Phân biệt
Phân biệt Every day và Everyday

Phân biệt Every day và Everyday

Từ loại

  • Every day : trạng từ
  • Everyday : tính từ

Nghĩa

  • Every day : hàng ngày, mỗi ngày
  • Everyday : thường ngày

Đồng nghĩa

  • Every day = daily, each day
  • Everyday = ordinary, typical, or usual

Ví dụ

Every day :

  • She goes to work at 7 every day. (Hàng ngày, cô ấy đi làm lúc 7h.)
  • Every day of our lives, we try to live as if we were to die tomorrow. (Mỗi ngày trôi qua, chúng tôi đều sống như chỉ còn một ngày để sống.)

Everyday:

  • Death was an everyday occurrence during the Civil War. (Cái chết là việc diễn ra thường ngày trong cuộc nội chiến.)