Phân biệt
Phân biệt Accept và Agree

Phân biệt Accept và Agree

Phát âm

  • Accept : /əkˈsept/
  • Agree : /əˈɡriː/

Từ loại

  • Accept : động từ
  • Agree : động từ

Nghĩa

  • Accept : chấp thuận, nhận lời
  • Agree : đồng ý, thống nhất

Đi kèm với

Accept:

  • Danh từ

Agree:

  • to-V
  • (that) + Mệnh đề
  • with somebody: đồng ý với ai
  • on something: thống nhất về vấn đề gì

Ví dụ

Accept:

  • They accept her invitation to come to the party. (Họ nhận lời đến bữa tiệc của cô ấy.)

Agree:

  • My father agreed to give me a piano on my birthday. (Bố tôi đồng ý tặng tôi một chiếc piano vào sinh nhật.)