Phân biệt
Phân biệt Assure, Ensure và Insure

Phân biệt Assure, Ensure và Insure

Phát âm

  • Assure : /əˈʃɔːr/
  • Ensure : /ɪnˈʃɔːr/
  • Insure : /ɪnˈʃɔːr/

Từ loại

  • Assure : động từ
  • Ensure : động từ
  • Insure : động từ

Nghĩa

Assure:

  • thề, hứa, đảm bảo
  • chỉ những lời nói đáng tin cậy để trấn an về mặt tinh thần, loại bỏ nghi ngờ.

Ensure:

  • nhớ, đừng quên, đảm bảo
  • nhấn mạnh vào hành động thực tế để đảm bảo điều gì xảy ra

Insure:

  • bảo hiểm
  • hỗ trợ về mặt tài chính cho người tham gia bảo hiểm trong trường hợp có bất trắc, thiệt hại.

Đồng nghĩa

  • Assure = promise, convince, persuade, pledge, confirm, have a lock on, etc.
  • Ensure = guarantee, warrant, make certain, make safe, make sure, etc.
  • Insure = safeguard, shield, protect, etc.

Công thức

Assure:

  • thường dùng trong câu tường thuật.
  • S1 assured that S2 + V (lùi thì)

Ensure :

  • ensure = make sure: đảm bảo

Insure:

  • be insured for + số tiền: được bảo hiểm bao nhiêu tiền.
  • be insured against + rủi ro: được bảo hiểm chống lại rủi ro gì

Ví dụ

Ansure:

  • I assured him that I won’t tell her his secret. (Tôi hứa với anh ấy rằng sẽ không nói bí mật của anh cho cô ấy biết.)

Ensure:

  • Please ensure to lock the door before you leave the room. (Làm ơn nhớ khóa cửa trước khi rời khỏi phòng nhé.)

Insure :

  • This car is insured for $1000. (Chiếc xe này được bảo hiểm lên tới 1000 đô.)