Ngữ pháp
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Định nghĩa

Tiền tố là những yếu tố được thêm vào trước các từ để thay đổi từ loại hoặc nghĩa của từ gốc.

  • Eg: Với từ “enrich”, tiền tố “en” được thêm vào trước tính từ “rich” để chuyển tính từ “rich” (giàu) thành động từ “enrich” (làm giàu).

Các tiền tố thường gặp

Tiền tố mang nghĩa phủ định

Các tiền tố mang nghĩa phủ định bao gồm: Dis-, Non-, Un-, In-, Im-, Ir-, Il-, De-...

Eg:

  • Dis-: disappear, disclose, discourage, disadvantage…

  • Non-: non-profit, non-recycled, non-verbal…

  • Un-: unimportant, unlucky, unhappy, unpolluted…

  • In-: indirect, insure, insecure...

  • Im-: impatient, impolite, improper, impossible…

  • Ir-: irregular, irrelevant, irrational, irresponsible...

  • Il-: illegal, illegitimate, illegible, illiterate...

  • De-: decode, destabilize, decaffeinated...

Không có quy tắc cho tiền tố, mỗi từ sẽ có một tiền tố khác nhau tương ứng để chuyển thành dạng phủ định.

CHÚ Ý: Tiền tố Ir- thường đứng trước các từ bắt đầu bằng “r”“il-” thường đứng trước các từ bắt đầu bằng “l”.

Tiền tố chỉ số lần

Để diễn đạt “gấp bao nhiêu lần” thì ta có các tiền tố sau: Mono-, Bi-, Tri-, Multi-,...

Eg:

  • Mono-: monophone...

  • Bi-: biennial, bisexual...

  • Tri-: trifold, tricycle...

  • Multi-: multimedia, multifunctional...

Các tiền tố khác

Ngoài các tiền tố kể trên, có các tiền tố khác với các nét nghĩa khác nhau như: Over- (vượt quá), Super- (Siêu), Re- (lặp lại), Mis- (Làm sai), Pre- (trước)...

Eg:

  • Over-: overcome, overdose, overwhelmed…

  • Super-: supermarket, superman…

  • Re-: redo, remake, recall…

  • Mis-: misunderstand, misread, misconduct...

  • Pre-: preorder, prepost, prehistoric...

Hậu tố

Định nghĩa

Hậu tố là những yếu tố được thêm vào sau các từ để thay đổi từ loại để thực hiện chức năng ngữ pháp của câu.

  • Eg: Với từ “effective”, hậu tố “ive” được thêm vào sau danh từ “effect” để chuyển danh từ “effect” (hiệu quả” thành tính từ “effective” (có hiệu quả).

Các hậu tố thường gặp

Có 4 loại hậu tố như sau:

  • Hậu tố tạo Danh từ

  • Hậu tố tạo Tính từ

  • Hậu tố tạo Động từ

  • Hậu tố tạo Trạng từ

Hậu tố tạo danh từ (Noun suffix):

-ion, -ity-, -ment,

Eg:

  • -ion:

  • -ity:

  • -ment: agreement

Hậu tố tạo tính từ (Adjective suffix):

  • -al, -cal, -ical, -ive, -ful, -less, -ous, -ious, -ish, -able, -ible

Hậu tố tạo động từ (Verb suffix):

  • -en, -ing, -ed, -ate, -fy

Hậu tố tạo trạng từ (Adverb suffix):

  • -ly