Phân biệt
Phân biệt Audience, Viewer và Spectator

Phân biệt Audience, Viewer và Spectator

Phát âm

  • Audience : /ˈɔː.di.əns/
  • Viewer : /ˈvjuː.ər/
  • Spectator : /spekˈteɪ.tər/

Nghĩa

  • Audience : khán giả các buổi trình diễn
  • Viewer : người xem truyền hình
  • Spectator : khán giả xem thể thao

Ví dụ:

Audience :

  • The audience were clearly delighted with the performance. (Các khán giả rõ ràng đều rất hài lòng với buổi trình diễn.)

Viewer :

  • This TV programme attracts viewers from all over the world. (Chương trình TV này thu hút người xem trên khắp thế giới.)

Spectator:

  • There are hundreds of spectators in the stadium today. (Có hàng trăm khán giả trong sân vận động hôm nay.)