Phân biệt
Phân biệt Desert và Dessert

Phân biệt Desert và Dessert

Phát âm

  • Desert : /ˈdez.ət/
  • Dessert : /dɪˈzɜːt/

Từ loại

  • Desert : danh từ, động từ -Dessert : danh từ

Nghĩa

Desert:

  • (n) sa mạc
  • (v) bỏ hoang, (quân đội) đào ngũ

Dessert: món tráng miệng

Cụm từ đặc biệt

Desert:

  • Cultural desert: vùng cô lập về văn hóa
  • Intellectual desert: sự thiếu hiểu biết

Dessert :

  • Have something for dessert: ăn tráng miệng món gì đó

Ví dụ

Desert:

  • The Sahara is the biggest desert in the world. (Sa mạc Sahara là sa mạc lớn nhất thế giới.)

Dessert:

  • She had homemade ice cream for dessert. (Cô ấy ăn tráng miệng món kem nhà làm.)