Phân biệt
Phân biệt Labour, Workforce và Employee

Phân biệt Labour, Workforce và Employee

Phiên âm

  • Labour : /ˈleɪ.bər/
  • Workforce : /ˈwɜːk.fɔːs/
  • Employee : /ɪmˈplɔɪ.iː/

Từ loại

  • Labour : danh từ, động từ
  • Workforce : danh từ
  • Employee : danh từ

Nghĩa

Labour:

  • (n) nhân công, lao động
  • (n) công thợ
  • (v) làm việc cực nhọc

Workforce:

  • lực lượng công nhân, nhân lực (chỉ chung những nhân viên, người làm việc tại một tổ chức, công ty - ngụ ý chỉ số nhiều)

Employee :

  • người lao động (người được thuê để lao động)

Ví dụ

Labour:

  • The car parts themselves are not expensive, it's the labour that costs the money. (Bản thân phụ tùng xe hơi không đắt, chính nhân công mới tốn tiền.)

Workforce:

  • Much of the workforce in the banking sector is/are affected by the new legislation. (Phần lớn lực lượng lao động trong lĩnh vực ngân hàng đang bị ảnh hưởng bởi luật mới.)

Employee:

  • The number of employees in the company has trebled over the past decade. (Số lượng nhân viên của công ty đã tăng gấp ba lần trong thập kỷ qua.)