Ngữ pháp
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

TÓM TẮT KIẾN THỨC

Dưới đây là bảng phân chia các loại từ của chuyên đề này cũng như vị trí cơ bản của nó trong câu:

ĐTNXTTSHĐTSHĐTTNĐTPT
(- đứng đầu câu làm S) (- đứng trước N, làm Adj) (- đứng đầu câu làm S (- đứng sau V làm O)(- đứng sau S, O nhấn mạnh
- đứng sau V làm O)- đứng sau by cuối câu)
Có vai trò như TTSH+N)
I: tôiMyMineMeMyself 
You: bạn YourYoursYouYourself
(số ít)
You: các bạnYourselves
(số nhiều)
We: chúng taOurOursUsOurselves
They: họTheirTheirsThemThemselves
She: cô ấyHerHersHerHerself
He: anh ấyHisHisHimHimself
It: nóItsItsItItself

*Kí hiệu trong bảng:

  1. ĐTNX: đại từ nhân xưng

  2. TTSH: tính từ sở hữu

  3. ĐTSH: đại từ sở hữu

  4. ĐTPT: đại từ phản thân

  5. S (subject): chủ ngữ

  6. V (verb): động từ

  7. O (object): tân ngữ

  8. N (noun): danh từ

  9. Adj (adjective): tính từ

CẤU TRÚC 1 C U CƠ BẢN:

1S(ĐTNX)VO (ĐTTN)
VDIlikeher
2S + ĐTPTVO
VDHe himselffixedhis broken bike
3S (TTSH + N)VO (ĐTSH)
VDTheir new houseis not as big asours

ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG (ĐẠI TỪ CHỈ NGÔI)

Vị trí:

Đại từ nhân xưng (ĐTNX) thường đứng đầu câu, đóng vai trò chủ ngữ trong câu, theo sau là động từ và tân ngữ.

CẤU TRÚC: ĐTNX + V + O

VD:

She is a beautiful girl.

We will be having dinner together at this time tonight.

Cấu trúc đặc biệt với ‘IT’

  • Đa số các trường hợp, ‘it’ được dùng để chỉ sự vật, con vật, mang nghĩa “nó”.

    VD:

    • It is raining heavily outsides.

    • He has just bought a lovely cat. It’s black and white.

  • Trong một số trường hợp khác, ‘it’ thậm chí được dùng để chỉ cả con người khi không đề cập tới giới tính. (Thường dùng trong các cuộc gọi điện thoại).

    VD:

    • Who is that? It’s Mary.

    • Hello. It’s Alex speaking.

  • ‘It’ còn được dùng để nói về sự việc, tính huống đã được đề cập trước đó

    VD:

    • He cheated me. I’ll never forget it.

    • Anna has failed the test again. It didn’t take me aback.

  • Đôi khi ‘it’ được dùng làm chủ ngữ giả hoặc tân ngữ giả => để nêu quan điểm, thái độ, nhận xét về 1 sự vật, sự việc.

    CẤU TRÚC:

    1. Chủ ngữ giả trong câu:

    It + was/ is + adj + to V: thật là như thế nào khi làm gì

    VD:

    • It’s very interesting to learn English.

    • It was difficult to find the lost kid in such a dark night.

    a) Chủ ngữ giả khi nói về thời gian:

    How long does/ did it take + ĐTTN + to V?

    It takes/ took + ĐTTN + thời gian + to V.

    VD:

    How long does it take you to get to school?

    It takes me 20 minutes to get to school.

    b) Chủ ngữ giả trong câu nói khoảng cách

    How far is it from…to…?

    It’s + khoảng cách + from…to…

    VD:

    • How far is it from your house to the nearest bus stop.

    • It’s 2 meters from my house to the nearest bus stop.

    c) Chủ ngữ giả khi nói về nhiệt độ, số đo

    It’s + nhiệt độ/ số đo.

    VD:

    • It’’s 30 Celsius degrees today.

    • It’’s 100 meters long.

    1. Tân ngữ giả:

    S + find/ found + it + adj + to V

    VD:

    • I found it’ difficult to do homework.

    • The girl finds it’ boring to watch the performance.

  • Người ta còn kết hợp ‘it’ với tobe trong cấu trúc nhấn mạnh

    CẤU TRÚC:

    1. Nhấn mạnh chủ ngữ

    It + is/was + S + that + V + O

    VD:

    • It was he that saved the child from the fire last night.

    • It is my father that I adore most.

    1. Nhấn mạnh tân ngữ

    It + is/was + O + that S + V

    VD:

    • It’s him that she loves.

    • It was the movie that she watched last week.

    1. Nhấn mạnh trạng ngữ

    It + is/was + Adv + that S + V + O

    VD:

    • Nhấn mạnh trạng từ chỉ thời gian:

      It is in 1998 that I was born.

    • Nhấn mạnh trạng từ chỉ nơi chốn:

      It was in the living room that we were doing homework at 9 p.m last night.

TÍNH TỪ SỞ HỮU và ĐẠI TỪ SỞ HỮU

  1. Tính từ sở hữu (TTSH) luôn kết hợp với danh từ, tạo thành chủ ngữ hoặc vị ngữ trong câu.

  2. Đại từ sở hữu (ĐTSH) được dùng thay tính từ sở hữu và danh từ đã được nhắc đến. Dùng trả lời câu hỏi “whom”.

CẤU TRÚC: TTSH + N = ĐTSH

VD:

  • Our books are black. Theirs (their books) are blue.

  • Her> hair color is different from yours (your hair).

ĐẠI TỪ TÂN NGỮ

Đại từ tân ngữ (ĐTTN) luôn đứng sau động từ và làm tân ngữ cho động từ đó.

CẤU TRÚC: S + V + ĐTTN

VD:

  • My mother doesn’t like him.

  • Her sister bought her a cat but didn’t like it.