Ngữ pháp
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

CẤU TRÚC

Khẳng định: S – Will have been Ving – O

  • I/ you/ we/ they/ she/ he/ it + will have been Ving.

Phủ định: S – won’t – have been Ving – O

  • I/ you/ we/ they/ she/ he/ it + won’t have been Ving.

Nghi vấn: Will – S – have been Ving – O?

  • Will I/ you/ we/ they/ she/ he/ it + have been Ving?

NOTE: có thể thay “will” bằng “shall” với chủ ngữ là I, we

CÁCH DÙNG

Thì TLHTTD nhấn mạnh tính liên tục của hành động so với một hành động khác trong tương lai.

  • Eg: The woman will have been gossiping in front of my house for 2 hours before they leave for home.

Thi TLHT diễn tả một hành động xảy ra và kéo dài liên tục đến một thời điểm cụ thể trong tương lai.

  • Eg: The boys will have been playing computer games for 8 hours by 9pm.

TRẠNG TỪ

  • Khoảng thời gian + from now

  • By the time

  • By the end of

  • By + thời gian tương lai

  • Before + thời gian tương lai