm chởm, gồ ghề
Sacred (adj) “ed” đọc là /id/: thiêng liêng
Used (adj) “ed” đọc là /t/: quenUsed (v) “ed” đọc là /d/: sử dụng
Used (adj) “ed” đọc là /t/: quenUsed (v) “ed” đọc là /d/: sử dụng
Wicked (adj) “ed” đọc là /id/: gian trá
Wretched (adj) “ed” đọc là /id/: khốn khổ

CÁCH DÙNG

Thì QKĐ diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ, đã chấm dứt và biết rõ thời gian.

Eg:

  • I went to the cinema last night.

Khi đổi sang dạng phủ định và nghi vấn nhớ đưa động từ chính về nguyên mẫu.

Eg:

  • I didn’t go to the cinema last night.
  • Did you go to the cinema last night?

TRẠNG TỪ

  • Yesterday: hôm qua

  • Last week/ month/ year/…: tuần / tháng trước, năm ngoái

  • A week/ month/ year/… ago: một tuần/ tháng/ năm trước đây

  • When: khi mà...

  • Once: đã từng

  • In the past: trong quá khứ