Ngữ pháp
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

CẤU TRÚC

Khẳng định: S – Will be Ving – O

  • I/ you/ we/ they/ she/ he/ it + will be Ving.

Phủ định: S – won’t – be Ving – O

  • I/ you/ we/ they/ she/ he/ it + won’t be Ving.

Nghi vấn: Will – S – be Ving – O?

  • Will + I/ you/ we/ they/ she/ he/ it + be Ving?

NOTE: có thể thay “will” bằng “shall” với chủ ngữ là I, we

CÁCH DÙNG

Thì TLTD được dùng để diễn tả một hành động hay sự việc đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.

Eg: She will be having a meeting at this time tomorrow.

Thì TLTD được dùng để diễn tả một hành động, một sự việc đang xảy ra thì một hành động, sự việc khác xen vào trong tương lai.

  • Eg: When we come to the show tonight, she will be performing on the stage.

Thì TLTD dùng để diễn tả hành động sẽ diễn ra và kéo dài liên tục suốt một khoảng thời gian ở tương lai.

  • Eg: I will be going on a vacation for the next 2 days.

TRẠNG TỪ

  • At this time tomorrow

  • At + thời gian + tomorrow

  • At + thời gian + mốc thời gian tương lai (next week/ month/ year…)

  • For the next + thời gian