Phân biệt
Phân biệt Another, Other, The other và The others

Phân biệt Another, Other, The other và The others

Another

  • Nghĩa : khác (số ít), một cái khác
  • Từ loại : tính từ, danh từ
  • Ví dụ : I don’t like this pen. Can I take another (pen)? (Tôi không thích chiếc bút này. Tôi lấy cái khác được không?)

Other

  • Nghĩa : khác (số nhiều)
  • Từ loại : tính từ
  • Ví dụ : Some students are from America. Other students are from Britain. (Một số học sinh đến từ Mỹ. Số còn lại đến từ Anh.)

The other:=

  • Nghĩa : một cái khác (cái còn lại trong 2 cái)
  • Từ loại : tính từ, danh từ
  • Ví dụ : I don’t like this pen. Can I take the other (pen)? (Tôi không thích chiếc bút này. Tôi lấy cái còn lại được không?)

The others

  • Nghĩa : những cái khác (những cái còn lại trong nhiều cái)
  • Từ loại : danh từ
  • Ví dụ : Some students are from America. The others are from Britain. (Một số học sinh đến từ Mỹ. Số còn lại đến từ Anh.)