Ngữ pháp
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Từ chỉ số lượng là gì?

Lượng từ (hay từ chỉ số lượng) có tên tiếng Anh là quantifiers, được đặt trước danh từ để bổ nghĩa về số lượng cho danh từ.

Ví dụ: some people (một số người), a little milk (một ít sữa) …..

Những từ chỉ số lượng phổ biến trong tiếng Anh

few - a few

few: rất ít, gần như khônga few: một ít, vừa đủ
đi với danh từ đếm đượcđi với danh từ đếm được
eg: There are few rooms in this house, it’s uncomfortable. eg: The house is small. However, there are a few rooms for my family.
(Có rất ít phòng trong căn phòng này, thật bất tiện.)(Ngôi nhà thì nhỏ, tuy nhiên có vừa đủ phòng cho gia đình tôi.)

little - a little

little: rất ít, gần như khônga little: một ít, vừa đủ
đi với danh từ không đếm đượcđi với danh từ không đếm được
eg: Sorry, I have little money.eg: There is a little sugar in my coffee. (Có một ít đường trong cà phê của tôi.)
(Xin lỗi, tôi có rất ít tiền.)

many - much

many: nhiềumuch: nhiều
đi với danh từ đếm đượcđi với danh từ không đếm được
eg: How many people are there in your family? eg: How much money do you have?
(Gia đình bạn có bao nhiêu người?)(Bạn có bao nhiêu tiền?)

some - any

some: một vài, một sốany: một vài, một số
đi với danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm đượcđi với danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được
dùng trong câu khẳng định, lời mờidùng trong câu phủ định và câu hỏi
eg: Some apples are on the table.eg: Have you got any money?
(Một vài quả chuối đang ở trên bàn.)(Bạn có tiền không?)

no - none

no: khôngnone: không
đi với danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được- đứng 1 mình và thay thế cho danh từ đếm được và không đếm được.
- được dùng như chủ ngữ và tân ngữ
eg: There is no one here.eg: None of my children caused the accident. 
(Không có ai ở đây cả.)(Không có đứa con nào của tôi gây ra tai nạn hết.)

a large number of - a great number of - plenty of - a lot of - lots of

a large number of - a great number of - plenty of - a lot of - lots of đều mang nghĩa là nhiều, quy tắc sử dụng tương tự như many/ much nhưng trong câu khẳng định với nghĩa trang trọng.

Eg: A large number of employees didn’t participate in the campaign.

(Một số lượng lớn nhân viên đã không tham gia vào chiến dịch.)