Ngữ pháp
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

CẤU TRÚC

Khẳng định: S – had – been Ving

  • I/ you/ we/ they/ she/ he/ it/ N/ Ns + had + been Ving

Phủ định: S – hadn’t – been Ving

  • I/ you/ we/ they/ she/ he/ it/ N/ Ns + hadn’t + been Ving

Nghi vấn: Had – S – been Ving?

  • Had + I/ you/ we/ they/ she/ he/ it/ N/ Ns + been Ving

CÁCH DÙNG

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn được dùng để diễn tả quá trình xảy ra 1 hành động bắt đầu trước một hành động khác trong quá khứ (nhấn mạnh tính tiếp diễn).

  • Eg: It had been raining cats and dogs for one hour before it stopped.

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn diễn tả một hành động xảy ra kéo dài liên tục trước một thời điểm xác định trong quá khứ.

  • Eg: The baby had been crying continuously until 11pm last night.

TRẠNG TỪ

  • QKHTTD before QKĐ

  • Until + mốc thời gian quá khứ

  • By the time + mốc thời gian quá khứ