Phân biệt
Phân biệt Bare và Bear

Phân biệt Bare và Bear

Nghĩa

Bare:

  • Động từ: bóc lột, bóc trần
  • Tính từ: trần truồng, trần, trơ trụi ; cơ bản, đơn giản, vừa đủ, tối thiểu

Bear:

  • Động từ:

    • mang, vác, chống đỡ
    • gánh trách nhiệm nặng nề -gánh khoản chi phí -sinh nở (con người, cỏ cây)
  • Danh từ: con gấu

Ví dụ

  • He bared his chest to show his scar. (Anh ta vạch ngực ra để lộ vết sẹo.)
  • Tell me now! I can't bear the suspense! (Nói cho mình ngay đi! Mình không thể chịu đựng được sự hồi hộp.)
  • Don't walk around outside in your bare feet. (Đừng đi bộ xung quanh bên ngoài bằng đôi chân trần của bạn.)
  • Polar bears live in the Arctic. (Gấu Bắc Cực sống ở Bắc Cực.)